JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第26課〜第30課 46 từ

〜んです

Giải thích lí do · 〜んです

Flashcard

〜んです

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 11 từ

  1. 見ます みます
    V

    xem, xem giúp (tài liệu)

    1. すみませんが、このレポートを見ていただけませんか。

      Xin lỗi, anh xem giúp tôi bản báo cáo này được không?

    2. 母は毎晩ニュースを見ます。

      Mẹ tôi xem thời sự mỗi tối.

  2. 診ます みます
    V

    khám (bệnh)

    1. 医者が患者を診ています。

      Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.

    2. 熱があるので、先生に診てもらいました。

      Vì bị sốt nên tôi đã nhờ bác sĩ khám.

  3. 探します さがします
    V

    tìm (thứ mình muốn có)

    1. 今アルバイトを探しているんです。

      Hiện tôi đang tìm việc làm thêm.

    2. 駅の近くでアパートを探しています。

      Tôi đang tìm căn hộ gần ga.

  4. 捜します さがします
    V

    tìm (thứ bị mất)

    1. 財布をなくしたので、みんなで捜しました。

      Vì làm mất ví nên mọi người đã cùng đi tìm.

    2. 警察が行方不明の子どもを捜しています。

      Cảnh sát đang tìm đứa trẻ mất tích.

  5. 遅れます【時間に】 おくれます
    V

    muộn, trễ giờ

    1. 事故で電車が遅れたんです。

      Tàu điện bị trễ vì tai nạn.

    2. 会議に遅れないでください。

      Xin đừng đến muộn buổi họp.

  6. 間に合います【時間に】 まにあいます
    V

    kịp giờ

    1. 走れば、まだ最終電車に間に合います。

      Nếu chạy thì vẫn kịp chuyến tàu cuối.

    2. 急いだので、面接に間に合いました。

      Vì đã vội nên tôi kịp giờ phỏng vấn.

  7. やります
    V

    làm (cách nói thân mật của します)

    1. 日曜日に運動会をやるんです。

      Chủ nhật này có tổ chức hội thao đấy.

    2. 公園で盆踊りをやっています。

      Ở công viên đang có múa Bon.

  8. 拾います ひろいます
    V

    nhặt

    1. 道で財布を拾って、交番に届けました。

      Tôi nhặt được ví trên đường và đem tới đồn cảnh sát.

    2. 公園のごみをみんなで拾いました。

      Mọi người cùng nhau nhặt rác ở công viên.

  9. 連絡します れんらくします
    V

    liên lạc

    1. 時間が決まったら、連絡します。

      Khi quyết định được giờ, tôi sẽ liên lạc.

    2. 遅れる場合は、必ず会社に連絡してください。

      Nếu đến muộn, nhất định phải liên lạc với công ty.

  10. 片づきます【荷物が】 かたづきます
    V

    được dọn gọn, đâu vào đấy

    1. やっと引っ越しの荷物が片づきました。

      Cuối cùng đồ đạc chuyển nhà cũng đã dọn xong.

    2. 部屋がなかなか片づかないんです。

      Căn phòng mãi không gọn được.

  11. 出します【ごみを】 だします
    V

    đem (rác) ra bỏ

    1. 燃えるごみは月・水・金に出します。

      Rác cháy được thì bỏ vào thứ hai, tư, sáu.

    2. ごみを出す前に、袋の口を結んでください。

      Trước khi bỏ rác, hãy buộc miệng túi lại.

02 形容詞 Tính từ 2 từ

  1. 気分がいい きぶんがいい
    Adj

    thấy khỏe, thấy dễ chịu

    1. 朝散歩をすると気分がいいです。

      Đi dạo buổi sáng thấy rất dễ chịu.

    2. よく寝たので、今日は気分がいいです。

      Vì ngủ ngon nên hôm nay tôi thấy khỏe.

  2. 気分が悪い きぶんがわるい
    Adj

    thấy khó chịu, mệt trong người

    1. 気分が悪いんです。少し休んでもいいですか。

      Tôi thấy khó chịu trong người. Cho tôi nghỉ một chút được không?

    2. バスに酔って気分が悪くなりました。

      Tôi say xe nên thấy khó chịu.

03 名詞 Danh từ 17 từ

  1. 運動会 うんどうかい
    N

    hội thao, đại hội thể thao

    1. 来週の日曜日、子どもの運動会があります。

      Chủ nhật tuần sau có hội thao của con tôi.

    2. 雨で運動会は中止になりました。

      Hội thao bị hủy vì mưa.

