JNews

Cấp này đã khoá

語彙 自然 10 từ 8 問

自然

Thiên nhiên

こんな時に Dùng để kể chuyến đi, mô tả cảnh vật và động vật.

  • 夏に海へ行きます。 Mùa hè tôi đi biển.
  • 公園にきれいな花があります。 Trong công viên có hoa đẹp.

ポイント 山へ、海へ: trợ từ へ chỉ hướng đi. 花が咲きます là “hoa nở”.

Flashcard

自然

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ
Luyện theo bài

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt
  1. 山 やま
    N

    núi

    1. 夏休みに家族と山へ登りました。

      Kỳ nghỉ hè tôi đã leo núi cùng gia đình.

    2. 山の上は町よりずっと涼しいです。

      Trên núi mát hơn thị trấn rất nhiều.

  2. 川 かわ
    N

    sông

    1. 川のそばでお弁当を食べました。

      Tôi đã ăn cơm hộp bên bờ sông.

    2. 雨のあと、川の水が多くなりました。

      Sau mưa, nước sông nhiều hơn.

  3. 海 うみ
    N

    biển

    1. 海で泳いだあと、砂を洗い流しました。

      Sau khi bơi ở biển, tôi đã rửa sạch cát.

    2. ホテルの部屋から海が見えます。

      Có thể nhìn thấy biển từ phòng khách sạn.

  4. 空 そら
    N

    bầu trời

    1. 空が暗くなってきたので、雨が降りそうです。

      Bầu trời đang tối dần nên có vẻ sắp mưa.

    2. 飛行機が青い空を飛んでいます。

      Một chiếc máy bay đang bay trên bầu trời xanh.

  5. 木 き
    N

    cây

    1. 大きい木の下で少し休みました。

      Tôi đã nghỉ một lát dưới gốc cây lớn.

    2. 秋になると、木の葉の色が変わります。

      Khi vào thu, màu lá cây thay đổi.

  6. 花 はな
    N

    hoa

    1. 母の誕生日に花を一束買いました。

      Tôi đã mua một bó hoa vào sinh nhật mẹ.

    2. この庭は春に花がたくさん咲きます。

      Khu vườn này có rất nhiều hoa nở vào mùa xuân.

  7. 動物 どうぶつ
    N

    động vật

    1. 動物が好きなので、動物園へ行きました。

      Vì thích động vật nên tôi đã đi sở thú.

    2. この本には世界の動物の写真があります。

      Cuốn sách này có ảnh động vật trên khắp thế giới.

  8. 犬 いぬ
    N

    chó

    1. 犬と一緒に朝の公園を歩きます。

      Tôi đi bộ trong công viên buổi sáng cùng chó.

    2. その犬は人を見ると、しっぽを振ります。

      Con chó đó vẫy đuôi khi thấy người.

  9. 猫 ねこ
    N

    mèo

    1. 猫が窓のそばで寝ています。

      Con mèo đang ngủ cạnh cửa sổ.

    2. 近所の猫に毎朝会います。

      Mỗi sáng tôi gặp một con mèo trong xóm.

  10. 鳥 とり
    N

    chim

    1. 朝、鳥の声で目が覚めました。

      Buổi sáng tôi tỉnh giấc vì tiếng chim.

    2. 鳥が木の上に巣を作っています。

      Chim đang làm tổ trên cây.

この課の練習問題(8問)/ Bài tập của bài này
練習問題 1
問1 穴埋め / Điền vào chỗ trống
海の 近くの レストランですから、( )の 料理が おいしかったです。
問2 穴埋め / Điền vào chỗ trống
となりの 部屋から 田中さんの( )が 聞こえます。
問3 穴埋め / Điền vào chỗ trống
白い( )が 空を 飛んで います。
問4 穴埋め / Điền vào chỗ trống
あの 大きい( )の 下で 少し 休みましょう。
練習問題 2
問5 穴埋め / Điền vào chỗ trống
今日は いい 天気ですね。( )が とても 青いです。
問6 穴埋め / Điền vào chỗ trống
危ないですから、( )の 近くで 遊ばないで ください。
問7 穴埋め / Điền vào chỗ trống
山の 上から 見る( )は、とても きれいでした。
問8 穴埋め / Điền vào chỗ trống
工場の 近くの 川で、魚が たくさん( )いました。
Đúng 0 ・ Đã làm 0 / 8

← 語彙スピードマスター N5

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.