JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第26課〜第30課 50 từ

〜ています・〜てしまいました

Trạng thái kết quả · 〜てしまいました

Flashcard

〜ています・〜てしまいました

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 18 từ

  1. 開きます【ドアが】 あきます
    V

    (cửa) mở ra

    1. ドアが開いていますよ。

      Cửa đang mở kìa.

    2. 風で窓が開きました。

      Cửa sổ mở ra vì gió.

  2. 閉まります【ドアが】 しまります
    V

    (cửa) đóng lại

    1. 店はもう閉まっています。

      Cửa hàng đã đóng cửa rồi.

    2. ドアが自動で閉まります。

      Cửa tự động đóng lại.

  3. つきます【電気が】
    V

    (đèn) sáng lên

    1. 部屋の電気がついています。

      Đèn trong phòng đang sáng.

    2. スイッチを押すと電気がつきます。

      Bấm công tắc là đèn sáng.

  4. 消えます【電気が】 きえます
    V

    (đèn) tắt

    1. 急に電気が消えてしまいました。

      Đèn bỗng nhiên tắt mất.

    2. 風でろうそくの火が消えました。

      Ngọn nến tắt vì gió.

  5. 壊れます【いすが】 こわれます
    V

    (ghế) hỏng, gãy

    1. このいすは壊れています。

      Cái ghế này bị hỏng.

    2. パソコンが壊れてしまいました。

      Máy tính hỏng mất rồi.

  6. 割れます【ガラスが】 われます
    V

    (kính) vỡ

    1. コップが割れてしまいました。

      Cái cốc vỡ mất rồi.

    2. 窓のガラスが割れています。

      Kính cửa sổ bị vỡ.

  7. 折れます【枝が】 おれます
    V

    (cành) gãy

    1. 台風で木の枝が折れました。

      Bão làm gãy cành cây.

    2. えんぴつのしんが折れてしまいました。

      Ruột bút chì gãy mất.

  8. 破れます【紙が】 やぶれます
    V

    (giấy) rách

    1. この袋は破れています。

      Cái túi này bị rách.

    2. 大切な書類が破れてしまいました。

      Tài liệu quan trọng bị rách mất.

  9. 汚れます【服が】 よごれます
    V

    (quần áo) bị bẩn

    1. シャツが汚れていますよ。

      Áo sơ mi bị bẩn kìa.

    2. 雨で靴が汚れてしまいました。

      Giày bị bẩn vì mưa.

  10. 付きます【ポケットが】 つきます
    V

    (túi) được gắn, có sẵn

    1. このかばんはポケットが付いています。

      Chiếc cặp này có túi.

    2. 服にごみが付いていますよ。

      Có bụi bám trên áo kìa.

  11. 外れます【ボタンが】 はずれます
    V

    (cúc) bị tuột, rơi ra

    1. シャツのボタンが外れています。

      Cúc áo sơ mi bị tuột.

    2. ふたが外れてしまいました。

      Cái nắp bị tuột ra mất.

  12. とまります【車が】
    V

    (xe) dừng lại

    1. 家の前に車がとまっています。

      Trước nhà đang có xe đỗ.

    2. 事故で電車がとまってしまいました。

      Tàu dừng lại vì tai nạn.

  13. まちがえます
    V

    nhầm, sai

    1. 電車をまちがえてしまいました。

      Tôi đã đi nhầm tàu mất rồi.

    2. 名前をまちがえないでください。

      Xin đừng viết nhầm tên.

  14. 落とします おとします
    V

    làm rơi, đánh rơi

    1. 電車の中で財布を落としてしまいました。

      Tôi đã đánh rơi ví trên tàu.

    2. コップを落として割ってしまいました。

      Tôi làm rơi cốc và vỡ mất.

  15. 掛かります【かぎが】 かかります
    V

    (khóa) đang được khóa

    1. ドアにかぎが掛かっています。

      Cửa đang khóa.

    2. かぎが掛かっているので、入れません。

      Vì cửa khóa nên không vào được.

  16. ふきます
    V

    lau, chùi

    1. テーブルをふいてください。

      Hãy lau bàn giúp tôi.

    2. 濡れた床をふきました。

      Tôi đã lau sàn bị ướt.

  17. 取り替えます とりかえます
    V

    đổi, thay

    1. 割れた皿を新しいのと取り替えます。

      Tôi sẽ thay cái đĩa vỡ bằng cái mới.

