Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
あいさつ・表現
Chào hỏi & diễn đạt
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
- 一緒に いっしょにAdv
cùng nhau
-
一緒に行きましょう。
Chúng ta cùng đi nhé.
-
友だちと一緒にべんきょうします。
Tôi học cùng với bạn.
-
- すぐ すぐAdv
ngay lập tức
-
すぐ行きますから、待っていてください。
Tôi đi ngay nên hãy đợi nhé.
-
駅はすぐそこです。
Nhà ga ngay chỗ kia thôi.
-
- 大丈夫 だいじょうぶAdj
không sao, ổn
-
一人で大丈夫ですか。
Một mình có ổn không?
-
熱が下がったのでもう大丈夫です。
Đã hạ sốt nên bây giờ không sao rồi.
-
- 多分 たぶんAdv
có lẽ
-
明日は多分雨でしょう。
Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa.
-
あの人は多分来ません。
Người đó có lẽ sẽ không đến.
-
- ちょっと ちょっとAdv
một chút, hơi
-
ちょっと待ってください。
Hãy đợi một chút.
-
この部屋はちょっと暑いです。
Căn phòng này hơi nóng.
-
- どうぞ どうぞAdv
xin mời
-
どうぞこちらへお入りください。
Xin mời vào lối này ạ.
-
お茶をどうぞ。
Xin mời dùng trà.
-
- どうも どうもAdv
cảm ơn; thật là
-
どうもありがとうございます。
Xin cảm ơn rất nhiều.
-
先日はどうもすみませんでした。
Hôm trước thật sự xin lỗi anh.
-
- とても とてもAdv
rất
-
この料理はとてもおいしいです。
Món ăn này rất ngon.
-
昨日はとても疲れました。
Hôm qua tôi đã rất mệt.
-
- はい はいAdv
vâng, dạ
-
はい、わかりました。
Vâng, tôi đã hiểu.
-
はい、これは私のかばんです。
Vâng, đây là túi của tôi.
-
- 初めて はじめてAdv
lần đầu tiên
-
初めて雪を見ました。
Tôi đã thấy tuyết lần đầu tiên.
-
初めて一人で旅行しました。
Lần đầu tiên tôi du lịch một mình.
-
- 本当 ほんとうN
thật, sự thật
-
それは本当ですか。
Điều đó là thật sao?
-
本当にありがとうございます。
Thật sự cảm ơn anh.
-
- もう もうAdv
đã, rồi; thêm nữa
-
宕ご飯はもう食べました。
Tôi đã ăn cơm tối rồi.
-
もう一杯ください。
Cho tôi thêm một ly nữa.
-
- もっと もっとAdv
hơn nữa, thêm
-
もっとノックリ話してください。
Hãy nói chậm hơn nữa.
-
もっと安い店を探します。
Tôi tìm cửa hàng rẻ hơn.
-
- もしもし もしもしAdv
a lô (khi gọi điện)
-
もしもし、田中さんのお宅ですか。
A lô, có phải nhà anh Tanaka không ạ?
-
もしもし、今少しいいですか。
A lô, bây giờ anh có rảnh một chút không?
-
- ゆっくり ゆっくりAdv
từ từ, chậm rãi
-
もっとゆっくり話してください。
Xin hãy nói chậm hơn.
-
今日は家でゆっくり休みます。
Hôm nay tôi nghỉ ngơi thoải mái ở nhà.
-
- よく よくAdv
thường xuyên; giỏi
-
この店によく来ます。
Tôi thường xuyên đến tiệm này.
-
妹は歌をよく歌います。
Em gái tôi hay hát.
-