Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
〜とおりに・〜あとで・〜て/〜ないで
Làm theo · Sau khi · Trong trạng thái
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 10 từ
- 磨きます【歯を】 みがきますV
đánh (răng), đánh bóng
-
食事のあとで歯を磨きます。
Sau bữa ăn tôi đánh răng.
-
くつをきれいに磨きました。
Tôi đã đánh giày cho sạch bóng.
-
- 組み立てます くみたてますV
lắp ráp
-
説明書のとおりに本棚を組み立てます。
Tôi lắp giá sách theo đúng sách hướng dẫn.
-
自分で家具を組み立てました。
Tôi tự lắp đồ nội thất.
-
- 折ります おりますV
gấp, bẻ
-
線のとおりに紙を折ってください。
Hãy gấp giấy theo đúng đường kẻ.
-
紙を半分に折ります。
Tôi gấp đôi tờ giấy.
-
- 気がつきます【忘れ物に】 きがつきますV
nhận ra, để ý thấy
-
駅に着いてから、忘れ物に気がつきました。
Đến ga rồi tôi mới nhận ra bỏ quên đồ.
-
まちがいに気がついて、直しました。
Tôi nhận ra chỗ sai và đã sửa.
-
- つけます【醤油を】V
chấm (nước tương)
-
醤油をつけて食べてください。
Hãy chấm nước tương rồi ăn.
-
ソースをつけないで食べます。
Tôi ăn mà không chấm sốt.
-
- 見つかります【かぎが】 みつかりますV
(chìa khóa) được tìm thấy
-
なくしたかぎが見つかりました。
Chìa khóa bị mất đã tìm thấy rồi.
-
探しましたが、まだ見つかりません。
Tôi đã tìm nhưng vẫn chưa thấy.
-
- 質問します しつもんしますV
đặt câu hỏi
-
説明を聞いたあとで質問します。
Sau khi nghe giải thích tôi sẽ hỏi.
-
分からないことは質問してください。
Có gì không hiểu thì hãy hỏi.
-
- さします【傘を】V
che, giương (ô)
-
傘をささないで出かけました。
Tôi ra ngoài mà không che ô.
-
雨なので、傘をさして歩きます。
Vì mưa nên tôi che ô đi bộ.
-
- お茶を立てます おちゃをたてますV
pha trà (trà đạo)
-
先生に習ったとおりにお茶を立てます。
Tôi pha trà đúng như đã học từ thầy.
-
お客さんの前でお茶を立てました。
Tôi đã pha trà trước mặt khách.
-
- 載せます のせますV
đặt lên, cho lên trên
-
ご飯の上に卵を載せます。
Tôi cho trứng lên trên cơm.
-
荷物を網棚に載せました。
Tôi để hành lý lên giá.
-
02 形容詞 Tính từ 1 từ
- 苦い にがいAdj
đắng
-
この薬は苦いですが、よく効きます。
Thuốc này đắng nhưng rất hiệu quả.
-
苦いお茶はあまり好きではありません。
Tôi không thích trà đắng lắm.
-
03 名詞 Danh từ 17 từ
- スポーツクラブN
câu lạc bộ thể thao, phòng gym
-
仕事のあとでスポーツクラブへ行きます。
Sau giờ làm tôi đến phòng gym.
-
スポーツクラブに申し込みました。
Tôi đã đăng ký câu lạc bộ thể thao.
-
- (お)城 (お)しろN
lâu đài, thành
-
ガイドブックのとおりにお城を回りました。
Tôi đi tham quan lâu đài theo đúng sách hướng dẫn.
-
あの城は四百年前に建てられました。
Tòa thành kia được xây cách đây 400 năm.
-
- 説明書 せつめいしょN
sách hướng dẫn sử dụng
-
説明書を読んだあとで、組み立てます。
Đọc hướng dẫn xong tôi sẽ lắp.
-
説明書のとおりにやってください。
Hãy làm đúng theo sách hướng dẫn.
-
- 図 ずN
hình vẽ, sơ đồ
-
図を見ながら説明します。
Tôi vừa xem sơ đồ vừa giải thích.
