Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
〜ています・〜てしまいました
Trạng thái kết quả · 〜てしまいました
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 18 từ
- 開きます【ドアが】 あきますV
(cửa) mở ra
-
ドアが開いていますよ。
Cửa đang mở kìa.
-
風で窓が開きました。
Cửa sổ mở ra vì gió.
-
- 閉まります【ドアが】 しまりますV
(cửa) đóng lại
-
店はもう閉まっています。
Cửa hàng đã đóng cửa rồi.
-
ドアが自動で閉まります。
Cửa tự động đóng lại.
-
- つきます【電気が】V
(đèn) sáng lên
-
部屋の電気がついています。
Đèn trong phòng đang sáng.
-
スイッチを押すと電気がつきます。
Bấm công tắc là đèn sáng.
-
- 消えます【電気が】 きえますV
(đèn) tắt
-
急に電気が消えてしまいました。
Đèn bỗng nhiên tắt mất.
-
風でろうそくの火が消えました。
Ngọn nến tắt vì gió.
-
- 壊れます【いすが】 こわれますV
(ghế) hỏng, gãy
-
このいすは壊れています。
Cái ghế này bị hỏng.
-
パソコンが壊れてしまいました。
Máy tính hỏng mất rồi.
-
- 割れます【ガラスが】 われますV
(kính) vỡ
-
コップが割れてしまいました。
Cái cốc vỡ mất rồi.
-
窓のガラスが割れています。
Kính cửa sổ bị vỡ.
-
- 折れます【枝が】 おれますV
(cành) gãy
-
台風で木の枝が折れました。
Bão làm gãy cành cây.
-
えんぴつのしんが折れてしまいました。
Ruột bút chì gãy mất.
-
- 破れます【紙が】 やぶれますV
(giấy) rách
-
この袋は破れています。
Cái túi này bị rách.
-
大切な書類が破れてしまいました。
Tài liệu quan trọng bị rách mất.
-
- 汚れます【服が】 よごれますV
(quần áo) bị bẩn
-
シャツが汚れていますよ。
Áo sơ mi bị bẩn kìa.
-
雨で靴が汚れてしまいました。
Giày bị bẩn vì mưa.
-
- 付きます【ポケットが】 つきますV
(túi) được gắn, có sẵn
-
このかばんはポケットが付いています。
Chiếc cặp này có túi.
-
服にごみが付いていますよ。
Có bụi bám trên áo kìa.
-
- 外れます【ボタンが】 はずれますV
(cúc) bị tuột, rơi ra
-
シャツのボタンが外れています。
Cúc áo sơ mi bị tuột.
-
ふたが外れてしまいました。
Cái nắp bị tuột ra mất.
-
- とまります【車が】V
(xe) dừng lại
-
家の前に車がとまっています。
Trước nhà đang có xe đỗ.
-
事故で電車がとまってしまいました。
Tàu dừng lại vì tai nạn.
-
- まちがえますV
nhầm, sai
-
電車をまちがえてしまいました。
Tôi đã đi nhầm tàu mất rồi.
-
名前をまちがえないでください。
Xin đừng viết nhầm tên.
-
- 落とします おとしますV
làm rơi, đánh rơi
-
電車の中で財布を落としてしまいました。
Tôi đã đánh rơi ví trên tàu.
-
コップを落として割ってしまいました。
Tôi làm rơi cốc và vỡ mất.
-
- 掛かります【かぎが】 かかりますV
(khóa) đang được khóa
-
ドアにかぎが掛かっています。
Cửa đang khóa.
-
かぎが掛かっているので、入れません。
Vì cửa khóa nên không vào được.
-
- ふきますV
lau, chùi
-
テーブルをふいてください。
Hãy lau bàn giúp tôi.
-
濡れた床をふきました。
Tôi đã lau sàn bị ướt.
-
- 取り替えます とりかえますV
đổi, thay
-
割れた皿を新しいのと取り替えます。
Tôi sẽ thay cái đĩa vỡ bằng cái mới.
