Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
条件形(〜ば)・〜なら
Thể điều kiện 〜ば · 〜なら
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 7 từ
- 咲きます【花が】 さきますV
(hoa) nở
-
春になれば、桜が咲きます。
Đến mùa xuân thì hoa anh đào nở.
-
庭の花が咲きました。
Hoa trong vườn đã nở.
-
- 変わります【色が】 かわりますV
(màu) thay đổi
-
秋になれば、葉の色が変わります。
Đến mùa thu thì màu lá thay đổi.
-
信号が青に変わりました。
Đèn tín hiệu đã chuyển sang xanh.
-
- 困ります こまりますV
gặp khó khăn, bối rối
-
道が分からなくて困っています。
Tôi không biết đường nên đang bối rối.
-
お金がなければ困ります。
Không có tiền thì khổ lắm.
-
- 付けます【丸を】 つけますV
đánh dấu (khoanh tròn)
-
正しい答えに丸を付けてください。
Hãy khoanh tròn đáp án đúng.
-
大切な所に印を付けておきます。
Tôi đánh dấu sẵn chỗ quan trọng.
-
- 治ります/直ります【故障が】 なおりますV
khỏi (bệnh) / được sửa xong
-
薬を飲めば、すぐ治りますよ。
Uống thuốc thì sẽ khỏi ngay thôi.
-
エンジンの故障が直りました。
Hỏng hóc của động cơ đã được sửa xong.
-
- クリックしますV
nhấp chuột
-
ここをクリックすれば、次の画面に進みます。
Nhấp vào đây thì sẽ sang màn hình tiếp theo.
-
2回クリックしてください。
Hãy nhấp hai lần.
-
- 入力します にゅうりょくしますV
nhập (dữ liệu)
-
名前と住所を入力してください。
Hãy nhập tên và địa chỉ.
-
ふりがなも入力すればいいですか。
Có cần nhập cả furigana không ạ?
-
02 形容詞 Tính từ 2 từ
- 正しい ただしいAdj
đúng, chính xác
-
正しい答えに丸を付けてください。
Hãy khoanh tròn đáp án đúng.
-
正しい使い方を覚えましょう。
Hãy nhớ cách dùng đúng.
-
- 詳しい くわしいAdj
chi tiết, rành rẽ
-
詳しい説明は説明書を見てください。
Giải thích chi tiết xin xem sách hướng dẫn.
-
彼は歴史に詳しいです。
Anh ấy rất rành về lịch sử.
-
03 名詞 Danh từ 22 từ
- 向こう むこうN
phía bên kia, đằng kia
-
橋の向こうに港が見えます。
Bên kia cầu nhìn thấy cảng.
-
向こうに着いたら、連絡します。
Đến bên đó tôi sẽ liên lạc.
-
- 島 しまN
đảo
-
島へ行くなら、船が便利です。
Nếu đi ra đảo thì tàu thủy tiện hơn.
-
小さい島に一週間滞在しました。
Tôi đã ở lại hòn đảo nhỏ một tuần.
-
- 港 みなとN
cảng
-
港から島行きの船が出ます。
Từ cảng có tàu đi ra đảo.
-
港の近くに新しい店ができました。
Gần cảng có cửa hàng mới.
-
- 近所 きんじょN
khu lân cận, hàng xóm
-
近所にスーパーがあれば便利です。
Gần nhà có siêu thị thì tiện.
-
近所の人と仲良くしています。
Tôi thân thiết với hàng xóm.
-
- 屋上 おくじょうN
sân thượng
-
屋上に上がれば、海が見えます。
Lên sân thượng thì nhìn thấy biển.
-
屋上でお弁当を食べました。
Tôi ăn cơm hộp trên sân thượng.
-
- 海外 かいがいN
nước ngoài, hải ngoại
-
海外へ行くなら、パスポートが要ります。
Nếu ra nước ngoài thì cần hộ chiếu.
-
海外で働く機会がありました。
Tôi đã có cơ hội làm việc ở nước ngoài.
-
- 山登り やまのぼりN
leo núi
-
山登りをするなら、いい靴が必要です。
Nếu leo núi thì cần giày tốt.
-
週末に山登りに行きます。
Cuối tuần tôi đi leo núi.
-
- 歴史 れきしN
lịch sử
-
歴史なら、あの先生が詳しいです。
Về lịch sử thì thầy đó rành lắm.
-
この町には長い歴史があります。
Thị trấn này có lịch sử lâu đời.
-
- 機会 きかいN
cơ hội, dịp
-
機会があれば、また来たいです。
Nếu có dịp tôi muốn quay lại.
-
いい機会ですから、挑戦してみます。
Đây là dịp tốt nên tôi sẽ thử.
-
- 許可 きょかN
sự cho phép, giấy phép
-
許可がなければ、入れません。
Không có giấy phép thì không vào được.
-
写真を撮る許可をもらいました。
Tôi đã xin được phép chụp ảnh.
-
- 丸 まるN
vòng tròn, dấu ○
-
正しい答えに丸を付けます。
Tôi khoanh tròn đáp án đúng.
-
丸が三つあれば合格です。
Có ba dấu tròn thì đỗ.