    2. 電池を取り替えてください。

      Hãy thay pin giúp tôi.

  18. 片づけます かたづけます
    V

    dọn dẹp, cất gọn

    1. 食事のあとで、皿を片づけます。

      Sau bữa ăn tôi sẽ dọn bát đĩa.

    2. 子どもがおもちゃを片づけました。

      Đứa trẻ đã cất gọn đồ chơi.

02 名詞 Danh từ 18 từ

  1. (お)皿 (お)さら
    N

    cái đĩa

    1. お皿を洗ってから片づけます。

      Rửa đĩa xong tôi sẽ cất đi.

    2. 皿が割れてしまいました。

      Cái đĩa vỡ mất rồi.

  2. (お)ちゃわん
    N

    bát ăn cơm

    1. ちゃわんにご飯をよそいます。

      Tôi xới cơm vào bát.

    2. おちゃわんを落として割りました。

      Tôi làm rơi và vỡ cái bát.

  3. コップ
    N

    cái cốc

    1. コップに水を入れます。

      Tôi rót nước vào cốc.

    2. ガラスのコップが割れています。

      Cái cốc thủy tinh bị vỡ.

  4. ガラス
    N

    kính, thủy tinh

    1. 窓のガラスをふきました。

      Tôi đã lau kính cửa sổ.

    2. ガラスは割れやすいです。

      Kính dễ vỡ.

  5. 袋 ふくろ
    N

    cái túi

    1. この袋は破れています。

      Cái túi này bị rách.

    2. ごみを袋に入れてください。

      Hãy cho rác vào túi.

  6. 書類 しょるい
    N

    tài liệu, giấy tờ

    1. 大切な書類をなくしてしまいました。

      Tôi làm mất tài liệu quan trọng.

    2. 書類は机の上に置いてあります。

      Tài liệu để trên bàn.

  7. 枝 えだ
    N

    cành cây

    1. 風で枝が折れました。

      Gió làm gãy cành.

    2. 鳥が枝にとまっています。

      Chim đang đậu trên cành.

  8. 駅員 えきいん
    N

    nhân viên nhà ga

    1. 忘れ物のことを駅員に聞きました。

      Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga về đồ bỏ quên.

    2. 駅員が切符を確かめています。

      Nhân viên ga đang kiểm tra vé.

  9. 交番 こうばん
    N

    chốt cảnh sát

    1. 拾った財布を交番に届けました。

      Tôi đem cái ví nhặt được đến chốt cảnh sát.

    2. 交番は駅の横にあります。

      Chốt cảnh sát ở cạnh nhà ga.

  10. スピーチ
    N

    bài phát biểu

    1. 結婚式でスピーチをしました。

      Tôi đã phát biểu trong đám cưới.

    2. スピーチの原稿をなくしてしまいました。

      Tôi làm mất bản thảo bài phát biểu.

  11. 返事 へんじ
    N

    trả lời, hồi âm

    1. まだ返事をもらっていません。

      Tôi vẫn chưa nhận được hồi âm.

    2. メールの返事を書きました。

      Tôi đã viết thư trả lời.

  12. 今の電車 いまのでんしゃ
    N

    chuyến tàu vừa rồi

    1. 今の電車に忘れ物をしてしまいました。

      Tôi bỏ quên đồ trên chuyến tàu vừa rồi.

    2. 今の電車は急行でした。

      Chuyến tàu vừa rồi là tàu nhanh.

  13. 忘れ物 わすれもの
    N

    đồ bỏ quên

    1. 電車の中に忘れ物をしました。

      Tôi bỏ quên đồ trên tàu.

    2. 忘れ物は駅員に聞いてください。

      Đồ bỏ quên thì hỏi nhân viên nhà ga.

  14. このくらい
    N

    cỡ này, khoảng chừng này

    1. かばんの大きさはこのくらいです。

      Cái cặp to cỡ này.

    2. このくらいの量でいいですか。

      Lượng cỡ này được không ạ?

  15. 〜側 〜がわ
    N

    phía ~, bên ~

    1. 右側の窓が開いています。

      Cửa sổ phía bên phải đang mở.

    2. 左側の席に座りました。

      Tôi ngồi ghế phía bên trái.

  16. ポケット
    N

    túi áo, túi quần

    1. ポケットにかぎを入れておきました。

      Tôi đã bỏ chìa khóa vào túi.