-
電池を取り替えてください。
Hãy thay pin giúp tôi.
-
- 片づけます かたづけますV
dọn dẹp, cất gọn
-
食事のあとで、皿を片づけます。
Sau bữa ăn tôi sẽ dọn bát đĩa.
-
子どもがおもちゃを片づけました。
Đứa trẻ đã cất gọn đồ chơi.
-
02 名詞 Danh từ 18 từ
- (お)皿 (お)さらN
cái đĩa
-
お皿を洗ってから片づけます。
Rửa đĩa xong tôi sẽ cất đi.
-
皿が割れてしまいました。
Cái đĩa vỡ mất rồi.
-
- (お)ちゃわんN
bát ăn cơm
-
ちゃわんにご飯をよそいます。
Tôi xới cơm vào bát.
-
おちゃわんを落として割りました。
Tôi làm rơi và vỡ cái bát.
-
- コップN
cái cốc
-
コップに水を入れます。
Tôi rót nước vào cốc.
-
ガラスのコップが割れています。
Cái cốc thủy tinh bị vỡ.
-
- ガラスN
kính, thủy tinh
-
窓のガラスをふきました。
Tôi đã lau kính cửa sổ.
-
ガラスは割れやすいです。
Kính dễ vỡ.
-
- 袋 ふくろN
cái túi
-
この袋は破れています。
Cái túi này bị rách.
-
ごみを袋に入れてください。
Hãy cho rác vào túi.
-
- 書類 しょるいN
tài liệu, giấy tờ
-
大切な書類をなくしてしまいました。
Tôi làm mất tài liệu quan trọng.
-
書類は机の上に置いてあります。
Tài liệu để trên bàn.
-
- 枝 えだN
cành cây
-
風で枝が折れました。
Gió làm gãy cành.
-
鳥が枝にとまっています。
Chim đang đậu trên cành.
-
- 駅員 えきいんN
nhân viên nhà ga
-
忘れ物のことを駅員に聞きました。
Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga về đồ bỏ quên.
-
駅員が切符を確かめています。
Nhân viên ga đang kiểm tra vé.
-
- 交番 こうばんN
chốt cảnh sát
-
拾った財布を交番に届けました。
Tôi đem cái ví nhặt được đến chốt cảnh sát.
-
交番は駅の横にあります。
Chốt cảnh sát ở cạnh nhà ga.
-
- スピーチN
bài phát biểu
-
結婚式でスピーチをしました。
Tôi đã phát biểu trong đám cưới.
-
スピーチの原稿をなくしてしまいました。
Tôi làm mất bản thảo bài phát biểu.
-
- 返事 へんじN
trả lời, hồi âm
-
まだ返事をもらっていません。
Tôi vẫn chưa nhận được hồi âm.
-
メールの返事を書きました。
Tôi đã viết thư trả lời.
-
- 今の電車 いまのでんしゃN
chuyến tàu vừa rồi
-
今の電車に忘れ物をしてしまいました。
Tôi bỏ quên đồ trên chuyến tàu vừa rồi.
-
今の電車は急行でした。
Chuyến tàu vừa rồi là tàu nhanh.
-
- 忘れ物 わすれものN
đồ bỏ quên
-
電車の中に忘れ物をしました。
Tôi bỏ quên đồ trên tàu.
-
忘れ物は駅員に聞いてください。
Đồ bỏ quên thì hỏi nhân viên nhà ga.
-
- このくらいN
cỡ này, khoảng chừng này
-
かばんの大きさはこのくらいです。
Cái cặp to cỡ này.
-
このくらいの量でいいですか。
Lượng cỡ này được không ạ?
-
- 〜側 〜がわN
phía ~, bên ~
-
右側の窓が開いています。
Cửa sổ phía bên phải đang mở.
-
左側の席に座りました。
Tôi ngồi ghế phía bên trái.
-
- ポケットN
túi áo, túi quần
-
ポケットにかぎを入れておきました。
Tôi đã bỏ chìa khóa vào túi.
