Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
世界と日本
Thế giới & Nhật Bản
こんな時に Dùng khi giới thiệu đất nước, ngôn ngữ, địa danh và du lịch.
- 日本語を勉強するために日本へ来ました。 Tôi đến Nhật để học tiếng Nhật.
- 東京は有名な町です。 Tokyo là một thành phố nổi tiếng.
ポイント 日本へ来る là “đến Nhật”; 日本にいる là “đang ở Nhật”.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 日本 にほんN
Nhật Bản
-
日本の電車は時間に正確だと聞きました。
Tôi nghe nói tàu ở Nhật rất đúng giờ.
-
来月、日本で友だちに会います。
Tháng sau tôi sẽ gặp bạn ở Nhật.
-
- 国 くにN
đất nước
-
その国の食べ物を食べてみたいです。
Tôi muốn thử đồ ăn của đất nước đó.
-
国によって、あいさつの仕方が違います。
Tùy đất nước mà cách chào hỏi khác nhau.
-
- 外国 がいこくN
nước ngoài
-
外国で道に迷ったとき、地図が役に立ちます。
Khi lạc đường ở nước ngoài, bản đồ rất hữu ích.
-
外国の友だちに日本語を教えています。
Tôi đang dạy tiếng Nhật cho một người bạn nước ngoài.
-
- 日本語 にほんごN
tiếng Nhật
-
日本語で自己紹介を練習しました。
Tôi đã luyện tự giới thiệu bằng tiếng Nhật.
-
日本語の新聞を毎朝少し読みます。
Tôi đọc một chút báo tiếng Nhật mỗi sáng.
-
- 英語 えいごN
tiếng Anh
-
この説明は英語でも書いてあります。
Phần hướng dẫn này cũng có viết bằng tiếng Anh.
-
駅員に英語で質問しました。
Tôi đã hỏi nhân viên ga bằng tiếng Anh.
-
- 東京 とうきょうN
Tokyo
-
東京では地下鉄がとても便利です。
Ở Tokyo, tàu điện ngầm rất tiện lợi.
-
東京駅で新幹線に乗り換えました。
Tôi đã đổi sang tàu Shinkansen ở ga Tokyo.
-
- 京都 きょうとN
Kyoto
-
京都の古い寺を見に行きました。
Tôi đã đi xem những ngôi chùa cổ ở Kyoto.
-
秋の京都は旅行者が多いです。
Kyoto vào mùa thu có nhiều du khách.
-
- 地図 ちずN
bản đồ
-
地図を見ても、この道が分かりません。
Dù xem bản đồ, tôi vẫn không hiểu con đường này.
-
駅でもらった地図にホテルの場所を書きました。
Tôi đã đánh dấu vị trí khách sạn lên bản đồ nhận ở ga.
-
- 旅行者 りょこうしゃN
du khách
-
旅行者に人気の店を教えてください。
Hãy chỉ cho tôi cửa hàng được du khách ưa thích.
-
駅では旅行者のための地図を配っています。
Ở ga người ta phát bản đồ dành cho du khách.
-
- 有名 ゆうめいAdj
nổi tiếng
-
この町は温泉で有名です。
Thị trấn này nổi tiếng vì suối nước nóng.
-
有名な料理を食べてみました。
Tôi đã thử món ăn nổi tiếng.
-