JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第26課〜第30課 47 từ

〜てあります・〜ておきます

Trạng thái do người tạo · Chuẩn bị trước

Flashcard

〜てあります・〜ておきます

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 12 từ

  1. はります
    V

    dán

    1. 壁にポスターがはってあります。

      Trên tường có dán áp phích.

    2. お知らせを掲示板にはっておきます。

      Tôi sẽ dán thông báo lên bảng tin trước.

  2. 掛けます かけます
    V

    treo

    1. 壁にカレンダーが掛けてあります。

      Trên tường có treo cuốn lịch.

    2. コートをハンガーに掛けておきました。

      Tôi đã treo áo khoác lên móc.

  3. 飾ります かざります
    V

    trang trí, bày

    1. 玄関に花が飾ってあります。

      Ở lối vào có bày hoa.

    2. 部屋に人形を飾りました。

      Tôi bày búp bê trong phòng.

  4. 並べます ならべます
    V

    xếp, bày ra

    1. 机の上に資料が並べてあります。

      Trên bàn có bày sẵn tài liệu.

    2. 会議の前にいすを並べておきます。

      Trước cuộc họp tôi sẽ xếp ghế trước.

  5. 植えます うえます
    V

    trồng

    1. 庭に木が植えてあります。

      Trong vườn có trồng cây.

    2. 春に花を植えておきます。

      Tôi sẽ trồng hoa từ mùa xuân.

  6. 戻します もどします
    V

    trả lại chỗ cũ

    1. 使ったら、元の所に戻しておいてください。

      Dùng xong hãy để lại chỗ cũ giúp tôi.

    2. 本を本棚に戻しました。

      Tôi đã để sách lại lên giá.

  7. まとめます
    V

    tổng hợp, gom lại

    1. 会議の前に意見をまとめておきます。

      Trước cuộc họp tôi sẽ tổng hợp ý kiến.

    2. 資料を一つにまとめてください。

      Hãy gom tài liệu lại thành một.

  8. しまいます
    V

    cất vào

    1. 写真は引き出しにしまってあります。

      Ảnh được cất trong ngăn kéo.

    2. 冬の服を押し入れにしまいました。

      Tôi đã cất quần áo mùa đông vào tủ.

  9. 決めます きめます
    V

    quyết định

    1. 会議の場所はもう決めてあります。

      Địa điểm cuộc họp đã được quyết định rồi.

    2. 旅行の日にちを決めておきましょう。

      Chúng ta quyết định ngày đi du lịch trước nhé.

  10. 予習します よしゅうします
    V

    chuẩn bị bài trước

    1. 授業の前に予習しておきます。

      Trước giờ học tôi sẽ chuẩn bị bài trước.

    2. 予習すると、授業がよく分かります。

      Chuẩn bị bài trước thì hiểu bài hơn.

  11. 復習します ふくしゅうします
    V

    ôn lại bài

    1. うちへ帰ってから復習します。

      Về nhà xong tôi sẽ ôn lại bài.

    2. 試験の前に全部復習しておきました。

      Trước kỳ thi tôi đã ôn lại hết.

  12. そのままにします
    V

    để nguyên như thế

    1. いすはそのままにしておいてください。

      Ghế cứ để nguyên như thế giúp tôi.

    2. 窓は開けたまま、そのままにしました。

      Tôi để cửa sổ mở nguyên như thế.

02 名詞 Danh từ 26 từ

  1. 授業 じゅぎょう
    N

    giờ học, tiết học

    1. 授業の前に予習しておきます。

      Trước giờ học tôi chuẩn bị bài trước.

    2. 今日の授業は九時からです。

      Tiết học hôm nay bắt đầu từ chín giờ.

  2. 講義 こうぎ
    N

    bài giảng (đại học)

    1. 大学の講義はとても面白いです。

      Bài giảng ở đại học rất thú vị.

    2. 講義のあとで質問しました。

      Sau bài giảng tôi đã đặt câu hỏi.

  3. ミーティング
    N

    buổi họp (nhỏ)

    1. ミーティングの資料を並べておきました。

      Tôi đã bày sẵn tài liệu cho buổi họp.

    2. 毎朝、短いミーティングがあります。

      Sáng nào cũng có buổi họp ngắn.

  4. 予定 よてい
    N

    dự định, kế hoạch

    1. カレンダーに今月の予定が書いてあります。

      Trên lịch có ghi kế hoạch tháng này.

