JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第31課〜第35課 50 từ

〜とおりに・〜あとで・〜て/〜ないで

Làm theo · Sau khi · Trong trạng thái

Flashcard

〜とおりに・〜あとで・〜て/〜ないで

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 10 từ

  1. 磨きます【歯を】 みがきます
    V

    đánh (răng), đánh bóng

    1. 食事のあとで歯を磨きます。

      Sau bữa ăn tôi đánh răng.

    2. くつをきれいに磨きました。

      Tôi đã đánh giày cho sạch bóng.

  2. 組み立てます くみたてます
    V

    lắp ráp

    1. 説明書のとおりに本棚を組み立てます。

      Tôi lắp giá sách theo đúng sách hướng dẫn.

    2. 自分で家具を組み立てました。

      Tôi tự lắp đồ nội thất.

  3. 折ります おります
    V

    gấp, bẻ

    1. 線のとおりに紙を折ってください。

      Hãy gấp giấy theo đúng đường kẻ.

    2. 紙を半分に折ります。

      Tôi gấp đôi tờ giấy.

  4. 気がつきます【忘れ物に】 きがつきます
    V

    nhận ra, để ý thấy

    1. 駅に着いてから、忘れ物に気がつきました。

      Đến ga rồi tôi mới nhận ra bỏ quên đồ.

    2. まちがいに気がついて、直しました。

      Tôi nhận ra chỗ sai và đã sửa.

  5. つけます【醤油を】
    V

    chấm (nước tương)

    1. 醤油をつけて食べてください。

      Hãy chấm nước tương rồi ăn.

    2. ソースをつけないで食べます。

      Tôi ăn mà không chấm sốt.

  6. 見つかります【かぎが】 みつかります
    V

    (chìa khóa) được tìm thấy

    1. なくしたかぎが見つかりました。

      Chìa khóa bị mất đã tìm thấy rồi.

    2. 探しましたが、まだ見つかりません。

      Tôi đã tìm nhưng vẫn chưa thấy.

  7. 質問します しつもんします
    V

    đặt câu hỏi

    1. 説明を聞いたあとで質問します。

      Sau khi nghe giải thích tôi sẽ hỏi.

    2. 分からないことは質問してください。

      Có gì không hiểu thì hãy hỏi.

  8. さします【傘を】
    V

    che, giương (ô)

    1. 傘をささないで出かけました。

      Tôi ra ngoài mà không che ô.

    2. 雨なので、傘をさして歩きます。

      Vì mưa nên tôi che ô đi bộ.

  9. お茶を立てます おちゃをたてます
    V

    pha trà (trà đạo)

    1. 先生に習ったとおりにお茶を立てます。

      Tôi pha trà đúng như đã học từ thầy.

    2. お客さんの前でお茶を立てました。

      Tôi đã pha trà trước mặt khách.

  10. 載せます のせます
    V

    đặt lên, cho lên trên

    1. ご飯の上に卵を載せます。

      Tôi cho trứng lên trên cơm.

    2. 荷物を網棚に載せました。

      Tôi để hành lý lên giá.

02 形容詞 Tính từ 1 từ

  1. 苦い にがい
    Adj

    đắng

    1. この薬は苦いですが、よく効きます。

      Thuốc này đắng nhưng rất hiệu quả.

    2. 苦いお茶はあまり好きではありません。

      Tôi không thích trà đắng lắm.

03 名詞 Danh từ 17 từ

  1. スポーツクラブ
    N

    câu lạc bộ thể thao, phòng gym

    1. 仕事のあとでスポーツクラブへ行きます。

      Sau giờ làm tôi đến phòng gym.

    2. スポーツクラブに申し込みました。

      Tôi đã đăng ký câu lạc bộ thể thao.

  2. (お)城 (お)しろ
    N

    lâu đài, thành

    1. ガイドブックのとおりにお城を回りました。

      Tôi đi tham quan lâu đài theo đúng sách hướng dẫn.

    2. あの城は四百年前に建てられました。

      Tòa thành kia được xây cách đây 400 năm.

  3. 説明書 せつめいしょ
    N

    sách hướng dẫn sử dụng

    1. 説明書を読んだあとで、組み立てます。

      Đọc hướng dẫn xong tôi sẽ lắp.

    2. 説明書のとおりにやってください。

      Hãy làm đúng theo sách hướng dẫn.

  4. 図 ず
    N

    hình vẽ, sơ đồ

    1. 図を見ながら説明します。

      Tôi vừa xem sơ đồ vừa giải thích.

