JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第26課〜第30課 54 từ

〜ながら・〜し

Vừa… vừa… · Liệt kê lí do 〜し

Flashcard

〜ながら・〜し

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 6 từ

  1. 売れます【パンが】 うれます
    V

    bán chạy, bán được

    1. この店のパンはよく売れます。

      Bánh mì của tiệm này bán rất chạy.

    2. 値段が安いし、味もいいし、よく売れています。

      Giá rẻ, vị lại ngon nên bán rất chạy.

  2. 踊ります おどります
    V

    nhảy, múa

    1. 歌いながら踊ることができます。

      Tôi có thể vừa hát vừa nhảy.

    2. 祭りでみんなで踊りました。

      Ở lễ hội mọi người đã cùng nhau múa.

  3. かみます
    V

    nhai, cắn

    1. よくかんで食べてください。

      Hãy nhai kỹ rồi hãy nuốt.

    2. ガムをかみながら勉強しています。

      Tôi vừa nhai kẹo cao su vừa học.

  4. 選びます えらびます
    V

    chọn, lựa

    1. 品物を選ぶとき、値段も見ます。

      Khi chọn đồ, tôi cũng xem giá.

    2. 好きな色を選んでください。

      Hãy chọn màu bạn thích.

  5. 通います【大学に】 かよいます
    V

    đi học/đi làm đều đặn

    1. 娘は自転車で大学に通っています。

      Con gái tôi đạp xe đi học đại học.

    2. 週に二回、美容院に通っています。

      Mỗi tuần hai lần tôi đến tiệm làm tóc.

  6. メモします
    V

    ghi chú, ghi lại

    1. 話を聞きながらメモしています。

      Tôi vừa nghe vừa ghi chép.

    2. 忘れないように、住所をメモしました。

      Để khỏi quên, tôi đã ghi lại địa chỉ.

02 形容詞 Tính từ 4 từ

  1. まじめな
    Adj

    nghiêm túc, chăm chỉ

    1. 彼はまじめだし、親切だし、みんなに好かれています。

      Anh ấy vừa nghiêm túc vừa tốt bụng nên ai cũng quý.

    2. まじめに仕事をする人です。

      Anh ấy là người làm việc nghiêm túc.

  2. 熱心な ねっしんな
    Adj

    nhiệt tình, hăng say

    1. あの先生は熱心に教えてくださいます。

      Thầy giáo đó dạy rất nhiệt tình.

    2. 熱心な学生が多いクラスです。

      Đây là lớp có nhiều học sinh hăng say.

  3. 偉い えらい
    Adj

    đáng nể, giỏi giang

    1. 働きながら大学に通うなんて偉いですね。

      Vừa làm vừa học đại học, đáng nể thật.

    2. 偉い人の話を聞く機会がありました。

      Tôi đã có dịp nghe một nhân vật lớn nói chuyện.

  4. ちょうどいい
    Adj

    vừa vặn, vừa đủ

    1. このくつは大きさがちょうどいいです。

      Đôi giày này vừa cỡ chân.

    2. 味はちょうどいいですか。

      Vị vừa miệng chứ ạ?

03 名詞 Danh từ 28 từ

  1. 景色 けしき
    N

    phong cảnh

    1. ここは景色もいいし、静かだし、とても気に入っています。

      Ở đây cảnh đẹp, lại yên tĩnh nên tôi rất thích.

    2. 山の上の景色はすばらしかったです。

      Phong cảnh trên núi thật tuyệt vời.

  2. 美容院 びよういん
    N

    tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện

    1. 月に一度、美容院に行きます。

      Mỗi tháng một lần tôi đi tiệm làm tóc.

    2. この美容院は安いし、上手だし、人気があります。

      Tiệm này rẻ, tay nghề tốt nên được ưa chuộng.

  3. 台所 だいどころ
    N

    bếp

    1. 母は台所で歌いながら料理しています。

      Mẹ tôi vừa hát vừa nấu ăn trong bếp.

    2. 台所を掃除しました。

      Tôi đã dọn dẹp nhà bếp.

  4. 経験 けいけん
    N

    kinh nghiệm, trải nghiệm

    1. 教える経験があるので、安心です。

      Vì có kinh nghiệm dạy nên tôi yên tâm.

    2. 外国で働いた経験があります。

      Tôi có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.

  5. 力 ちから
    N

    sức, năng lực

    1. 彼は日本語の力がある人です。

      Anh ấy là người có năng lực tiếng Nhật.

    2. この仕事には力が要ります。

      Công việc này cần sức.

  6. 人気 にんき
    N

    sự nổi tiếng, được ưa chuộng

    1. この番組は若い人に人気があります。

      Chương trình này được giới trẻ yêu thích.

    2. 味もいいし、値段も安いし、人気の店です。

      Vị ngon, giá lại rẻ nên là quán được ưa chuộng.

  7. 形 かたち
    N

    hình dáng, kiểu dáng

    1. 形も色も気に入りました。

      Tôi thích cả kiểu dáng lẫn màu sắc.