    2. 来週の予定を決めておきましょう。

      Ta quyết định kế hoạch tuần sau trước nhé.

  5. お知らせ おしらせ
    N

    thông báo

    1. お知らせが壁にはってあります。

      Thông báo được dán trên tường.

    2. お知らせをよく読んでください。

      Hãy đọc kỹ thông báo.

  6. ガイドブック
    N

    sách hướng dẫn du lịch

    1. 旅行の前にガイドブックを買っておきます。

      Trước chuyến đi tôi sẽ mua sách hướng dẫn.

    2. ガイドブックに地図が載っています。

      Trong sách hướng dẫn có bản đồ.

  7. カレンダー
    N

    lịch

    1. 壁にカレンダーが掛けてあります。

      Trên tường treo cuốn lịch.

    2. カレンダーに予定を書いておきます。

      Tôi ghi sẵn kế hoạch lên lịch.

  8. ポスター
    N

    áp phích

    1. 駅にコンサートのポスターがはってあります。

      Ở ga có dán áp phích buổi hòa nhạc.

    2. 部屋にポスターを飾りました。

      Tôi trang trí áp phích trong phòng.

  9. 予定表 よていひょう
    N

    bảng kế hoạch, thời khóa biểu

    1. 予定表は壁にはってあります。

      Bảng kế hoạch được dán trên tường.

    2. 予定表を見てから返事します。

      Tôi xem bảng kế hoạch rồi sẽ trả lời.

  10. ごみ箱 ごみばこ
    N

    thùng rác

    1. ごみ箱は台所の隅に置いてあります。

      Thùng rác được đặt ở góc bếp.

    2. ごみ箱がいっぱいです。

      Thùng rác đầy rồi.

  11. 人形 にんぎょう
    N

    búp bê

    1. 棚に人形が飾ってあります。

      Trên kệ có bày búp bê.

    2. 祖母から人形をもらいました。

      Tôi được bà tặng con búp bê.

  12. 花瓶 かびん
    N

    lọ hoa, bình hoa

    1. 花瓶に花が入れてあります。

      Trong bình có cắm hoa.

    2. 花瓶をテーブルの真ん中に置きました。

      Tôi đặt bình hoa giữa bàn.

  13. 鏡 かがみ
    N

    gương

    1. 玄関に鏡が掛けてあります。

      Ở lối vào có treo gương.

    2. 鏡を見ながら髪を直しました。

      Tôi vừa soi gương vừa chỉnh tóc.

  14. 引き出し ひきだし
    N

    ngăn kéo

    1. はんこは引き出しにしまってあります。

      Con dấu được cất trong ngăn kéo.

    2. 引き出しの中を片づけました。

      Tôi đã dọn bên trong ngăn kéo.

  15. 玄関 げんかん
    N

    lối vào, sảnh cửa

    1. 玄関に花が飾ってあります。

      Ở lối vào có bày hoa.

    2. 玄関でくつを脱ぎます。

      Cởi giày ở lối vào.

  16. 廊下 ろうか
    N

    hành lang

    1. 廊下にポスターがはってあります。

      Ở hành lang có dán áp phích.

    2. 廊下を走らないでください。

      Đừng chạy ở hành lang.

  17. 壁 かべ
    N

    tường

    1. 壁に地図が掛けてあります。

      Trên tường treo tấm bản đồ.

    2. 壁の色を白にしました。

      Tôi chọn màu tường là màu trắng.

  18. 池 いけ
    N

    cái ao

    1. 庭の池に魚がいます。

      Trong ao ở vườn có cá.

    2. 池の周りに木が植えてあります。

      Quanh ao có trồng cây.

  19. 元の所 もとのところ
    N

    chỗ cũ, vị trí ban đầu

    1. 使ったら元の所に戻しておいてください。

      Dùng xong hãy để lại chỗ cũ.

    2. かぎは元の所にありました。

      Chìa khóa vẫn ở chỗ cũ.

  20. 周り まわり
    N

    xung quanh

    1. 池の周りを散歩します。

      Tôi đi dạo quanh ao.

    2. 家の周りに花を植えました。

      Tôi trồng hoa quanh nhà.

  21. 真ん中 まんなか
    N

    chính giữa

    1. テーブルの真ん中に花瓶が置いてあります。

      Giữa bàn có đặt bình hoa.