-
この図の矢印に注意してください。
Xin chú ý mũi tên trong hình này.
-
- 線 せんN
đường kẻ, nét
-
赤い線のとおりに切ってください。
Hãy cắt theo đúng đường màu đỏ.
-
紙に線を引きました。
Tôi kẻ một đường lên giấy.
-
- 矢印 やじるしN
mũi tên (ký hiệu)
-
矢印のとおりに進んでください。
Hãy đi theo hướng mũi tên.
-
矢印は出口を指しています。
Mũi tên chỉ về phía lối ra.
-
- 黒 くろN
màu đen
-
お葬式には黒の服を着ます。
Đi đám tang thì mặc đồ màu đen.
-
黒のペンで書いてください。
Hãy viết bằng bút màu đen.
-
- 白 しろN
màu trắng
-
壁の色を白にしました。
Tôi chọn màu tường là màu trắng.
-
白いシャツを着て出席します。
Tôi mặc áo trắng đi dự.
-
- 赤 あかN
màu đỏ
-
大切な所に赤で丸を付けます。
Chỗ quan trọng tôi khoanh tròn bằng màu đỏ.
-
赤のかばんを買いました。
Tôi mua chiếc cặp màu đỏ.
-
- 青 あおN
màu xanh lam
-
青の線に沿って折ってください。
Hãy gấp dọc theo đường màu xanh.
-
青い空がきれいです。
Bầu trời xanh thật đẹp.
-
- 紺 こんN
màu xanh navy
-
面接には紺のスーツを着ます。
Đi phỏng vấn tôi mặc vest màu navy.
-
紺のネクタイを選びました。
Tôi chọn chiếc cà vạt màu navy.
-
- 黄色 きいろN
màu vàng
-
黄色の矢印のとおりに進みます。
Tôi đi theo mũi tên màu vàng.
-
黄色いかさをさしています。
Tôi đang che chiếc ô màu vàng.
-
- 茶色 ちゃいろN
màu nâu
-
茶色のくつを磨きました。
Tôi đánh đôi giày màu nâu.
-
茶色のかばんが好きです。
Tôi thích cặp màu nâu.
-
- 醤油 しょうゆN
nước tương, xì dầu
-
醤油をつけて食べます。
Tôi chấm nước tương rồi ăn.
-
醤油を少し入れてください。
Hãy cho một chút nước tương.
-
- ソースN
nước sốt
-
ソースをかけないで食べます。
Tôi ăn mà không rưới sốt.
-
この料理にはソースが合います。
Món này hợp với nước sốt.
-
- お客(さん) おきゃく(さん)N
khách
-
お客さんが来る前に片づけておきます。
Tôi dọn dẹp trước khi khách đến.
-
お客さんにお茶を出しました。
Tôi đã mời khách trà.
-
- 茶道 さどうN
trà đạo
-
茶道を習ってみたいです。
Tôi muốn thử học trà đạo.
-
茶道では作法のとおりにお茶を立てます。
Trong trà đạo, pha trà theo đúng nghi thức.
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 6 từ
- 〜か〜Idiom
~ hoặc ~
-
赤か青のペンで書いてください。
Hãy viết bằng bút đỏ hoặc xanh.
-
あしたかあさって行きます。
Tôi sẽ đi vào mai hoặc ngày kia.
-
- ゆうべN
tối qua
-
ゆうべ歯を磨かないで寝てしまいました。
Tối qua tôi ngủ quên chưa đánh răng.
-
ゆうべは遅くまで勉強しました。
Tối qua tôi học đến khuya.
-
- さっきN
vừa nãy
-
さっき部長から電話がありました。
Vừa nãy trưởng phòng có gọi điện.
-
さっき昼ご飯を食べたばかりです。
Tôi vừa mới ăn trưa xong.
-
- 先に さきにAdv
trước
-
先に手を洗ってから食べましょう。
Rửa tay trước rồi hãy ăn nhé.
-
お先に失礼します。
Tôi xin phép về trước.
-
- これでいいですか。Idiom
Thế này được chưa ạ?
-
説明書のとおりにやりました。これでいいですか。
Tôi đã làm theo hướng dẫn. Thế này được chưa ạ?
