Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
〜ながら・〜し
Vừa… vừa… · Liệt kê lí do 〜し
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 6 từ
- 売れます【パンが】 うれますV
bán chạy, bán được
-
この店のパンはよく売れます。
Bánh mì của tiệm này bán rất chạy.
-
値段が安いし、味もいいし、よく売れています。
Giá rẻ, vị lại ngon nên bán rất chạy.
-
- 踊ります おどりますV
nhảy, múa
-
歌いながら踊ることができます。
Tôi có thể vừa hát vừa nhảy.
-
祭りでみんなで踊りました。
Ở lễ hội mọi người đã cùng nhau múa.
-
- かみますV
nhai, cắn
-
よくかんで食べてください。
Hãy nhai kỹ rồi hãy nuốt.
-
ガムをかみながら勉強しています。
Tôi vừa nhai kẹo cao su vừa học.
-
- 選びます えらびますV
chọn, lựa
-
品物を選ぶとき、値段も見ます。
Khi chọn đồ, tôi cũng xem giá.
-
好きな色を選んでください。
Hãy chọn màu bạn thích.
-
- 通います【大学に】 かよいますV
đi học/đi làm đều đặn
-
娘は自転車で大学に通っています。
Con gái tôi đạp xe đi học đại học.
-
週に二回、美容院に通っています。
Mỗi tuần hai lần tôi đến tiệm làm tóc.
-
- メモしますV
ghi chú, ghi lại
-
話を聞きながらメモしています。
Tôi vừa nghe vừa ghi chép.
-
忘れないように、住所をメモしました。
Để khỏi quên, tôi đã ghi lại địa chỉ.
-
02 形容詞 Tính từ 4 từ
- まじめなAdj
nghiêm túc, chăm chỉ
-
彼はまじめだし、親切だし、みんなに好かれています。
Anh ấy vừa nghiêm túc vừa tốt bụng nên ai cũng quý.
-
まじめに仕事をする人です。
Anh ấy là người làm việc nghiêm túc.
-
- 熱心な ねっしんなAdj
nhiệt tình, hăng say
-
あの先生は熱心に教えてくださいます。
Thầy giáo đó dạy rất nhiệt tình.
-
熱心な学生が多いクラスです。
Đây là lớp có nhiều học sinh hăng say.
-
- 偉い えらいAdj
đáng nể, giỏi giang
-
働きながら大学に通うなんて偉いですね。
Vừa làm vừa học đại học, đáng nể thật.
-
偉い人の話を聞く機会がありました。
Tôi đã có dịp nghe một nhân vật lớn nói chuyện.
-
- ちょうどいいAdj
vừa vặn, vừa đủ
-
このくつは大きさがちょうどいいです。
Đôi giày này vừa cỡ chân.
-
味はちょうどいいですか。
Vị vừa miệng chứ ạ?
-
03 名詞 Danh từ 28 từ
- 景色 けしきN
phong cảnh
-
ここは景色もいいし、静かだし、とても気に入っています。
Ở đây cảnh đẹp, lại yên tĩnh nên tôi rất thích.
-
山の上の景色はすばらしかったです。
Phong cảnh trên núi thật tuyệt vời.
-
- 美容院 びよういんN
tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện
-
月に一度、美容院に行きます。
Mỗi tháng một lần tôi đi tiệm làm tóc.
-
この美容院は安いし、上手だし、人気があります。
Tiệm này rẻ, tay nghề tốt nên được ưa chuộng.
-
- 台所 だいどころN
bếp
-
母は台所で歌いながら料理しています。
Mẹ tôi vừa hát vừa nấu ăn trong bếp.
-
台所を掃除しました。
Tôi đã dọn dẹp nhà bếp.
-
- 経験 けいけんN
kinh nghiệm, trải nghiệm
-
教える経験があるので、安心です。
Vì có kinh nghiệm dạy nên tôi yên tâm.
-
外国で働いた経験があります。
Tôi có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.
-
- 力 ちからN
sức, năng lực
-
彼は日本語の力がある人です。
Anh ấy là người có năng lực tiếng Nhật.
-
この仕事には力が要ります。
Công việc này cần sức.
-
- 人気 にんきN
sự nổi tiếng, được ưa chuộng
-
この番組は若い人に人気があります。
Chương trình này được giới trẻ yêu thích.
-
味もいいし、値段も安いし、人気の店です。
Vị ngon, giá lại rẻ nên là quán được ưa chuộng.
-
- 形 かたちN
hình dáng, kiểu dáng
-
形も色も気に入りました。
Tôi thích cả kiểu dáng lẫn màu sắc.
