Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
交通・移動
Giao thông & di chuyển
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 行く いくV
đi
-
学校へ行きます。
Tôi đi đến trường.
-
去年、日本へ行きました。
Năm ngoái tôi đã đi Nhật.
-
- 降りる おりるV
xuống (xe, tàu)
-
次の駅で降ります。
Tôi xuống ở ga tiếp theo.
-
バスを降りて、歩きました。
Tôi xuống xe buýt rồi đi bộ.
-
- 来る くるV
đến
-
友だちが家に来ます。
Bạn tôi đến nhà.
-
先生はまだ来ていません。
Thầy cô vẫn chưa đến.
-
- 地図 ちずN
bản đồ
-
地図を見て道を探します。
Tôi xem bản đồ để tìm đường.
-
駅で町の地図をもらいました。
Tôi đã nhận bản đồ thị trấn ở nhà ga.
-
- 着く つくV
đến (nơi nào đó)
-
駅に六時に着きました。
Tôi đã đến nhà ga lúc 6 giờ.
-
明日、荷物が着きます。
Ngày mai hàng sẽ đến.
-
- 止まる とまるV
dừng lại
-
電車が急に止まりました。
Tàu điện đã dừng đột ngột.
-
車はこの前で止まります。
Xe sẽ dừng ở trước chỗ này.
-
- 荷物 にもつN
hành lý, đồ đạc
-
荷物が重いです。
Hành lý nặng quá.
-
荷物をここに置いてください。
Hãy để hành lý ở đây.
-
- 乗る のるV
lên (xe), đi bằng
-
駅でバスに乗ります。
Tôi lên xe buýt ở nhà ga.
-
間違った電車に乗りました。
Tôi đã lên nhầm tàu.
-
- 曲がる まがるV
rẽ, cong
-
次の角を右に曲がります。
Tại góc tiếp theo tôi rẽ phải.
-
あそこを左に曲がってください。
Hãy rẽ trái ở chỗ kia.
-
- 真っ直ぐ まっすぐAdv
thẳng, đi thẳng
-
この道を真っ直ぐ行ってください。
Hãy đi thẳng theo con đường này.
-
真っ直ぐ行くと郵便局があります。
Đi thẳng thì có bưu điện.
-
- 渡る わたるV
băng qua, sang
-
橋を渡ります。
Tôi đi qua cây cầu.
-
道を渡るときは気を付けてください。
Khi sang đường hãy cẩn thận.
-