    2. この図の矢印に注意してください。

      Xin chú ý mũi tên trong hình này.

  5. 線 せん
    N

    đường kẻ, nét

    1. 赤い線のとおりに切ってください。

      Hãy cắt theo đúng đường màu đỏ.

    2. 紙に線を引きました。

      Tôi kẻ một đường lên giấy.

  6. 矢印 やじるし
    N

    mũi tên (ký hiệu)

    1. 矢印のとおりに進んでください。

      Hãy đi theo hướng mũi tên.

    2. 矢印は出口を指しています。

      Mũi tên chỉ về phía lối ra.

  7. 黒 くろ
    N

    màu đen

    1. お葬式には黒の服を着ます。

      Đi đám tang thì mặc đồ màu đen.

    2. 黒のペンで書いてください。

      Hãy viết bằng bút màu đen.

  8. 白 しろ
    N

    màu trắng

    1. 壁の色を白にしました。

      Tôi chọn màu tường là màu trắng.

    2. 白いシャツを着て出席します。

      Tôi mặc áo trắng đi dự.

  9. 赤 あか
    N

    màu đỏ

    1. 大切な所に赤で丸を付けます。

      Chỗ quan trọng tôi khoanh tròn bằng màu đỏ.

    2. 赤のかばんを買いました。

      Tôi mua chiếc cặp màu đỏ.

  10. 青 あお
    N

    màu xanh lam

    1. 青の線に沿って折ってください。

      Hãy gấp dọc theo đường màu xanh.

    2. 青い空がきれいです。

      Bầu trời xanh thật đẹp.

  11. 紺 こん
    N

    màu xanh navy

    1. 面接には紺のスーツを着ます。

      Đi phỏng vấn tôi mặc vest màu navy.

    2. 紺のネクタイを選びました。

      Tôi chọn chiếc cà vạt màu navy.

  12. 黄色 きいろ
    N

    màu vàng

    1. 黄色の矢印のとおりに進みます。

      Tôi đi theo mũi tên màu vàng.

    2. 黄色いかさをさしています。

      Tôi đang che chiếc ô màu vàng.

  13. 茶色 ちゃいろ
    N

    màu nâu

    1. 茶色のくつを磨きました。

      Tôi đánh đôi giày màu nâu.

    2. 茶色のかばんが好きです。

      Tôi thích cặp màu nâu.

  14. 醤油 しょうゆ
    N

    nước tương, xì dầu

    1. 醤油をつけて食べます。

      Tôi chấm nước tương rồi ăn.

    2. 醤油を少し入れてください。

      Hãy cho một chút nước tương.

  15. ソース
    N

    nước sốt

    1. ソースをかけないで食べます。

      Tôi ăn mà không rưới sốt.

    2. この料理にはソースが合います。

      Món này hợp với nước sốt.

  16. お客(さん) おきゃく(さん)
    N

    khách

    1. お客さんが来る前に片づけておきます。

      Tôi dọn dẹp trước khi khách đến.

    2. お客さんにお茶を出しました。

      Tôi đã mời khách trà.

  17. 茶道 さどう
    N

    trà đạo

    1. 茶道を習ってみたいです。

      Tôi muốn thử học trà đạo.

    2. 茶道では作法のとおりにお茶を立てます。

      Trong trà đạo, pha trà theo đúng nghi thức.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 6 từ

  1. 〜か〜
    Idiom

    ~ hoặc ~

    1. 赤か青のペンで書いてください。

      Hãy viết bằng bút đỏ hoặc xanh.

    2. あしたかあさって行きます。

      Tôi sẽ đi vào mai hoặc ngày kia.

  2. ゆうべ
    N

    tối qua

    1. ゆうべ歯を磨かないで寝てしまいました。

      Tối qua tôi ngủ quên chưa đánh răng.

    2. ゆうべは遅くまで勉強しました。

      Tối qua tôi học đến khuya.

  3. さっき
    N

    vừa nãy

    1. さっき部長から電話がありました。

      Vừa nãy trưởng phòng có gọi điện.

    2. さっき昼ご飯を食べたばかりです。

      Tôi vừa mới ăn trưa xong.

  4. 先に さきに
    Adv

    trước

    1. 先に手を洗ってから食べましょう。

      Rửa tay trước rồi hãy ăn nhé.

    2. お先に失礼します。

      Tôi xin phép về trước.

  5. これでいいですか。
    Idiom

    Thế này được chưa ạ?

    1. 説明書のとおりにやりました。これでいいですか。

      Tôi đã làm theo hướng dẫn. Thế này được chưa ạ?

