JNews

Cấp này đã khoá

語彙 世界と日本 10 từ 8 問

世界と日本

Thế giới & Nhật Bản

こんな時に Dùng khi giới thiệu đất nước, ngôn ngữ, địa danh và du lịch.

  • 日本語を勉強するために日本へ来ました。 Tôi đến Nhật để học tiếng Nhật.
  • 東京は有名な町です。 Tokyo là một thành phố nổi tiếng.

ポイント 日本へ来る là “đến Nhật”; 日本にいる là “đang ở Nhật”.

Flashcard

世界と日本

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 日本 にほん
    N

    Nhật Bản

    1. 日本の電車は時間に正確だと聞きました。

      Tôi nghe nói tàu ở Nhật rất đúng giờ.

    2. 来月、日本で友だちに会います。

      Tháng sau tôi sẽ gặp bạn ở Nhật.

  2. 国 くに
    N

    đất nước

    1. その国の食べ物を食べてみたいです。

      Tôi muốn thử đồ ăn của đất nước đó.

    2. 国によって、あいさつの仕方が違います。

      Tùy đất nước mà cách chào hỏi khác nhau.

  3. 外国 がいこく
    N

    nước ngoài

    1. 外国で道に迷ったとき、地図が役に立ちます。

      Khi lạc đường ở nước ngoài, bản đồ rất hữu ích.

    2. 外国の友だちに日本語を教えています。

      Tôi đang dạy tiếng Nhật cho một người bạn nước ngoài.

  4. 日本語 にほんご
    N

    tiếng Nhật

    1. 日本語で自己紹介を練習しました。

      Tôi đã luyện tự giới thiệu bằng tiếng Nhật.

    2. 日本語の新聞を毎朝少し読みます。

      Tôi đọc một chút báo tiếng Nhật mỗi sáng.

  5. 英語 えいご
    N

    tiếng Anh

    1. この説明は英語でも書いてあります。

      Phần hướng dẫn này cũng có viết bằng tiếng Anh.

    2. 駅員に英語で質問しました。

      Tôi đã hỏi nhân viên ga bằng tiếng Anh.

  6. 東京 とうきょう
    N

    Tokyo

    1. 東京では地下鉄がとても便利です。

      Ở Tokyo, tàu điện ngầm rất tiện lợi.

    2. 東京駅で新幹線に乗り換えました。

      Tôi đã đổi sang tàu Shinkansen ở ga Tokyo.

  7. 京都 きょうと
    N

    Kyoto

    1. 京都の古い寺を見に行きました。

      Tôi đã đi xem những ngôi chùa cổ ở Kyoto.

    2. 秋の京都は旅行者が多いです。

      Kyoto vào mùa thu có nhiều du khách.

  8. 地図 ちず
    N

    bản đồ

    1. 地図を見ても、この道が分かりません。

      Dù xem bản đồ, tôi vẫn không hiểu con đường này.

    2. 駅でもらった地図にホテルの場所を書きました。

      Tôi đã đánh dấu vị trí khách sạn lên bản đồ nhận ở ga.

  9. 旅行者 りょこうしゃ
    N

    du khách

    1. 旅行者に人気の店を教えてください。

      Hãy chỉ cho tôi cửa hàng được du khách ưa thích.

    2. 駅では旅行者のための地図を配っています。

      Ở ga người ta phát bản đồ dành cho du khách.

  10. 有名 ゆうめい
    Adj

    nổi tiếng

    1. この町は温泉で有名です。

      Thị trấn này nổi tiếng vì suối nước nóng.

    2. 有名な料理を食べてみました。

      Tôi đã thử món ăn nổi tiếng.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )で いちばん 広い 国は ロシアです。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「お国は どちらですか。」「( )です。」
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
夏休みに イギリスや ドイツなど、( )に 行きたいです。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
( )は、はしで ご飯を 食べる 国が 多いです。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
正月に( )を 着ました。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
来週、京都で 有名な( )が あります。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
好きな スポーツは( )です。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
私の 趣味は( )を 読む ことです。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.