Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
語彙 実戦練習 12 問
実戦練習
Luyện tập thực chiến · Unit 21–25
この課の練習問題(12問)/ Bài tập của bài này
問題1 · ( )に何を入れますか。
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
かぜを( )から、薬を 飲みます。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
お茶を 飲む ときは、この( )を 押して ください。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
一年くらい( )を 旅行したいです。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
すみません、テレビの( )を とって ください。
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
郵便局で にもつを( )。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
A「( )にも この お店は ありますか。」 B「いいえ、日本 だけです。」
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
わたしの 国でも、( )は とても 有名です。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
すみません、( )で はらっても いいですか。
問題2 · ___の文と だいたい同じ意味の文
問9 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
わたしは さかなが きらいです。
問10 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
ここで ケータイを つかっては いけません。
問11 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
これを エアメールで お願いします。
問12 言い換え類義 / Chọn câu cùng nghĩa
わたしの しゅみは カラオケです。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 12