Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
〜ように
〜ように — Mục đích · Chuyển biến · Cố gắng
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 7 từ
- あいます【事故に】V
gặp phải (tai nạn)
-
事故にあわないように、注意して運転します。
Tôi lái xe cẩn thận để không gặp tai nạn.
-
駅の近くで事故にあいました。
Tôi gặp tai nạn gần ga.
-
- 貯金します ちょきんしますV
tiết kiệm tiền, gửi tiết kiệm
-
家が買えるように、毎月貯金しています。
Tôi tiết kiệm hằng tháng để mua được nhà.
-
少しずつ貯金するようにしています。
Tôi cố gắng tiết kiệm từng chút một.
-
- すぎます【5時を】V
quá (giờ)
-
もう五時をすぎました。
Đã quá năm giờ rồi.
-
締め切りをすぎないように出してください。
Hãy nộp sao cho không quá hạn.
-
- 慣れます【仕事に】 なれますV
quen với
-
新しい仕事に慣れました。
Tôi đã quen với công việc mới.
-
早く生活に慣れるように頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng để sớm quen với cuộc sống.
-
- 腐ります【食べ物が】 くさりますV
(thức ăn) ôi thiu
-
腐らないように、冷蔵庫に入れておきます。
Tôi để vào tủ lạnh cho khỏi thiu.
-
暑い日は食べ物が腐りやすいです。
Ngày nóng thì đồ ăn dễ thiu.
-
- 違います ちがいますV
khác, sai
-
考え方が人によって違います。
Cách nghĩ khác nhau tùy người.
-
答えが違っていました。
Câu trả lời đã sai.
-
- チャレンジしますV
thử sức, thử thách
-
新しいことにチャレンジするようにしています。
Tôi cố gắng thử sức với những điều mới.
-
来年、N3にチャレンジします。
Năm sau tôi sẽ thử sức với N3.
-
02 形容詞 Tính từ 1 từ
- 特別な とくべつなAdj
đặc biệt
-
今日は特別な日です。
Hôm nay là ngày đặc biệt.
-
特別な準備は要りません。
Không cần chuẩn bị gì đặc biệt.
-
03 名詞 Danh từ 11 từ
- 剣道 けんどうN
kiếm đạo
-
毎週剣道を習っています。
Tuần nào tôi cũng học kiếm đạo.
-
剣道は日本の伝統的なスポーツです。
Kiếm đạo là môn thể thao truyền thống Nhật Bản.
-
- 柔道 じゅうどうN
judo, nhu đạo
-
強くなるように、毎日柔道の練習をしています。
Tôi tập judo hằng ngày để mạnh lên.
-
柔道を始めて三年になります。
Tôi bắt đầu học judo được ba năm.
-
- ラッシュN
giờ cao điểm
-
ラッシュにあわないように、早く家を出ます。
Tôi ra khỏi nhà sớm để tránh giờ cao điểm.
-
朝のラッシュは大変です。
Giờ cao điểm buổi sáng thật vất vả.
-
- 宇宙 うちゅうN
vũ trụ
-
宇宙のことがもっと分かるようになりました。
Tôi đã hiểu hơn về vũ trụ.
-
宇宙に関する本を読んでいます。
Tôi đang đọc sách về vũ trụ.
-
- 曲 きょくN
bản nhạc, bài hát
-
この曲が弾けるように練習しています。
Tôi luyện tập để chơi được bản nhạc này.
-
ショパンの曲が好きです。
Tôi thích các bản nhạc của Chopin.
-
- 毎週 まいしゅうN
hằng tuần
-
毎週水泳に通うようにしています。
Tôi cố gắng đi bơi hằng tuần.
-
毎週日曜日に掃除します。
Chủ nhật hằng tuần tôi dọn dẹp.
-
- 毎月 まいつきN
hằng tháng
-
毎月少しずつ貯金しています。
Hằng tháng tôi tiết kiệm một chút.