  2. 盆踊り ぼんおどり
    N

    múa Bon (điệu múa lễ Obon)

    1. 夏になると、公園で盆踊りがあります。

      Cứ đến mùa hè là ở công viên lại có múa Bon.

    2. 浴衣を着て盆踊りに行きました。

      Tôi mặc yukata đi xem múa Bon.

  3. フリーマーケット
    N

    chợ trời, chợ đồ cũ

    1. 日曜日に公園でフリーマーケットがあるんです。

      Chủ nhật ở công viên có chợ đồ cũ đấy.

    2. フリーマーケットで安い皿を買いました。

      Tôi mua được cái đĩa rẻ ở chợ đồ cũ.

  4. 場所 ばしょ
    N

    địa điểm, chỗ

    1. 会議の場所はまだ決まっていません。

      Địa điểm cuộc họp vẫn chưa được quyết định.

    2. 駐車する場所が見つかりません。

      Tôi không tìm được chỗ đỗ xe.

  5. ボランティア
    N

    tình nguyện viên

    1. 週末はボランティアをしているんです。

      Cuối tuần tôi làm tình nguyện viên.

    2. ボランティアで日本語を教えています。

      Tôi dạy tiếng Nhật với tư cách tình nguyện viên.

  6. 財布 さいふ
    N

    ví tiền

    1. 電車の中で財布を落としてしまいました。

      Tôi đã đánh rơi ví trên tàu.

    2. この財布は父にもらったものです。

      Chiếc ví này là cha tôi tặng.

  7. ごみ
    N

    rác

    1. ごみは決まった日に出してください。

      Hãy bỏ rác vào ngày quy định.

    2. 公園にごみが落ちていました。

      Ở công viên có rác rơi vãi.

  8. 国会議事堂 こっかいぎじどう
    N

    tòa nhà Quốc hội

    1. 国会議事堂へ行きたいんですが、どこで降りたらいいですか。

      Tôi muốn đến tòa nhà Quốc hội, nên xuống ở đâu ạ?

    2. 国会議事堂は平日なら見学できます。

      Tòa nhà Quốc hội có thể tham quan vào ngày thường.

  9. 平日 へいじつ
    N

    ngày thường (trong tuần)

    1. この美術館は平日のほうがすいています。

      Bảo tàng này ngày thường thì vắng hơn.

    2. 平日は忙しくて、なかなか出かけられません。

      Ngày thường bận nên tôi ít khi đi chơi được.

  10. 〜弁 〜べん
    N

    tiếng địa phương ~

    1. 彼は大阪弁で話します。

      Anh ấy nói giọng Osaka.

    2. 京都弁はやわらかく聞こえます。

      Giọng Kyoto nghe rất nhẹ nhàng.

  11. 燃えるごみ もえるごみ
    N

    rác cháy được

    1. 紙は燃えるごみです。

      Giấy là rác cháy được.

    2. 燃えるごみは火曜日と金曜日に出します。

      Rác cháy được thì bỏ vào thứ ba và thứ sáu.

  12. 置き場 おきば
    N

    chỗ để (đồ), nơi tập kết

    1. ごみの置き場はアパートの横です。

      Chỗ để rác nằm bên hông chung cư.

    2. 自転車の置き場が足りません。

      Chỗ để xe đạp không đủ.

  13. 横 よこ
    N

    bên cạnh, cạnh sườn

    1. 銀行の横にコンビニがあります。

      Bên cạnh ngân hàng có cửa hàng tiện lợi.

    2. かばんはいすの横に置いてください。

      Hãy để cặp bên cạnh ghế.

  14. 瓶 びん
    N

    chai, lọ (thủy tinh)

    1. 瓶と缶は分けて出してください。

      Chai và lon hãy phân loại rồi mới bỏ.

    2. ビールの瓶を店に返しました。

      Tôi đã trả vỏ chai bia lại cho cửa hàng.

  15. 缶 かん
    N

    lon, hộp thiếc

    1. 空いた缶はここに入れてください。

      Lon rỗng hãy bỏ vào đây.

    2. 缶コーヒーを一本買いました。

      Tôi mua một lon cà phê.

  16. ガス
    N

    ga, khí đốt

    1. 引っ越したら、ガスの手続きが要るんです。

      Chuyển nhà xong thì phải làm thủ tục ga.

    2. 出かける前にガスを止めてください。

      Trước khi ra ngoài hãy khóa ga.

  17. 〜会社 〜がいしゃ
    N

    công ty ~

    1. 兄は新聞社に勤めています。

      Anh trai tôi làm ở tòa soạn báo.