    2. 色は赤にしました。これでいいですか。

      Tôi chọn màu đỏ. Thế này được chưa ạ?

  6. いかがですか。
    Idiom

    Thế nào ạ? / Anh dùng chút nhé?

    1. お茶はいかがですか。

      Anh dùng chút trà nhé?

    2. 新しい仕事はいかがですか。

      Công việc mới thế nào ạ?

05 読み物 Từ trong bài đọc 16 từ

  1. 親子どんぶり おやこどんぶり
    N

    cơm gà trứng oyakodon

    1. 親子どんぶりの作り方を習いました。

      Tôi đã học cách nấu oyakodon.

    2. 昼ご飯に親子どんぶりを作りました。

      Bữa trưa tôi nấu oyakodon.

  2. 材料 ざいりょう
    N

    nguyên liệu

    1. 材料を全部用意してから作ります。

      Chuẩn bị đủ nguyên liệu rồi mới nấu.

    2. 材料は四人分です。

      Nguyên liệu cho bốn người.

  3. 〜分 〜にんぶん
    N

    phần cho ~ người

    1. 二人分の材料を買いました。

      Tôi mua nguyên liệu cho hai người.

    2. この量は四人分です。

      Lượng này là phần cho bốn người.

  4. グラム
    N

    gam

    1. 肉を二百グラム用意します。

      Chuẩn bị 200 gam thịt.

    2. 砂糖は五十グラムです。

      Đường là 50 gam.

  5. 個 こ
    N

    cái, quả (đơn vị đếm)

    1. 卵を三個使います。

      Dùng ba quả trứng.

    2. りんごを二個買いました。

      Tôi mua hai quả táo.

  6. たまねぎ
    N

    hành tây

    1. たまねぎを適当な大きさに切ります。

      Cắt hành tây thành miếng vừa ăn.

    2. たまねぎを切ると涙が出ます。

      Cắt hành tây thì chảy nước mắt.

  7. 4分の1 よんぶんのいち
    N

    một phần tư

    1. たまねぎを4分の1だけ使います。

      Chỉ dùng một phần tư củ hành tây.

    2. ケーキを4分の1ずつ切りました。

      Tôi cắt bánh thành từng phần tư.

  8. 調味料 ちょうみりょう
    N

    gia vị

    1. 調味料は醤油と砂糖です。

      Gia vị là nước tương và đường.

    2. 調味料を先に混ぜておきます。

      Tôi trộn sẵn gia vị trước.

  9. 適当な大きさに てきとうなおおきさに
    Idiom

    thành kích cỡ vừa phải

    1. 肉を適当な大きさに切ってください。

      Hãy cắt thịt thành miếng vừa phải.

    2. 野菜を適当な大きさに切ります。

      Cắt rau thành miếng vừa ăn.

  10. なべ
    N

    cái nồi

    1. なべに材料を入れます。

      Cho nguyên liệu vào nồi.

    2. なべを火にかけました。

      Tôi đặt nồi lên bếp.

  11. 火 ひ
    N

    lửa

    1. 火を弱くしてください。

      Hãy vặn nhỏ lửa.

    2. 火を消してから出かけます。

      Tắt lửa rồi tôi mới ra ngoài.

  12. 火にかけます ひにかけます
    V

    bắc lên bếp

    1. なべを火にかけて、五分待ちます。

      Bắc nồi lên bếp rồi đợi năm phút.

    2. 火にかける前に調味料を入れます。

      Trước khi bắc lên bếp thì cho gia vị vào.

  13. 煮ます にます
    V

    ninh, nấu

    1. 弱い火で十分煮ます。

      Ninh lửa nhỏ trong mười phút.

    2. 野菜を柔らかくなるまで煮ました。

      Tôi ninh rau cho đến khi mềm.

  14. 煮えます にえます
    V

    chín (do ninh)

    1. 材料が煮えたら、卵を入れます。

      Khi nguyên liệu chín thì cho trứng vào.

    2. まだ煮えていません。

      Vẫn chưa chín.

  15. どんぶり
    N

    bát tô (cơm)

    1. どんぶりにご飯を入れて、上に載せます。

      Cho cơm vào tô rồi đặt lên trên.

    2. 大きいどんぶりを買いました。

      Tôi mua cái tô lớn.

  16. たちます
    V

    (thời gian) trôi qua

    1. 五分たったら、火を止めてください。

      Sau năm phút thì hãy tắt lửa.

    2. 日本に来て三年たちました。

      Tôi đến Nhật đã ba năm.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.