-
このコートはポケットが四つ付いています。
Áo khoác này có bốn túi.
-
- 〜辺 〜へんN
khu vực ~, quanh ~
-
この辺に交番はありますか。
Quanh đây có chốt cảnh sát không ạ?
-
その辺に置いてください。
Hãy để quanh đó giúp tôi.
-
- 網棚 あみだなN
giá để đồ trên tàu
-
かばんを網棚に置いたまま降りてしまいました。
Tôi để quên cặp trên giá hành lý rồi xuống tàu mất.
-
荷物は網棚に載せてください。
Hãy để hành lý lên giá.
-
03 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 4 từ
- お先にどうぞ。 おさきにどうぞ。Idiom
Anh/chị cứ đi trước ạ.
-
どうぞ、お先にどうぞ。
Xin mời, anh cứ đi trước ạ.
-
エレベーターで「お先にどうぞ」と言いました。
Trong thang máy tôi nói “mời anh trước”.
-
- 覚えていません。 おぼえていません。Idiom
Tôi không nhớ.
-
どこに置いたか覚えていません。
Tôi không nhớ đã để ở đâu.
-
名前をはっきり覚えていません。
Tôi không nhớ rõ tên.
-
- 確か たしかAdv
hình như, nếu tôi nhớ không nhầm
-
確か網棚に置いたと思います。
Hình như tôi để trên giá hành lý.
-
確か三時からだったと思います。
Nếu tôi nhớ không nhầm thì từ ba giờ.
-
- (ああ、)よかった。Idiom
(A,) may quá!
-
見つかったんですか。ああ、よかった。
Tìm thấy rồi ạ? A, may quá.
-
間に合いましたか。よかった。
Kịp giờ chứ? May quá.
-
04 読み物 Từ trong bài đọc 10 từ
- 地震 じしんN
động đất
-
ゆうべ大きい地震がありました。
Tối qua có trận động đất lớn.
-
地震で壁が倒れてしまいました。
Động đất làm tường đổ mất.
-
- 壁 かべN
tường
-
壁に絵が掛かっています。
Trên tường có treo bức tranh.
-
地震で壁にひびが入りました。
Động đất làm tường bị nứt.
-
- 針 はりN
kim (đồng hồ), kim khâu
-
時計の針が止まっています。
Kim đồng hồ đang đứng yên.
-
針で服のボタンを付けました。
Tôi dùng kim đính cúc áo.
-
- 指します さしますV
chỉ (vào)
-
時計の針は三時を指しています。
Kim đồng hồ đang chỉ ba giờ.
-
地図を指しながら説明しました。
Tôi vừa chỉ bản đồ vừa giải thích.
-
- 駅前 えきまえN
trước ga
-
駅前のビルが壊れました。
Tòa nhà trước ga bị hỏng.
-
駅前で友達と待ち合わせます。
Tôi hẹn gặp bạn trước ga.
-
- 倒れます たおれますV
đổ, ngã
-
地震で本棚が倒れてしまいました。
Động đất làm giá sách đổ mất.
-
台風で木が倒れています。
Cây bị đổ vì bão.
-
- 西 にしN
phía tây
-
駅の西側に交番があります。
Phía tây nhà ga có chốt cảnh sát.
-
太陽は西に沈みます。
Mặt trời lặn ở phía tây.
-
- 〜の方 〜のほうN
phía ~, hướng ~
-
駅の方から煙が見えます。
Nhìn thấy khói từ phía nhà ga.
-
海の方へ歩きました。
Tôi đi bộ về phía biển.
-
- 燃えます もえますV
cháy
-
火事で家が燃えてしまいました。
Ngôi nhà bị cháy trong vụ hỏa hoạn.
-
紙はよく燃えます。
Giấy rất dễ cháy.
-
- レポーターN
phóng viên
-
レポーターが現場から伝えています。
Phóng viên đang tường thuật từ hiện trường.
-
テレビのレポーターに話を聞かれました。
Tôi được phóng viên truyền hình hỏi chuyện.
-