Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
← Quay lại đúng chặng
文5課 授受
小さな親切
駅の階段で重い荷物を抱えていたら、知らない学生が声をかけて(1)。上まで運ぶのを手伝って(2)、本当に助かった。
礼を言うと、その学生は「前に自分も同じことをして(3)から」と笑った。親切は、こうして順に渡っていくものらしい。
帰り道、私は前を歩く高齢の方が落とした手袋を拾って(4)。小さな行為が誰かに続いていくと思うと、少し気持ちが明るくなった。
礼を言うと、その学生は「前に自分も同じことをして(3)から」と笑った。親切は、こうして順に渡っていくものらしい。
帰り道、私は前を歩く高齢の方が落とした手袋を拾って(4)。小さな行為が誰かに続いていくと思うと、少し気持ちが明るくなった。
- (1)
Giải thích: Người viết là bên nhận → 〜てくれた. Dùng あげた là đứng ở phía người cho → lệch điểm nhìn.
- (2)
Giải thích: “Tôi được giúp”, chủ ngữ là tôi → 〜てもらい(=てもらって).
- (3)
Giải thích: Sinh viên kể rằng cậu ấy từng được người khác làm cho → 〜てもらった.
- (4)
Giải thích: Lần này người viết làm cho người khác → 〜てあげた.