Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
可能形・しか
Thể khả năng · 〜しか
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 7 từ
- 飼います かいますV
nuôi (thú cưng)
-
うちでは犬を二匹飼っています。
Nhà tôi đang nuôi hai con chó.
-
このマンションではペットが飼えません。
Chung cư này không nuôi được thú cưng.
-
- 走ります【道を】 はしりますV
chạy (trên đường)
-
毎朝、川の道を走っています。
Sáng nào tôi cũng chạy trên con đường ven sông.
-
子どもが道を走って渡ると危ないです。
Trẻ con chạy băng qua đường thì nguy hiểm.
-
- 見えます【山が】 みえますV
nhìn thấy được (tự nhiên)
-
2階から花火が見えます。
Từ tầng hai có thể nhìn thấy pháo hoa.
-
天気がいい日は富士山が見えます。
Ngày trời đẹp thì nhìn thấy núi Phú Sĩ.
-
- 聞こえます【音が】 きこえますV
nghe thấy được (tự nhiên)
-
波の音が聞こえます。
Nghe thấy tiếng sóng.
-
声が小さくて聞こえません。
Giọng nhỏ quá nên tôi không nghe thấy.
-
- できます【道が】V
được hoàn thành, mọc lên
-
駅の前に新しい道ができました。
Trước ga đã có con đường mới.
-
来年、近所に大きい病院ができます。
Năm sau, gần nhà sẽ có bệnh viện lớn.
-
- 開きます【教室を】 ひらきますV
mở (lớp học, cửa hàng)
-
来月から料理教室を開きます。
Từ tháng sau tôi sẽ mở lớp dạy nấu ăn.
-
駅前にパン屋を開きたいです。
Tôi muốn mở tiệm bánh mì trước ga.
-
- 建てます たてますV
xây, dựng
-
両親は田舎に家を建てました。
Bố mẹ tôi đã xây nhà ở quê.
-
ここに新しいマンションを建てるそうです。
Nghe nói ở đây sẽ xây chung cư mới.
-
02 形容詞 Tính từ 2 từ
- 心配な しんぱいなAdj
lo lắng, đáng lo
-
試験の結果が心配です。
Tôi lo về kết quả kỳ thi.
-
一人で行くのは心配な人もいます。
Cũng có người thấy lo khi đi một mình.
-
- すばらしいAdj
tuyệt vời
-
山の上からすばらしい景色が見えます。
Từ trên núi nhìn thấy phong cảnh tuyệt vời.
-
彼女はすばらしい歌手です。
Cô ấy là một ca sĩ tuyệt vời.
-
03 名詞 Danh từ 15 từ
- ペットN
thú cưng
-
このアパートはペットが飼えます。
Căn hộ này được phép nuôi thú cưng.
-
ペットは家族の一員です。
Thú cưng là một thành viên trong gia đình.
-
- 鳥 とりN
chim
-
朝、鳥の声が聞こえます。
Buổi sáng nghe thấy tiếng chim.
-
公園でいろいろな鳥が見えます。
Ở công viên nhìn thấy nhiều loài chim.
-
- 声 こえN
giọng nói, tiếng (người, vật)
-
隣の部屋から声が聞こえます。
Nghe thấy tiếng nói từ phòng bên.
-
彼は声が大きいです。
Anh ấy giọng to.
-
- 波 なみN
sóng
-
今日は波が高いので、泳げません。
Hôm nay sóng cao nên không bơi được.
-
波の音を聞くと落ち着きます。
Nghe tiếng sóng thấy lòng dịu lại.
-
- 花火 はなびN
pháo hoa
-
夏に川で花火大会があります。
Mùa hè có lễ hội pháo hoa bên sông.
-
うちのベランダから花火が見えます。
Từ ban công nhà tôi nhìn thấy pháo hoa.
-
- 道具 どうぐN
dụng cụ, đồ nghề
-
料理の道具がそろっています。
Dụng cụ nấu ăn đã đủ cả.
-
この道具があれば、すぐ直せます。
Có dụng cụ này thì sửa được ngay.
-
- クリーニングN
giặt khô, tiệm giặt là
-
このコートをクリーニングに出します。
Tôi đem áo khoác này đi giặt là.
-
クリーニングは金曜日にできます。
Thứ sáu là lấy được đồ giặt.
-
- 家 いえN
nhà (căn nhà)
-
駅の近くに家を建てたいです。
Tôi muốn xây nhà gần ga.
-
新しい家ができました。
Ngôi nhà mới đã hoàn thành.
-
- マンションN
chung cư (cao cấp)
-
駅前に高いマンションができました。
Trước ga đã mọc lên một chung cư cao tầng.
-
このマンションは家具が付いています。
Chung cư này có sẵn nội thất.
-
- キッチンN
bếp, nhà bếp
-
このキッチンは広くて使いやすいです。
Cái bếp này rộng và dễ dùng.
-
キッチンから海が見えます。
Từ bếp nhìn thấy biển.
-
- 〜教室 〜きょうしつN
lớp học ~
-
日本語教室に通っています。
Tôi đang theo học lớp tiếng Nhật.
-
近所で子ども向けの絵の教室が開かれました。
Gần nhà đã mở lớp vẽ cho trẻ em.
-
- パーティールームN
phòng tiệc (trong tòa nhà)
-
このマンションにはパーティールームがあります。
Chung cư này có phòng tiệc.
-
パーティールームは無料で使えます。
Phòng tiệc có thể dùng miễn phí.
