JNews

Cấp này đã khoá

語彙 動詞 10 từ 8 問

動詞

Động từ cơ bản

こんな時に Dùng cho các hành động cốt lõi trong giao tiếp N5.

  • 友だちと駅で会います。 Tôi gặp bạn ở ga.
  • ドアを閉めてください。 Hãy đóng cửa.

ポイント Nhớ dạng ます trước, sau đó học thể て để nối hành động và yêu cầu.

Flashcard

動詞

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 行く いく
    V

    đi

    1. 日曜日に家族と海へ行く予定です。

      Chủ nhật tôi dự định đi biển cùng gia đình.

    2. 駅まで行く道を教えてください。

      Hãy chỉ cho tôi đường đi đến ga.

  2. 来る くる
    V

    đến

    1. 友だちが三時ごろ家に来る予定です。

      Bạn tôi dự định đến nhà vào khoảng ba giờ.

    2. 日本に来てから、漢字を毎日勉強しています。

      Từ khi đến Nhật, tôi học kanji mỗi ngày.

  3. 帰る かえる
    V

    về

    1. 仕事が終わったら、まっすぐ家に帰るつもりです。

      Tan làm tôi định về thẳng nhà.

    2. 終電がないので、早めに帰りましょう。

      Vì không còn tàu cuối nên hãy về sớm.

  4. 見る みる
    V

    xem

    1. 週末に家族と映画を見る予定です。

      Cuối tuần tôi dự định xem phim với gia đình.

    2. 窓から山を見ることができます。

      Có thể nhìn núi từ cửa sổ.

  5. 読む よむ
    V

    đọc

    1. 寝る前に短い本を読む習慣があります。

      Tôi có thói quen đọc một cuốn sách ngắn trước khi ngủ.

    2. 説明を読んでから、この道具を使ってください。

      Hãy đọc hướng dẫn rồi dùng dụng cụ này.

  6. 書く かく
    V

    viết

    1. 申し込みの紙に名前を書きます。

      Tôi viết tên lên giấy đăng ký.

    2. 忘れないように、予定をノートに書きました。

      Để không quên, tôi đã ghi lịch vào vở.

  7. 会う あう
    V

    gặp

    1. 明日の午後、駅で先生に会う予定です。

      Chiều mai tôi dự định gặp giáo viên ở ga.

    2. 久しぶりに会う友だちに写真を見せます。

      Tôi sẽ cho người bạn lâu ngày gặp lại xem ảnh.

  8. 待つ まつ
    V

    đợi

    1. バスを待つ間に、メールを読みました。

      Trong lúc đợi xe buýt, tôi đã đọc email.

    2. ここで少し待っていてください。

      Hãy đợi ở đây một lát.

  9. 開ける あける
    V

    mở

    1. 暑いので、窓を少し開けます。

      Trời nóng nên tôi mở cửa sổ một chút.

    2. この箱は上から開けてください。

      Hãy mở chiếc hộp này từ phía trên.

  10. 閉める しめる
    V

    đóng

    1. 出かける前に、ドアの鍵を閉めました。

      Tôi đã khóa cửa trước khi ra ngoài.

    2. 風が強いので、窓を閉めてください。

      Gió mạnh, hãy đóng cửa sổ.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
明日の 授業は 辞書が( )。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
今日は 天気が いいですから、洗濯が( )。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
テーブルの 上に パソコンが( )。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
この ボタンを 押すと、部屋の 電気が( )。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
ここで たばこを( )は いけません。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
彼は スマホを( )困って いました。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
今日は( )いますから、早く 寝ます。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
よく ここに おまわりさんが( )います。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.