    2. 部屋の真ん中にじゅうたんを敷きました。

      Tôi trải thảm ở giữa phòng.

  22. 隅 すみ
    N

    góc (trong phòng)

    1. 部屋の隅にごみ箱が置いてあります。

      Ở góc phòng có đặt thùng rác.

    2. 隅まできれいに掃除しました。

      Tôi đã dọn sạch đến tận góc.

  23. リュック
    N

    ba lô

    1. リュックに非常袋を入れておきます。

      Tôi bỏ sẵn túi khẩn cấp vào ba lô.

    2. 山登りにはリュックが便利です。

      Leo núi thì ba lô rất tiện.

  24. 非常袋 ひじょうぶくろ
    N

    túi đồ khẩn cấp

    1. 玄関に非常袋を置いてあります。

      Ở lối vào có để sẵn túi khẩn cấp.

    2. 非常袋に水と食べ物を入れておきます。

      Tôi bỏ sẵn nước và thức ăn vào túi khẩn cấp.

  25. 非常時 ひじょうじ
    N

    lúc khẩn cấp

    1. 非常時のために準備しておきましょう。

      Hãy chuẩn bị sẵn cho lúc khẩn cấp.

    2. 非常時は階段を使ってください。

      Khi khẩn cấp hãy dùng cầu thang bộ.

  26. 懐中電灯 かいちゅうでんとう
    N

    đèn pin

    1. 懐中電灯を引き出しに入れてあります。

      Đèn pin được để trong ngăn kéo.

    2. 停電のとき、懐中電灯が要ります。

      Khi mất điện thì cần đèn pin.

03 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 2 từ

  1. まだ
    Adv

    vẫn còn, vẫn chưa

    1. まだ片づけていません。

      Tôi vẫn chưa dọn.

    2. 時間はまだ十分あります。

      Thời gian vẫn còn đủ.

  2. 〜とか、〜とか
    Idiom

    nào là ~, nào là ~ (liệt kê ví dụ)

    1. 水とか食べ物とか、非常袋に入れておきます。

      Nào nước, nào thức ăn, tôi bỏ sẵn vào túi khẩn cấp.

    2. 皿とかコップとか、割れやすい物は下に置きます。

      Nào đĩa nào cốc, đồ dễ vỡ thì để xuống dưới.

04 読み物 Từ trong bài đọc 7 từ

  1. 丸い まるい
    Adj

    tròn

    1. 真ん中に丸いテーブルが置いてあります。

      Ở giữa có đặt một cái bàn tròn.

    2. 月が丸くてきれいです。

      Mặt trăng tròn và đẹp.

  2. ある〜
    Adj

    một ~ nọ, nọ

    1. ある日、不思議な夢を見ました。

      Một ngày nọ, tôi mơ một giấc mơ kỳ lạ.

    2. ある人からこの話を聞きました。

      Tôi nghe chuyện này từ một người nọ.

  3. 夢を見ます ゆめをみます
    Idiom

    nằm mơ, mơ thấy

    1. ゆうべ怖い夢を見ました。

      Tối qua tôi mơ một giấc mơ đáng sợ.

    2. よく空を飛ぶ夢を見ます。

      Tôi hay mơ thấy mình bay trên trời.

  4. 嬉しい うれしい
    Adj

    vui, mừng

    1. 合格の知らせを聞いて嬉しかったです。

      Nghe tin đỗ tôi rất vui.

    2. 手紙をもらって嬉しいです。

      Nhận được thư tôi thấy vui.

  5. 嫌な いやな
    Adj

    khó chịu, ghét

    1. 嫌な夢を見て、目が覚めました。

      Tôi mơ giấc mơ khó chịu rồi tỉnh giấc.

    2. 嫌なことは早く忘れましょう。

      Chuyện khó chịu thì quên sớm đi.

  6. すると
    Adv

    thế rồi, ngay lúc đó

    1. ドアを開けました。すると、猫が入ってきました。

      Tôi mở cửa. Thế rồi con mèo đi vào.

    2. 名前を呼びました。すると、返事がありました。

      Tôi gọi tên. Thế rồi có tiếng trả lời.

  7. 目が覚めます めがさめます
    Idiom

    tỉnh giấc

    1. 大きい音で目が覚めました。

      Tôi tỉnh giấc vì tiếng động lớn.

    2. 朝六時に自然に目が覚めます。

      Sáng sáu giờ tôi tự tỉnh giấc.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.