    2. 旅行会社で働きたいんです。

      Tôi muốn làm ở công ty du lịch.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 10 từ

  1. 今度 こんど
    Adv

    lần tới, sắp tới

    1. 今度の日曜日、フリーマーケットがあるんです。

      Chủ nhật tới có chợ đồ cũ đấy.

    2. 今度いっしょに食事しませんか。

      Lần tới mình đi ăn cùng nhau nhé?

  2. ずいぶん
    Adv

    khá là, đáng kể

    1. 日本語がずいぶん上手になりましたね。

      Tiếng Nhật của bạn tiến bộ khá nhiều đấy.

    2. 今年の冬はずいぶん寒いです。

      Mùa đông năm nay lạnh khá đấy.

  3. 直接 ちょくせつ
    Adv

    trực tiếp

    1. 係の人に直接聞いたほうがいいですよ。

      Nên hỏi trực tiếp người phụ trách thì hơn.

    2. 社長と直接話すことができました。

      Tôi đã nói chuyện trực tiếp được với giám đốc.

  4. いつでも
    Adv

    lúc nào cũng được

    1. いつでも遊びに来てください。

      Lúc nào cũng cứ đến chơi nhé.

    2. この店はいつでもすいています。

      Quán này lúc nào cũng vắng.

  5. どこでも
    Adv

    ở đâu cũng được

    1. 席はどこでもいいですよ。

      Ngồi chỗ nào cũng được mà.

    2. このカードはどこでも使えます。

      Thẻ này ở đâu cũng dùng được.

  6. だれでも
    Adv

    ai cũng được

    1. このイベントはだれでも参加できます。

      Sự kiện này ai cũng có thể tham gia.

    2. だれでも失敗することはあります。

      Ai cũng có lúc thất bại.

  7. なんでも
    Adv

    cái gì cũng được

    1. わからないことは、なんでも聞いてください。

      Có gì không hiểu thì cứ hỏi bất cứ điều gì.

    2. 弟はなんでもよく食べます。

      Em trai tôi cái gì cũng ăn được.

  8. こんな
    Adj

    ~ như thế này

    1. こんな便利な道具は初めて見ました。

      Lần đầu tôi thấy dụng cụ tiện thế này.

    2. こんな時間に電話してすみません。

      Xin lỗi vì gọi điện vào giờ thế này.

  9. そんな
    Adj

    ~ như thế đó

    1. そんな話は聞いたことがありません。

      Tôi chưa từng nghe chuyện như thế.

    2. そんな高い店には行けません。

      Quán đắt như thế thì tôi không đi được.

  10. あんな
    Adj

    ~ như kia

    1. あんな大きい犬は初めてです。

      Lần đầu tôi thấy con chó to như thế kia.

    2. あんな家に住みたいです。

      Tôi muốn sống trong ngôi nhà như kia.

05 読み物 Từ trong bài đọc 6 từ

  1. 宇宙 うちゅう
    N

    vũ trụ

    1. 子どものころから宇宙に興味があります。

      Tôi thích vũ trụ từ hồi nhỏ.

    2. 宇宙にはまだ知らないことが多いです。

      Vũ trụ còn nhiều điều chưa biết.

  2. 〜様 〜さま
    N

    quý ông/quý bà ~ (hậu tố lịch sự)

    1. 山田様、お待たせしました。

      Thưa quý khách Yamada, xin lỗi đã để ngài đợi.

    2. お客様は三名様です。

      Khách gồm ba vị.

  3. 宇宙船 うちゅうせん
    N

    tàu vũ trụ

    1. 宇宙船が無事に地球に戻りました。

      Tàu vũ trụ đã trở về Trái Đất an toàn.

    2. 宇宙船の中は無重力です。

      Bên trong tàu vũ trụ là môi trường không trọng lực.

  4. 宇宙ステーション うちゅうステーション
    N

    trạm vũ trụ

    1. 宇宙ステーションで実験が行われています。

      Các thí nghiệm đang được tiến hành ở trạm vũ trụ.

    2. 半年間、宇宙ステーションに滞在しました。

      Anh ấy đã ở trạm vũ trụ nửa năm.

  5. 違います ちがいます
    V

    khác, không giống

    1. 国によって習慣が違います。

      Tùy nước mà tập quán khác nhau.

    2. 私の考えは彼と違います。

      Suy nghĩ của tôi khác anh ấy.

  6. 宇宙飛行士 うちゅうひこうし
    N

    phi hành gia

    1. 将来、宇宙飛行士になりたいんです。

      Sau này tôi muốn trở thành phi hành gia.

    2. 宇宙飛行士は毎日体を鍛えています。

      Phi hành gia rèn luyện cơ thể mỗi ngày.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.