    2. このコートはポケットが四つ付いています。

      Áo khoác này có bốn túi.

  17. 〜辺 〜へん
    N

    khu vực ~, quanh ~

    1. この辺に交番はありますか。

      Quanh đây có chốt cảnh sát không ạ?

    2. その辺に置いてください。

      Hãy để quanh đó giúp tôi.

  18. 網棚 あみだな
    N

    giá để đồ trên tàu

    1. かばんを網棚に置いたまま降りてしまいました。

      Tôi để quên cặp trên giá hành lý rồi xuống tàu mất.

    2. 荷物は網棚に載せてください。

      Hãy để hành lý lên giá.

03 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 4 từ

  1. お先にどうぞ。 おさきにどうぞ。
    Idiom

    Anh/chị cứ đi trước ạ.

    1. どうぞ、お先にどうぞ。

      Xin mời, anh cứ đi trước ạ.

    2. エレベーターで「お先にどうぞ」と言いました。

      Trong thang máy tôi nói “mời anh trước”.

  2. 覚えていません。 おぼえていません。
    Idiom

    Tôi không nhớ.

    1. どこに置いたか覚えていません。

      Tôi không nhớ đã để ở đâu.

    2. 名前をはっきり覚えていません。

      Tôi không nhớ rõ tên.

  3. 確か たしか
    Adv

    hình như, nếu tôi nhớ không nhầm

    1. 確か網棚に置いたと思います。

      Hình như tôi để trên giá hành lý.

    2. 確か三時からだったと思います。

      Nếu tôi nhớ không nhầm thì từ ba giờ.

  4. (ああ、)よかった。
    Idiom

    (A,) may quá!

    1. 見つかったんですか。ああ、よかった。

      Tìm thấy rồi ạ? A, may quá.

    2. 間に合いましたか。よかった。

      Kịp giờ chứ? May quá.

04 読み物 Từ trong bài đọc 10 từ

  1. 地震 じしん
    N

    động đất

    1. ゆうべ大きい地震がありました。

      Tối qua có trận động đất lớn.

    2. 地震で壁が倒れてしまいました。

      Động đất làm tường đổ mất.

  2. 壁 かべ
    N

    tường

    1. 壁に絵が掛かっています。

      Trên tường có treo bức tranh.

    2. 地震で壁にひびが入りました。

      Động đất làm tường bị nứt.

  3. 針 はり
    N

    kim (đồng hồ), kim khâu

    1. 時計の針が止まっています。

      Kim đồng hồ đang đứng yên.

    2. 針で服のボタンを付けました。

      Tôi dùng kim đính cúc áo.

  4. 指します さします
    V

    chỉ (vào)

    1. 時計の針は三時を指しています。

      Kim đồng hồ đang chỉ ba giờ.

    2. 地図を指しながら説明しました。

      Tôi vừa chỉ bản đồ vừa giải thích.

  5. 駅前 えきまえ
    N

    trước ga

    1. 駅前のビルが壊れました。

      Tòa nhà trước ga bị hỏng.

    2. 駅前で友達と待ち合わせます。

      Tôi hẹn gặp bạn trước ga.

  6. 倒れます たおれます
    V

    đổ, ngã

    1. 地震で本棚が倒れてしまいました。

      Động đất làm giá sách đổ mất.

    2. 台風で木が倒れています。

      Cây bị đổ vì bão.

  7. 西 にし
    N

    phía tây

    1. 駅の西側に交番があります。

      Phía tây nhà ga có chốt cảnh sát.

    2. 太陽は西に沈みます。

      Mặt trời lặn ở phía tây.

  8. 〜の方 〜のほう
    N

    phía ~, hướng ~

    1. 駅の方から煙が見えます。

      Nhìn thấy khói từ phía nhà ga.

    2. 海の方へ歩きました。

      Tôi đi bộ về phía biển.

  9. 燃えます もえます
    V

    cháy

    1. 火事で家が燃えてしまいました。

      Ngôi nhà bị cháy trong vụ hỏa hoạn.

    2. 紙はよく燃えます。

      Giấy rất dễ cháy.

  10. レポーター
    N

    phóng viên

    1. レポーターが現場から伝えています。

      Phóng viên đang tường thuật từ hiện trường.

    2. テレビのレポーターに話を聞かれました。

      Tôi được phóng viên truyền hình hỏi chuyện.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.