Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
日常の動作
Hành động hằng ngày
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 開く あくV
mở ra (tự động)
-
ドアが開きます。
Cửa mở ra.
-
まどが開いています。
Cửa sổ đang mở.
-
- 開ける あけるV
mở (cái gì)
-
まどを開けてください。
Hãy mở cửa sổ giúp tôi.
-
はこを開けました。
Tôi đã mở cái hộp.
-
- 押す おすV
ấn, đẩy
-
このボタンを押してください。
Hãy ấn cái nút này.
-
ドアを押しました。
Tôi đã đẩy cửa.
-
- 消える きえるV
tắt, biến mất
-
電気が消えました。
Đèn đã tắt.
-
風で火が消えました。
Lửa đã tắt vì gió.
-
- 切る きるV
cắt
-
ナイフでパンを切ります。
Tôi cắt bánh mì bằng dao.
-
きのうかみを切りました。
Hôm qua tôi đã cắt tóc.
-
- 消す けすV
tắt; xóa
-
寝る前に電気を消します。
Trước khi ngủ tôi tắt đèn.
-
まちがえた字を消しました。
Tôi đã xóa chữ viết sai.
-
- 差す さすV
che (dù)
-
雨なので傘を差します。
Vì trời mưa nên tôi che dù.
-
日が強いとき傘を差してください。
Khi nắng gắt hãy che dù.
-
- 閉まる しまるV
đóng lại (tự đóng)
-
銀行は三時に閉まります。
Ngân hàng đóng cửa lúc 3 giờ.
-
風でまどが閉まりました。
Cửa sổ đã đóng lại vì gió.
-
- 閉める しめるV
đóng (cửa)
-
寒いのでまどを閉めます。
Vì lạnh nên tôi đóng cửa sổ.
-
ドアを閉めてください。
Hãy đóng cửa lại giúp tôi.
-
- 吸う すうV
hút (thuốc); hít
-
ここでタバコを吸わないでください。
Xin đừng hút thuốc ở đây.
-
外できれいな空気を吸います。
Tôi hít không khí trong lành ở bên ngoài.
-
- 付ける つけるV
bật (điện, tivi)
-
暗いので電気を付けます。
Vì tối nên tôi bật đèn.
-
テレビを付けてください。
Hãy bật tivi giúp tôi.
-
- 貼る はるV
dán
-
手紙に切手を貼ります。
Tôi dán tem lên lá thư.
-
壁に写真を貼りました。
Tôi đã dán ảnh lên tường.
-
- 引く ひくV
kéo; tra (từ điển)
-
このドアは引いてください。
Cửa này xin hãy kéo.
-
辞書を引きます。
Tôi tra từ điển.
-
- 呼ぶ よぶV
gọi
-
先生を呼んでください。
Hãy gọi thầy giúp tôi.
-
タクシーを呼びました。
Tôi đã gọi taxi.
-