-
この菓子はハートの形です。
Chiếc bánh này hình trái tim.
-
- 色 いろN
màu sắc
-
この色は私には明るすぎます。
Màu này với tôi thì hơi sáng quá.
-
好きな色を選んでください。
Hãy chọn màu bạn thích.
-
- 味 あじN
vị, hương vị
-
この店は味もいいし、店員も親切です。
Quán này vị ngon, nhân viên cũng thân thiện.
-
母の味がなつかしいです。
Tôi nhớ hương vị mẹ nấu.
-
- ガムN
kẹo cao su
-
ガムをかみながら運転しています。
Tôi vừa nhai kẹo cao su vừa lái xe.
-
ガムは口の中をさっぱりさせます。
Kẹo cao su làm miệng sảng khoái.
-
- 品物 しなものN
hàng hóa, món hàng
-
この店は品物がいいし、値段も安いです。
Cửa hàng này hàng tốt, giá lại rẻ.
-
品物をよく見てから買います。
Tôi xem kỹ hàng rồi mới mua.
-
- 値段 ねだんN
giá cả
-
値段が高いですが、品物はいいです。
Giá tuy đắt nhưng hàng tốt.
-
値段を比べてから決めます。
Tôi so giá rồi mới quyết định.
-
- 給料 きゅうりょうN
lương
-
給料は毎月25日に出ます。
Lương được trả vào ngày 25 hằng tháng.
-
仕事は大変だし、給料も安いし、転職を考えています。
Công việc vất vả, lương lại thấp nên tôi đang tính đổi việc.
-
- ボーナスN
tiền thưởng
-
夏のボーナスで旅行に行きます。
Tôi sẽ dùng tiền thưởng mùa hè để đi du lịch.
-
今年はボーナスが出ませんでした。
Năm nay không có tiền thưởng.
-
- ゲームN
trò chơi điện tử
-
息子は音楽を聞きながらゲームをしています。
Con trai tôi vừa nghe nhạc vừa chơi game.
-
このゲームは子どもに人気があります。
Trò chơi này được trẻ em ưa thích.
-
- 番組 ばんぐみN
chương trình (truyền hình)
-
料理の番組をよく見ます。
Tôi hay xem chương trình nấu ăn.
-
この番組は面白いし、ためになります。
Chương trình này vừa hay vừa bổ ích.
-
- ドラマN
phim truyền hình
-
毎週このドラマを見ています。
Tuần nào tôi cũng xem bộ phim này.
-
日本のドラマで日本語を勉強しています。
Tôi học tiếng Nhật qua phim truyền hình Nhật.
-
- 歌手 かしゅN
ca sĩ
-
あの歌手は歌えるし、踊れるし、人気があります。
Ca sĩ đó hát được, nhảy được nên rất nổi tiếng.
-
将来、歌手になりたいです。
Tương lai tôi muốn thành ca sĩ.
-
- 小説 しょうせつN
tiểu thuyết
-
電車の中で小説を読んでいます。
Tôi đọc tiểu thuyết trên tàu.
-
この小説はドラマにもなりました。
Cuốn tiểu thuyết này còn được dựng thành phim.
-
- 小説家 しょうせつかN
nhà tiểu thuyết
-
彼は有名な小説家です。
Ông ấy là nhà tiểu thuyết nổi tiếng.
-
働きながら小説家になりました。
Anh ấy vừa đi làm vừa trở thành nhà văn.
-
- 〜家 〜かN
nhà ~, người chuyên ~
-
彼女は音楽家として活動しています。
Cô ấy hoạt động với tư cách nhạc sĩ.
-
父は建築家です。
Bố tôi là kiến trúc sư.
-
- 〜機 〜きN
máy ~
-
洗濯機の音がうるさいです。
Tiếng máy giặt ồn quá.
-
この掃除機は軽くて使いやすいです。
Máy hút bụi này nhẹ và dễ dùng.
-
- 息子 むすこN
con trai (của tôi)
-
息子は大学に通っています。
Con trai tôi đang học đại học.
-
息子はサッカーが大好きです。
Con trai tôi rất thích bóng đá.
-
- 息子さん むすこさんN
con trai (của người khác)
-
息子さんはおいくつですか。
Con trai anh chị bao nhiêu tuổi ạ?
-
息子さんはピアノがお上手ですね。
Con trai anh chị chơi piano giỏi nhỉ.
-
- 娘 むすめN
con gái (của tôi)
-
娘は今年、中学生になりました。
Con gái tôi năm nay lên cấp hai.
-
娘は絵を描くのが好きです。
Con gái tôi thích vẽ.
