JNews

Cấp này đã khoá

語彙 街・場所 14 từ

街・場所

Phố xá & địa điểm

Flashcard

街・場所

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 入り口 いりぐち
    N

    cửa vào

    1. 入り口はこちらです。

      Cửa vào ở phía này.

    2. 入り口で待っています。

      Tôi đang đợi ở cửa vào.

  2. エレベーター えれべーたー
    N

    thang máy

    1. エレベーターで五階へ行きます。

      Tôi lên tầng 5 bằng thang máy.

    2. エレベーターはあちらです。

      Thang máy ở phía kia.

  3. 角 かど
    N

    góc (đường)

    1. つぎの角を右にまがってください。

      Hãy rẽ phải ở góc tiếp theo.

    2. 角に交番があります。

      Ở góc đường có bốt cảnh sát.

  4. 切手 きって
    N

    con tem

    1. ゆうびんきょくで切手を買います。

      Tôi mua tem ở bưu điện.

    2. 手紙に切手をはりました。

      Tôi đã dán tem lên lá thư.

  5. 国 くに
    N

    quốc gia, nước

    1. あなたの国はどこですか。

      Nước bạn ở đâu?

    2. 来年国へ帰ります。

      Năm sau tôi về nước.

  6. 建物 たてもの
    N

    tòa nhà

    1. あの白い建物は病院です。

      Tòa nhà trắng kia là bệnh viện.

    2. 古い建物が多い町です。

      Đây là thị trấn có nhiều tòa nhà cổ.

  7. 手紙 てがみ
    N

    lá thư

    1. 国の家族に手紙を書きます。

      Tôi viết thư cho gia đình ở quê.

    2. 友だちから手紙が来ました。

      Tôi đã nhận được thư của bạn.

  8. 出口 でぐち
    N

    lối ra

    1. 出口はあちらです。

      Lối ra ở đằng kia ạ.

    2. 東の出口で待っています。

      Tôi đợi ở lối ra phía đông.

  9. 橋 はし
    N

    cây cầu

    1. あの橋は長いです。

      Cây cầu kia dài.

    2. 橋を渡って右に行きます。

      Qua cầu rồi rẽ phải.

  10. 封筒 ふうとう
    N

    phong bì

    1. 封筒に手紙を入れます。

      Tôi cho thư vào phong bì.

    2. 白い封筒を五枚買いました。

      Tôi đã mua năm cái phong bì trắng.

  11. ポスト ぽすと
    N

    hòm thư

    1. ポストに手紙を入れました。

      Tôi đã bỏ thư vào hòm thư.

    2. ポストは郵便局の前にあります。

      Hòm thư ở trước bưu điện.

  12. ホテル ほてる
    N

    khách sạn

    1. 駅の近くのホテルに泊まります。

      Tôi ở khách sạn gần nhà ga.

    2. このホテルは静かです。

      Khách sạn này yên tĩnh.

  13. 道 みち
    N

    con đường

    1. この道は狭いです。

      Con đường này hẹp.

    2. 駅への道を教えてください。

      Hãy chỉ tôi đường đến nhà ga.

  14. 村 むら
    N

    làng

    1. 小さな村に住んでいます。

      Tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.

    2. この村は静かです。

      Ngôi làng này yên tĩnh.

← JLPT N5 単語帳

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.