Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
自然・天気・動物
Thiên nhiên, thời tiết & động vật
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 雨 あめN
mưa
-
今日は雨です。
Hôm nay trời mưa.
-
雨がふっています。
Trời đang mưa.
-
- 池 いけN
cái ao
-
公園に池があります。
Trong công viên có một cái ao.
-
池にさかながいます。
Trong ao có cá.
-
- 海 うみN
biển
-
夏は海へ行きます。
Mùa hè tôi đi biển.
-
きのう海で泳ぎました。
Hôm qua tôi đã bơi ở biển.
-
- 風 かぜN
gió
-
きょうは風がつよいです。
Hôm nay gió mạnh.
-
すずしい風がふいています。
Gió mát đang thổi.
-
- 川 かわN
con sông
-
この川はきれいです。
Con sông này sạch đẹp.
-
子どもが川であそんでいます。
Trẻ con đang chơi ở sông.
-
- 木 きN
cây; gỗ
-
公園に大きい木があります。
Trong công viên có một cây to.
-
この机は木でできています。
Cái bàn này làm bằng gỗ.
-
- 曇り くもりN
trời nhiều mây
-
きょうは曇りです。
Hôm nay trời nhiều mây.
-
あしたも曇りでしょう。
Mai có lẽ cũng nhiều mây.
-
- 空気 くうきN
không khí
-
山の空気はきれいです。
Không khí trên núi trong lành.
-
まどを開けて空気を入れます。
Tôi mở cửa sổ cho không khí vào.
-
- 草 くさN
cỏ
-
庭の草が長くなりました。
Cỏ trong sân đã dài ra.
-
草の上にすわりました。
Tôi đã ngồi trên cỏ.
-
- 咲く さくV
nở (hoa)
-
庭に花が咲きました。
Hoa trong sân đã nở.
-
春には桜が咲きます。
Mùa xuân hoa anh đào nở.
-
- 空 そらN
bầu trời
-
今日は空が青いです。
Hôm nay bầu trời xanh.
-
空が暗くなりました。
Bầu trời đã tối lại.
-
- 天気 てんきN
thời tiết
-
今日はいい天気ですね。
Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ.
-
明日の天気はどうですか。
Thời tiết ngày mai thế nào?
-
- 花 はなN
bông hoa
-
庭に赤い花が咲いています。
Trong vườn hoa đỏ đang nở.
-
母に花を渡しました。
Tôi đã tặng hoa cho mẹ.
-
- 晴れ はれN
trời nắng, trời quang
-
明日の天気は晴れです。
Thời tiết ngày mai là trời nắng.
-
今日は晴れで洗濯をします。
Hôm nay trời nắng nên tôi giặt đồ.
-
- 山 やまN
núi
-
あの山はとても高いです。
Ngọn núi kia rất cao.
-
友達と山へ行きました。
Tôi đã đi núi cùng bạn.
-
- 雪 ゆきN
tuyết
-
今朝、雪が降りました。
Sáng nay tuyết đã rơi.
-
山は雪で白いです。
Núi trắng xóa vì tuyết.
-