-
- ふりがなN
phiên âm kana trên chữ Hán
-
漢字にふりがなを付ければ、読みやすいです。
Gắn furigana lên chữ Hán thì dễ đọc.
-
名前にふりがなを書いてください。
Hãy ghi furigana cho tên.
-
- 設備 せつびN
trang thiết bị, cơ sở vật chất
-
設備がよければ、値段が高くてもいいです。
Nếu thiết bị tốt thì đắt cũng được.
-
このホテルは設備が新しいです。
Khách sạn này thiết bị mới.
-
- レバーN
cần gạt
-
このレバーを下げれば、水が出ます。
Gạt cần này xuống thì nước chảy ra.
-
レバーを右に回してください。
Hãy xoay cần sang phải.
-
- キーN
phím
-
このキーを押せば、入力できます。
Bấm phím này thì nhập được.
-
キーの位置を覚えました。
Tôi đã nhớ vị trí các phím.
-
- カーテンN
rèm cửa
-
カーテンを開ければ、明るくなります。
Mở rèm ra thì phòng sẽ sáng.
-
新しいカーテンを掛けました。
Tôi đã treo rèm mới.
-
- ひもN
dây, sợi dây
-
このひもを引けば、電気がつきます。
Kéo sợi dây này thì đèn sáng.
-
ひもで箱を結びました。
Tôi buộc hộp bằng dây.
-
- 炊飯器 すいはんきN
nồi cơm điện
-
スイッチを押せば、炊飯器がご飯を炊きます。
Bấm công tắc thì nồi cơm điện sẽ nấu cơm.
-
炊飯器の使い方が分かりません。
Tôi không biết cách dùng nồi cơm điện.
-
- 葉 はN
lá cây
-
秋になれば、葉が赤くなります。
Đến mùa thu thì lá chuyển đỏ.
-
葉が落ちて、庭が汚れました。
Lá rụng làm vườn bẩn.
-
- 夜行バス やこうバスN
xe buýt đêm
-
安く行くなら、夜行バスがいいです。
Muốn đi rẻ thì xe buýt đêm là tốt.
-
夜行バスで京都へ行きました。
Tôi đi Kyoto bằng xe buýt đêm.
-
- 旅行社 りょこうしゃN
công ty du lịch
-
分からなければ、旅行社に聞いてください。
Nếu không rõ thì hãy hỏi công ty du lịch.
-
旅行社で申し込みました。
Tôi đã đăng ký ở công ty du lịch.
-
- スキー場 スキーじょうN
khu trượt tuyết
-
スキーなら、志賀高原がいいですよ。
Nếu trượt tuyết thì Shiga Kogen là tốt đấy.
-
スキー場は雪が多いです。
Khu trượt tuyết có nhiều tuyết.
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 3 từ
- これで終わりましょう。 これでおわりましょう。Idiom
Ta kết thúc ở đây nhé.
-
時間ですから、これで終わりましょう。
Đã đến giờ nên ta kết thúc ở đây nhé.
-
今日の授業はこれで終わりましょう。
Buổi học hôm nay ta kết thúc ở đây nhé.
-
- それならAdv
nếu vậy thì
-
温泉に行きたいんですか。それなら、草津がいいですよ。
Anh muốn đi suối nước nóng à? Nếu vậy thì Kusatsu là tốt đấy.
-
それなら、私も行きます。
Nếu vậy thì tôi cũng đi.
-
- さあIdiom
chà… (khi lưỡng lự)
-
さあ、よく分かりません。
Chà, tôi cũng không rõ lắm.
-
さあ、始めましょう。
Nào, ta bắt đầu thôi.
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 6 từ
- 株 かぶN
cổ phiếu
-
株が上がれば、うれしいです。
Cổ phiếu tăng thì vui.
-
父は株のことに詳しいです。
Bố tôi rành về cổ phiếu.
-
- 交わります まじわりますV
giao du, kết giao
-
いい人と交われば、自分もよくなります。
Kết giao với người tốt thì bản thân cũng tốt lên.
-
二本の線がここで交わっています。
Hai đường thẳng giao nhau ở đây.
-
- ことわざN
tục ngữ
-
このことわざの意味を教えてください。
Hãy giảng cho tôi nghĩa của câu tục ngữ này.
-
日本のことわざを集めています。
Tôi đang sưu tầm tục ngữ Nhật.
-
- 関係 かんけいN
quan hệ, mối liên hệ
-
近所の人といい関係を作りたいです。
Tôi muốn xây dựng quan hệ tốt với hàng xóm.
-
この問題は仕事と関係があります。
Vấn đề này có liên quan đến công việc.
-
- 仲良くします なかよくしますV
thân thiết, chơi thân
-
クラスのみんなと仲良くしています。
Tôi thân với cả lớp.
-
兄弟は仲良くしなければなりません。
Anh em thì phải hòa thuận với nhau.
-
- 必要な ひつようなAdj
cần thiết
-
必要なら、手伝いますよ。
Nếu cần thì tôi giúp nhé.
-
必要な書類をそろえてください。
Hãy chuẩn bị đủ giấy tờ cần thiết.
-