JNews

Cấp này đã khoá

語彙 疑問詞・接続詞 10 từ 8 問

疑問詞・接続詞

Từ nghi vấn & liên từ

こんな時に Dùng để đặt câu hỏi và nối nguyên nhân/kết quả trong câu đơn giản.

  • だれと行きますか。 Bạn đi với ai?
  • 雨ですから、家にいます。 Vì mưa nên tôi ở nhà.

ポイント から đứng sau lý do; だから đứng đầu vế kết quả hoặc câu tiếp theo.

Flashcard

疑問詞・接続詞

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. だれ だれ
    Q

    ai

    1. だれがこのかばんを置きましたか。

      Ai đã đặt chiếc túi này ở đây?

    2. 週末はだれと映画を見に行きますか。

      Cuối tuần bạn đi xem phim với ai?

  2. 何 なに/なん
    Q

    cái gì

    1. 昼ご飯は何を食べますか。

      Bạn ăn gì cho bữa trưa?

    2. 駅まで何分かかりますか。

      Đến ga mất bao nhiêu phút?

  3. いつ いつ
    Q

    khi nào

    1. 次の試験はいつですか。

      Kỳ thi tiếp theo khi nào?

    2. いつ日本へ来ましたか。

      Bạn đã đến Nhật khi nào?

  4. なぜ なぜ
    Q

    tại sao

    1. なぜ今日は学校を休んだのですか。

      Tại sao hôm nay bạn nghỉ học?

    2. なぜその店が好きですか。

      Tại sao bạn thích cửa hàng đó?

  5. どう どう
    Q

    như thế nào

    1. この漢字はどう読みますか。

      Kanji này đọc thế nào?

    2. 新しい仕事はどうですか。

      Công việc mới thế nào?

  6. どれ どれ
    Q

    cái nào

    1. この中でどれがあなたの傘ですか。

      Trong những cái này, cái nào là ô của bạn?

    2. 飲み物はどれにしますか。

      Bạn chọn đồ uống nào?

  7. そして そして
    Conj

    và rồi

    1. 駅で切符を買いました。そして、電車に乗りました。

      Tôi mua vé ở ga. Sau đó, tôi lên tàu.

    2. 朝ご飯を食べました。そして、学校へ行きました。

      Tôi đã ăn sáng. Sau đó, tôi đi học.

  8. でも でも
    Conj

    nhưng

    1. このかばんは小さいです。でも、たくさん入ります。

      Cái túi này nhỏ. Nhưng nó đựng được rất nhiều đồ.

    2. 雨です。でも、予定どおり出かけます。

      Trời mưa. Nhưng tôi vẫn ra ngoài như kế hoạch.

  9. から から
    Conj

    vì

    1. 今日は寒いから、コートを着ます。

      Vì hôm nay lạnh nên tôi mặc áo khoác.

    2. 駅が近いから、歩いて行きます。

      Vì ga gần nên tôi đi bộ.

  10. だから だから
    Conj

    vì vậy

    1. 明日は試験です。だから、今夜は早く寝ます。

      Ngày mai thi. Vì vậy tối nay tôi ngủ sớm.

    2. この店は安いです。だから、いつも人が多いです。

      Cửa hàng này rẻ. Vì vậy lúc nào cũng đông người.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「スポーツで( )が いちばん 好きですか。」「ぼくは サッカーが 好きです。」
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「( )きのう 早く 帰りましたか。」「頭が 痛かったですから。」
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「( )日本語を 勉強しましたか。」「4か月 勉強しました。」
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「日本語の 勉強は( )ですか。」「難しいですが、面白いです。」
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「これは( )買いましたか。」「お金を 入れてから、ボタンを おして ください。」
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
きのうは 8時まで 勉強しました。( )テレビを 見ました。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「この ワインは とても おいしいですよ。」「( )、それを ください。」
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
「この くつ、いいですね。」「ええ。( )少し 高いですね。」
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.