Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
街・場所
Phố xá & địa điểm
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 入り口 いりぐちN
cửa vào
-
入り口はこちらです。
Cửa vào ở phía này.
-
入り口で待っています。
Tôi đang đợi ở cửa vào.
-
- エレベーター えれべーたーN
thang máy
-
エレベーターで五階へ行きます。
Tôi lên tầng 5 bằng thang máy.
-
エレベーターはあちらです。
Thang máy ở phía kia.
-
- 角 かどN
góc (đường)
-
つぎの角を右にまがってください。
Hãy rẽ phải ở góc tiếp theo.
-
角に交番があります。
Ở góc đường có bốt cảnh sát.
-
- 切手 きってN
con tem
-
ゆうびんきょくで切手を買います。
Tôi mua tem ở bưu điện.
-
手紙に切手をはりました。
Tôi đã dán tem lên lá thư.
-
- 国 くにN
quốc gia, nước
-
あなたの国はどこですか。
Nước bạn ở đâu?
-
来年国へ帰ります。
Năm sau tôi về nước.
-
- 建物 たてものN
tòa nhà
-
あの白い建物は病院です。
Tòa nhà trắng kia là bệnh viện.
-
古い建物が多い町です。
Đây là thị trấn có nhiều tòa nhà cổ.
-
- 手紙 てがみN
lá thư
-
国の家族に手紙を書きます。
Tôi viết thư cho gia đình ở quê.
-
友だちから手紙が来ました。
Tôi đã nhận được thư của bạn.
-
- 出口 でぐちN
lối ra
-
出口はあちらです。
Lối ra ở đằng kia ạ.
-
東の出口で待っています。
Tôi đợi ở lối ra phía đông.
-
- 橋 はしN
cây cầu
-
あの橋は長いです。
Cây cầu kia dài.
-
橋を渡って右に行きます。
Qua cầu rồi rẽ phải.
-
- 封筒 ふうとうN
phong bì
-
封筒に手紙を入れます。
Tôi cho thư vào phong bì.
-
白い封筒を五枚買いました。
Tôi đã mua năm cái phong bì trắng.
-
- ポスト ぽすとN
hòm thư
-
ポストに手紙を入れました。
Tôi đã bỏ thư vào hòm thư.
-
ポストは郵便局の前にあります。
Hòm thư ở trước bưu điện.
-
- ホテル ほてるN
khách sạn
-
駅の近くのホテルに泊まります。
Tôi ở khách sạn gần nhà ga.
-
このホテルは静かです。
Khách sạn này yên tĩnh.
-
- 道 みちN
con đường
-
この道は狭いです。
Con đường này hẹp.
-
駅への道を教えてください。
Hãy chỉ tôi đường đến nhà ga.
-
- 村 むらN
làng
-
小さな村に住んでいます。
Tôi sống ở một ngôi làng nhỏ.
-
この村は静かです。
Ngôi làng này yên tĩnh.
-