-
色は赤にしました。これでいいですか。
Tôi chọn màu đỏ. Thế này được chưa ạ?
-
- いかがですか。Idiom
Thế nào ạ? / Anh dùng chút nhé?
-
お茶はいかがですか。
Anh dùng chút trà nhé?
-
新しい仕事はいかがですか。
Công việc mới thế nào ạ?
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 16 từ
- 親子どんぶり おやこどんぶりN
cơm gà trứng oyakodon
-
親子どんぶりの作り方を習いました。
Tôi đã học cách nấu oyakodon.
-
昼ご飯に親子どんぶりを作りました。
Bữa trưa tôi nấu oyakodon.
-
- 材料 ざいりょうN
nguyên liệu
-
材料を全部用意してから作ります。
Chuẩn bị đủ nguyên liệu rồi mới nấu.
-
材料は四人分です。
Nguyên liệu cho bốn người.
-
- 〜分 〜にんぶんN
phần cho ~ người
-
二人分の材料を買いました。
Tôi mua nguyên liệu cho hai người.
-
この量は四人分です。
Lượng này là phần cho bốn người.
-
- グラムN
gam
-
肉を二百グラム用意します。
Chuẩn bị 200 gam thịt.
-
砂糖は五十グラムです。
Đường là 50 gam.
-
- 個 こN
cái, quả (đơn vị đếm)
-
卵を三個使います。
Dùng ba quả trứng.
-
りんごを二個買いました。
Tôi mua hai quả táo.
-
- たまねぎN
hành tây
-
たまねぎを適当な大きさに切ります。
Cắt hành tây thành miếng vừa ăn.
-
たまねぎを切ると涙が出ます。
Cắt hành tây thì chảy nước mắt.
-
- 4分の1 よんぶんのいちN
một phần tư
-
たまねぎを4分の1だけ使います。
Chỉ dùng một phần tư củ hành tây.
-
ケーキを4分の1ずつ切りました。
Tôi cắt bánh thành từng phần tư.
-
- 調味料 ちょうみりょうN
gia vị
-
調味料は醤油と砂糖です。
Gia vị là nước tương và đường.
-
調味料を先に混ぜておきます。
Tôi trộn sẵn gia vị trước.
-
- 適当な大きさに てきとうなおおきさにIdiom
thành kích cỡ vừa phải
-
肉を適当な大きさに切ってください。
Hãy cắt thịt thành miếng vừa phải.
-
野菜を適当な大きさに切ります。
Cắt rau thành miếng vừa ăn.
-
- なべN
cái nồi
-
なべに材料を入れます。
Cho nguyên liệu vào nồi.
-
なべを火にかけました。
Tôi đặt nồi lên bếp.
-
- 火 ひN
lửa
-
火を弱くしてください。
Hãy vặn nhỏ lửa.
-
火を消してから出かけます。
Tắt lửa rồi tôi mới ra ngoài.
-
- 火にかけます ひにかけますV
bắc lên bếp
-
なべを火にかけて、五分待ちます。
Bắc nồi lên bếp rồi đợi năm phút.
-
火にかける前に調味料を入れます。
Trước khi bắc lên bếp thì cho gia vị vào.
-
- 煮ます にますV
ninh, nấu
-
弱い火で十分煮ます。
Ninh lửa nhỏ trong mười phút.
-
野菜を柔らかくなるまで煮ました。
Tôi ninh rau cho đến khi mềm.
-
- 煮えます にえますV
chín (do ninh)
-
材料が煮えたら、卵を入れます。
Khi nguyên liệu chín thì cho trứng vào.
-
まだ煮えていません。
Vẫn chưa chín.
-
- どんぶりN
bát tô (cơm)
-
どんぶりにご飯を入れて、上に載せます。
Cho cơm vào tô rồi đặt lên trên.
-
大きいどんぶりを買いました。
Tôi mua cái tô lớn.
-
- たちますV
(thời gian) trôi qua
-
五分たったら、火を止めてください。
Sau năm phút thì hãy tắt lửa.
-
日本に来て三年たちました。
Tôi đến Nhật đã ba năm.
-