    2. この菓子はハートの形です。

      Chiếc bánh này hình trái tim.

  8. 色 いろ
    N

    màu sắc

    1. この色は私には明るすぎます。

      Màu này với tôi thì hơi sáng quá.

    2. 好きな色を選んでください。

      Hãy chọn màu bạn thích.

  9. 味 あじ
    N

    vị, hương vị

    1. この店は味もいいし、店員も親切です。

      Quán này vị ngon, nhân viên cũng thân thiện.

    2. 母の味がなつかしいです。

      Tôi nhớ hương vị mẹ nấu.

  10. ガム
    N

    kẹo cao su

    1. ガムをかみながら運転しています。

      Tôi vừa nhai kẹo cao su vừa lái xe.

    2. ガムは口の中をさっぱりさせます。

      Kẹo cao su làm miệng sảng khoái.

  11. 品物 しなもの
    N

    hàng hóa, món hàng

    1. この店は品物がいいし、値段も安いです。

      Cửa hàng này hàng tốt, giá lại rẻ.

    2. 品物をよく見てから買います。

      Tôi xem kỹ hàng rồi mới mua.

  12. 値段 ねだん
    N

    giá cả

    1. 値段が高いですが、品物はいいです。

      Giá tuy đắt nhưng hàng tốt.

    2. 値段を比べてから決めます。

      Tôi so giá rồi mới quyết định.

  13. 給料 きゅうりょう
    N

    lương

    1. 給料は毎月25日に出ます。

      Lương được trả vào ngày 25 hằng tháng.

    2. 仕事は大変だし、給料も安いし、転職を考えています。

      Công việc vất vả, lương lại thấp nên tôi đang tính đổi việc.

  14. ボーナス
    N

    tiền thưởng

    1. 夏のボーナスで旅行に行きます。

      Tôi sẽ dùng tiền thưởng mùa hè để đi du lịch.

    2. 今年はボーナスが出ませんでした。

      Năm nay không có tiền thưởng.

  15. ゲーム
    N

    trò chơi điện tử

    1. 息子は音楽を聞きながらゲームをしています。

      Con trai tôi vừa nghe nhạc vừa chơi game.

    2. このゲームは子どもに人気があります。

      Trò chơi này được trẻ em ưa thích.

  16. 番組 ばんぐみ
    N

    chương trình (truyền hình)

    1. 料理の番組をよく見ます。

      Tôi hay xem chương trình nấu ăn.

    2. この番組は面白いし、ためになります。

      Chương trình này vừa hay vừa bổ ích.

  17. ドラマ
    N

    phim truyền hình

    1. 毎週このドラマを見ています。

      Tuần nào tôi cũng xem bộ phim này.

    2. 日本のドラマで日本語を勉強しています。

      Tôi học tiếng Nhật qua phim truyền hình Nhật.

  18. 歌手 かしゅ
    N

    ca sĩ

    1. あの歌手は歌えるし、踊れるし、人気があります。

      Ca sĩ đó hát được, nhảy được nên rất nổi tiếng.

    2. 将来、歌手になりたいです。

      Tương lai tôi muốn thành ca sĩ.

  19. 小説 しょうせつ
    N

    tiểu thuyết

    1. 電車の中で小説を読んでいます。

      Tôi đọc tiểu thuyết trên tàu.

    2. この小説はドラマにもなりました。

      Cuốn tiểu thuyết này còn được dựng thành phim.

  20. 小説家 しょうせつか
    N

    nhà tiểu thuyết

    1. 彼は有名な小説家です。

      Ông ấy là nhà tiểu thuyết nổi tiếng.

    2. 働きながら小説家になりました。

      Anh ấy vừa đi làm vừa trở thành nhà văn.

  21. 〜家 〜か
    N

    nhà ~, người chuyên ~

    1. 彼女は音楽家として活動しています。

      Cô ấy hoạt động với tư cách nhạc sĩ.

    2. 父は建築家です。

      Bố tôi là kiến trúc sư.

  22. 〜機 〜き
    N

    máy ~

    1. 洗濯機の音がうるさいです。

      Tiếng máy giặt ồn quá.

    2. この掃除機は軽くて使いやすいです。

      Máy hút bụi này nhẹ và dễ dùng.

  23. 息子 むすこ
    N

    con trai (của tôi)

    1. 息子は大学に通っています。

      Con trai tôi đang học đại học.

    2. 息子はサッカーが大好きです。

      Con trai tôi rất thích bóng đá.

  24. 息子さん むすこさん
    N

    con trai (của người khác)

    1. 息子さんはおいくつですか。

      Con trai anh chị bao nhiêu tuổi ạ?

    2. 息子さんはピアノがお上手ですね。

      Con trai anh chị chơi piano giỏi nhỉ.

  25. 娘 むすめ
    N

    con gái (của tôi)

    1. 娘は今年、中学生になりました。

      Con gái tôi năm nay lên cấp hai.

    2. 娘は絵を描くのが好きです。

      Con gái tôi thích vẽ.

