Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
地域で老いる
従来、介護は家族が担うものとされてきた。(2)、家族の形が変わった今、その前提はもはや成り立たない。ある町では、住民が交代で見守りを行う仕組みを作った。行政に任せきりにするのではなく、住民自身が動いた(3)、この取り組みが長く続いている理由であろう。
もちろん、善意だけに頼る仕組みは弱い。担い手が高齢化すれば、(4)。制度としての支えと、地域の力。その両方をどう組み合わせるかが、これからの課題である。
- (1)
Giải thích: Nêu sự thật hiện tại từ số liệu → 〜に達している (trạng thái đang tiếp diễn). Đoạn dùng である体 nên không dùng dạng nguyện vọng.
- (2)
Giải thích: Trước: xưa coi chăm sóc là việc của gia đình. Sau: tiền đề đó không còn đứng vững → nghịch → しかし.
- (3)
Giải thích: Nhấn mạnh chính việc dân tự hành động là lý do → 〜ことこそが…理由であろう.
- (4)
Giải thích: Câu trước nói cơ chế dựa vào thiện chí là yếu → tiếp theo phải là nguy cơ → 〜おそれがある.