Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
自然
Thiên nhiên
こんな時に Dùng để kể chuyến đi, mô tả cảnh vật và động vật.
- 夏に海へ行きます。 Mùa hè tôi đi biển.
- 公園にきれいな花があります。 Trong công viên có hoa đẹp.
ポイント 山へ、海へ: trợ từ へ chỉ hướng đi. 花が咲きます là “hoa nở”.
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 山 やまN
núi
-
夏休みに家族と山へ登りました。
Kỳ nghỉ hè tôi đã leo núi cùng gia đình.
-
山の上は町よりずっと涼しいです。
Trên núi mát hơn thị trấn rất nhiều.
-
- 川 かわN
sông
-
川のそばでお弁当を食べました。
Tôi đã ăn cơm hộp bên bờ sông.
-
雨のあと、川の水が多くなりました。
Sau mưa, nước sông nhiều hơn.
-
- 海 うみN
biển
-
海で泳いだあと、砂を洗い流しました。
Sau khi bơi ở biển, tôi đã rửa sạch cát.
-
ホテルの部屋から海が見えます。
Có thể nhìn thấy biển từ phòng khách sạn.
-
- 空 そらN
bầu trời
-
空が暗くなってきたので、雨が降りそうです。
Bầu trời đang tối dần nên có vẻ sắp mưa.
-
飛行機が青い空を飛んでいます。
Một chiếc máy bay đang bay trên bầu trời xanh.
-
- 木 きN
cây
-
大きい木の下で少し休みました。
Tôi đã nghỉ một lát dưới gốc cây lớn.
-
秋になると、木の葉の色が変わります。
Khi vào thu, màu lá cây thay đổi.
-
- 花 はなN
hoa
-
母の誕生日に花を一束買いました。
Tôi đã mua một bó hoa vào sinh nhật mẹ.
-
この庭は春に花がたくさん咲きます。
Khu vườn này có rất nhiều hoa nở vào mùa xuân.
-
- 動物 どうぶつN
động vật
-
動物が好きなので、動物園へ行きました。
Vì thích động vật nên tôi đã đi sở thú.
-
この本には世界の動物の写真があります。
Cuốn sách này có ảnh động vật trên khắp thế giới.
-
- 犬 いぬN
chó
-
犬と一緒に朝の公園を歩きます。
Tôi đi bộ trong công viên buổi sáng cùng chó.
-
その犬は人を見ると、しっぽを振ります。
Con chó đó vẫy đuôi khi thấy người.
-
- 猫 ねこN
mèo
-
猫が窓のそばで寝ています。
Con mèo đang ngủ cạnh cửa sổ.
-
近所の猫に毎朝会います。
Mỗi sáng tôi gặp một con mèo trong xóm.
-
- 鳥 とりN
chim
-
朝、鳥の声で目が覚めました。
Buổi sáng tôi tỉnh giấc vì tiếng chim.
-
鳥が木の上に巣を作っています。
Chim đang làm tổ trên cây.
-