  26. 娘さん むすめさん
    N

    con gái (của người khác)

    1. 娘さんは大学生ですか。

      Con gái anh chị là sinh viên ạ?

    2. 娘さんはとてもまじめですね。

      Con gái anh chị rất nghiêm túc nhỉ.

  27. 自分 じぶん
    N

    bản thân

    1. 自分で決めたほうがいいです。

      Tự mình quyết định thì hơn.

    2. 自分の考えを言ってください。

      Hãy nói suy nghĩ của bản thân bạn.

  28. 会話 かいわ
    N

    hội thoại

    1. 毎日、日本人と会話の練習をしています。

      Ngày nào tôi cũng luyện hội thoại với người Nhật.

    2. 会話は聞きながら覚えます。

      Hội thoại thì vừa nghe vừa nhớ.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 8 từ

  1. 将来 しょうらい
    N

    tương lai

    1. 将来は小説家になりたいです。

      Tương lai tôi muốn thành nhà văn.

    2. 将来のために貯金しています。

      Tôi tiết kiệm vì tương lai.

  2. しばらく
    Adv

    một thời gian, một lát

    1. しばらくお待ちください。

      Xin đợi một lát.

    2. しばらく国へ帰っていました。

      Tôi đã về nước một thời gian.

  3. たいてい
    Adv

    thường thì, phần lớn

    1. 休みの日はたいてい家にいます。

      Ngày nghỉ tôi thường ở nhà.

    2. 朝はたいていパンを食べます。

      Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì.

  4. それに
    Adv

    hơn nữa, thêm nữa

    1. この店は安いし、それに味もいいです。

      Quán này rẻ, hơn nữa vị lại ngon.

    2. 彼は歌えるし、それに踊れます。

      Anh ấy hát được, hơn nữa còn nhảy được.

  5. それで
    Adv

    vì thế, thế nên

    1. 熱があったんです。それで休みました。

      Tôi bị sốt. Vì thế đã nghỉ.

    2. 道が込んでいました。それで遅れました。

      Đường tắc. Thế nên tôi đến muộn.

  6. ちょっとお願いがあるんですが。
    Idiom

    Tôi có việc muốn nhờ một chút.

    1. ちょっとお願いがあるんですが、いいですか。

      Tôi có chút việc muốn nhờ, được không ạ?

    2. ちょっとお願いがあるんですが、明日手伝ってもらえませんか。

      Tôi có việc muốn nhờ, mai giúp tôi được không?

  7. 実は じつは
    Adv

    thật ra là

    1. 実は来月国へ帰るんです。

      Thật ra tháng sau tôi về nước.

    2. 実はお願いがあるんです。

      Thật ra tôi có việc muốn nhờ.

  8. うーん
    Idiom

    ừm… (khi suy nghĩ)

    1. うーん、ちょっと考えさせてください。

      Ừm… để tôi suy nghĩ chút.

    2. うーん、どちらもいいですね。

      Ừm… cái nào cũng tốt nhỉ.

05 読み物 Từ trong bài đọc 8 từ

  1. お知らせ おしらせ
    N

    thông báo

    1. 会社のお知らせを読みました。

      Tôi đã đọc thông báo của công ty.

    2. イベントのお知らせが貼ってあります。

      Thông báo sự kiện được dán ở đó.

  2. 参加します さんかします
    V

    tham gia

    1. だれでもこのイベントに参加できます。

      Ai cũng có thể tham gia sự kiện này.

    2. 来週の会議に参加します。

      Tôi sẽ tham gia cuộc họp tuần sau.

  3. 日にち ひにち
    N

    ngày (ngày tháng cụ thể)

    1. イベントの日にちはまだ決まっていません。

      Ngày tổ chức sự kiện vẫn chưa quyết.

    2. 日にちと場所を教えてください。

      Hãy cho tôi biết ngày và địa điểm.

  4. 土 つち
    N

    đất

    1. 庭の土に花の種をまきました。

      Tôi gieo hạt hoa xuống đất trong vườn.

    2. 雨のあとは土がやわらかいです。

      Sau mưa đất mềm.

  5. 体育館 たいいくかん
    N

    nhà thi đấu, phòng thể chất

    1. 雨の日は体育館で運動します。

      Ngày mưa thì tập trong nhà thi đấu.

    2. 体育館は無料で使えます。

      Nhà thi đấu có thể dùng miễn phí.

  6. 無料 むりょう
    N

    miễn phí

    1. このイベントは無料です。

      Sự kiện này miễn phí.

    2. 子どもは無料で入れます。

      Trẻ em vào cửa miễn phí.

  7. 誘います さそいます
    V

    rủ, mời

    1. 友達を映画に誘いました。

      Tôi đã rủ bạn đi xem phim.

    2. みんなを誘ってパーティーをします。

      Tôi sẽ rủ mọi người tổ chức tiệc.

  8. イベント
    N

    sự kiện

    1. 来月、大きいイベントがあります。

      Tháng sau có một sự kiện lớn.

    2. イベントの場所は体育館です。

      Địa điểm sự kiện là nhà thi đấu.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.