-
- 娘さん むすめさんN
con gái (của người khác)
-
娘さんは大学生ですか。
Con gái anh chị là sinh viên ạ?
-
娘さんはとてもまじめですね。
Con gái anh chị rất nghiêm túc nhỉ.
-
- 自分 じぶんN
bản thân
-
自分で決めたほうがいいです。
Tự mình quyết định thì hơn.
-
自分の考えを言ってください。
Hãy nói suy nghĩ của bản thân bạn.
-
- 会話 かいわN
hội thoại
-
毎日、日本人と会話の練習をしています。
Ngày nào tôi cũng luyện hội thoại với người Nhật.
-
会話は聞きながら覚えます。
Hội thoại thì vừa nghe vừa nhớ.
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 8 từ
- 将来 しょうらいN
tương lai
-
将来は小説家になりたいです。
Tương lai tôi muốn thành nhà văn.
-
将来のために貯金しています。
Tôi tiết kiệm vì tương lai.
-
- しばらくAdv
một thời gian, một lát
-
しばらくお待ちください。
Xin đợi một lát.
-
しばらく国へ帰っていました。
Tôi đã về nước một thời gian.
-
- たいていAdv
thường thì, phần lớn
-
休みの日はたいてい家にいます。
Ngày nghỉ tôi thường ở nhà.
-
朝はたいていパンを食べます。
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì.
-
- それにAdv
hơn nữa, thêm nữa
-
この店は安いし、それに味もいいです。
Quán này rẻ, hơn nữa vị lại ngon.
-
彼は歌えるし、それに踊れます。
Anh ấy hát được, hơn nữa còn nhảy được.
-
- それでAdv
vì thế, thế nên
-
熱があったんです。それで休みました。
Tôi bị sốt. Vì thế đã nghỉ.
-
道が込んでいました。それで遅れました。
Đường tắc. Thế nên tôi đến muộn.
-
- ちょっとお願いがあるんですが。Idiom
Tôi có việc muốn nhờ một chút.
-
ちょっとお願いがあるんですが、いいですか。
Tôi có chút việc muốn nhờ, được không ạ?
-
ちょっとお願いがあるんですが、明日手伝ってもらえませんか。
Tôi có việc muốn nhờ, mai giúp tôi được không?
-
- 実は じつはAdv
thật ra là
-
実は来月国へ帰るんです。
Thật ra tháng sau tôi về nước.
-
実はお願いがあるんです。
Thật ra tôi có việc muốn nhờ.
-
- うーんIdiom
ừm… (khi suy nghĩ)
-
うーん、ちょっと考えさせてください。
Ừm… để tôi suy nghĩ chút.
-
うーん、どちらもいいですね。
Ừm… cái nào cũng tốt nhỉ.
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 8 từ
- お知らせ おしらせN
thông báo
-
会社のお知らせを読みました。
Tôi đã đọc thông báo của công ty.
-
イベントのお知らせが貼ってあります。
Thông báo sự kiện được dán ở đó.
-
- 参加します さんかしますV
tham gia
-
だれでもこのイベントに参加できます。
Ai cũng có thể tham gia sự kiện này.
-
来週の会議に参加します。
Tôi sẽ tham gia cuộc họp tuần sau.
-
- 日にち ひにちN
ngày (ngày tháng cụ thể)
-
イベントの日にちはまだ決まっていません。
Ngày tổ chức sự kiện vẫn chưa quyết.
-
日にちと場所を教えてください。
Hãy cho tôi biết ngày và địa điểm.
-
- 土 つちN
đất
-
庭の土に花の種をまきました。
Tôi gieo hạt hoa xuống đất trong vườn.
-
雨のあとは土がやわらかいです。
Sau mưa đất mềm.
-
- 体育館 たいいくかんN
nhà thi đấu, phòng thể chất
-
雨の日は体育館で運動します。
Ngày mưa thì tập trong nhà thi đấu.
-
体育館は無料で使えます。
Nhà thi đấu có thể dùng miễn phí.
-
- 無料 むりょうN
miễn phí
-
このイベントは無料です。
Sự kiện này miễn phí.
-
子どもは無料で入れます。
Trẻ em vào cửa miễn phí.
-
- 誘います さそいますV
rủ, mời
-
友達を映画に誘いました。
Tôi đã rủ bạn đi xem phim.
-
みんなを誘ってパーティーをします。
Tôi sẽ rủ mọi người tổ chức tiệc.
-
- イベントN
sự kiện
-
来月、大きいイベントがあります。
Tháng sau có một sự kiện lớn.
-
イベントの場所は体育館です。
Địa điểm sự kiện là nhà thi đấu.
-