-
- 方 かたN
vị, người (cách nói lịch sự)
-
あの方はどなたですか。
Vị kia là ai vậy ạ?
-
日本語ができる方を探しています。
Chúng tôi đang tìm người biết tiếng Nhật.
-
- 家具 かぐN
đồ nội thất
-
引っ越しの前に家具を選びます。
Trước khi chuyển nhà tôi sẽ chọn nội thất.
-
この部屋には家具が入っていません。
Phòng này không có sẵn nội thất.
-
- 本棚 ほんだなN
giá sách, kệ sách
-
本棚に辞書を並べました。
Tôi đã xếp từ điển lên giá sách.
-
新しい本棚を買うつもりです。
Tôi định mua giá sách mới.
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 5 từ
- 〜後 〜ごN
sau ~ (khoảng thời gian)
-
三年後に国へ帰ります。
Ba năm nữa tôi sẽ về nước.
-
一時間後にまた電話します。
Một tiếng nữa tôi sẽ gọi lại.
-
- 〜しかAdv
chỉ ~ (đi với thể phủ định)
-
私はひらがなしか読めません。
Tôi chỉ đọc được hiragana.
-
財布に100円しかありません。
Trong ví chỉ có 100 yên.
-
- ほかのAdj
khác, cái khác
-
ほかの色もありますか。
Có màu khác không ạ?
-
ほかの人に聞いてみます。
Tôi sẽ thử hỏi người khác.
-
- はっきりAdv
rõ ràng
-
今日は空気がきれいで、山がはっきり見えます。
Hôm nay không khí trong nên nhìn núi rất rõ.
-
意見をはっきり言ってください。
Xin hãy nói rõ ý kiến của mình.
-
- いつかAdv
một ngày nào đó
-
いつか自分の店を開きたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn mở cửa hàng riêng.
-
いつかまた会いましょう。
Một ngày nào đó ta lại gặp nhau nhé.
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 14 từ
- 子どもたち こどもたちN
lũ trẻ, các em nhỏ
-
子どもたちが公園で遊んでいます。
Lũ trẻ đang chơi ở công viên.
-
この本は子どもたちに人気があります。
Cuốn sách này được các em nhỏ yêu thích.
-
- 大好きな だいすきなAdj
rất thích, cực kỳ thích
-
弟は大好きなアニメを毎週見ています。
Em trai tôi tuần nào cũng xem bộ anime mà nó rất thích.
-
母の作る料理が大好きです。
Tôi rất thích món mẹ nấu.
-
- 主人公 しゅじんこうN
nhân vật chính
-
この物語の主人公は猫のロボットです。
Nhân vật chính của câu chuyện này là một con mèo máy.
-
主人公は最後に夢をかなえます。
Nhân vật chính cuối cùng đã thực hiện được ước mơ.
-
- 形 かたちN
hình dạng
-
この道具は形が変わっています。
Dụng cụ này có hình dạng lạ.
-
雲の形が動物に見えます。
Hình dáng đám mây trông như con vật.
-
- 不思議な ふしぎなAdj
kỳ lạ, khó hiểu
-
ポケットから不思議な道具が出てきます。
Từ trong túi lấy ra những món đồ kỳ lạ.
-
不思議な夢を見ました。
Tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
-
- ポケットN
túi áo, túi quần
-
かぎはポケットに入っています。
Chìa khóa nằm trong túi.
-
ポケットから財布を出しました。
Tôi lấy ví từ trong túi ra.
-
- 例えば たとえばAdv
ví dụ như
-
例えば、空を飛ぶ道具があります。
Ví dụ, có món đồ giúp bay lên trời.
-
例えば、この漢字は読み方が二つあります。
Ví dụ, chữ Hán này có hai cách đọc.
-
- 付けます つけますV
gắn, đính vào
-
背中に道具を付けると、空を飛べます。
Gắn dụng cụ lên lưng thì bay được.
-
名前のカードをかばんに付けました。
Tôi đã gắn thẻ tên vào cặp.
-
- 自由に じゆうにAdv
một cách tự do
-
空を自由に飛べたらいいですね。
Giá mà bay tự do trên trời được thì hay nhỉ.
-
この部屋は自由に使えます。
Phòng này có thể dùng tự do.
-
- 空 そらN
bầu trời
-
今日は空がとてもきれいです。
Hôm nay bầu trời rất đẹp.
-
空に星がたくさん見えます。
Trên trời nhìn thấy rất nhiều sao.
-
- 飛びます とびますV
bay
-
鳥が空を飛んでいます。
Chim đang bay trên trời.
-
飛行機が飛ぶのが見えました。
Tôi nhìn thấy máy bay bay qua.
-
- 昔 むかしN
ngày xưa
-
昔、ここに川がありました。
Ngày xưa ở đây có con sông.
-
昔の写真を見ると懐かしいです。
Nhìn ảnh cũ thấy nhớ ngày xưa.
-
- 自分 じぶんN
bản thân, chính mình
-
自分の夢は自分でかなえたいです。
Tôi muốn tự mình thực hiện ước mơ của mình.
-
自分で作った料理はおいしいです。
Món tự tay nấu thì ngon.
-
- 将来 しょうらいN
tương lai
-
将来、日本語の教室を開きたいです。
Tương lai tôi muốn mở lớp dạy tiếng Nhật.
-
将来のことはまだ決めていません。
Chuyện tương lai tôi vẫn chưa quyết.
-