-
毎月一冊、本を読みます。
Mỗi tháng tôi đọc một cuốn sách.
-
- 毎年 まいとし/まいねんN
hằng năm
-
毎年、家族と旅行します。
Hằng năm tôi đi du lịch cùng gia đình.
-
毎年、桜を見に行きます。
Năm nào tôi cũng đi ngắm hoa anh đào.
-
- お客様 おきゃくさまN
quý khách
-
お客様が満足されるように準備します。
Chúng tôi chuẩn bị sao cho quý khách hài lòng.
-
お客様は三名様です。
Khách gồm ba vị ạ.
-
- 水泳 すいえいN
bơi lội
-
水泳ができるようになりました。
Tôi đã biết bơi rồi.
-
毎週、水泳の教室に通っています。
Tuần nào tôi cũng đến lớp bơi.
-
- 気持ち きもちN
cảm xúc, tâm trạng
-
感謝の気持ちを伝えるようにしています。
Tôi cố gắng bày tỏ lòng biết ơn.
-
運動すると気持ちがいいです。
Vận động thì thấy dễ chịu.
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 9 từ
- このごろAdv
dạo này
-
このごろ日本語が分かるようになりました。
Dạo này tôi đã hiểu được tiếng Nhật.
-
このごろ忙しくて、運動していません。
Dạo này bận nên tôi không tập thể dục.
-
- やっとAdv
cuối cùng thì, mãi rồi cũng
-
やっと自転車に乗れるようになりました。
Cuối cùng tôi cũng đi được xe đạp.
-
やっと仕事が終わりました。
Cuối cùng công việc cũng xong.
-
- かなりAdv
khá là
-
テレビの日本語がかなり分かるようになりました。
Tôi đã hiểu tiếng Nhật trên TV khá nhiều.
-
かなり時間がかかりました。
Đã mất khá nhiều thời gian.
-
- 必ず かならずAdv
nhất định, chắc chắn
-
出かける前に必ず火を消してください。
Trước khi ra ngoài nhất định phải tắt lửa.
-
必ず連絡するようにします。
Tôi sẽ nhất định liên lạc.
-
- 絶対に ぜったいにAdv
tuyệt đối
-
約束は絶対に守ります。
Tôi tuyệt đối giữ lời hứa.
-
ここには絶対に入らないでください。
Tuyệt đối đừng vào đây.
-
- 上手に じょうずにAdv
một cách giỏi giang, khéo
-
上手に話せるように毎日練習します。
Tôi luyện tập mỗi ngày để nói giỏi hơn.
-
彼女は上手に日本語を使います。
Cô ấy dùng tiếng Nhật rất khéo.
-
- できるだけAdv
hết mức có thể
-
できるだけ十時までに帰るようにしています。
Tôi cố gắng về nhà trước 10 giờ nếu có thể.
-
できるだけ野菜を食べてください。
Hãy ăn rau nhiều nhất có thể.
-
- ほとんどAdv
hầu như, gần như
-
このごろほとんどテレビを見ません。
Dạo này tôi hầu như không xem TV.
-
宿題はほとんど終わりました。
Bài tập gần như xong rồi.
-
- 〜ていらっしゃいますIdiom
đang ~ (kính ngữ)
-
社長は毎朝、剣道をしていらっしゃいます。
Giám đốc sáng nào cũng tập kiếm đạo.
-
この辞書を使っていらっしゃるんですね。
Thì ra ngài đang dùng cuốn từ điển này.
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 9 từ
- 乗り物 のりものN
phương tiện đi lại
-
昔は乗り物が少なかったです。
Ngày xưa phương tiện đi lại rất ít.
-
便利な乗り物が増えました。
Phương tiện tiện lợi đã nhiều lên.
-
- 〜世紀 〜せいきN
thế kỷ ~
-
19世紀に汽車が走るようになりました。
Vào thế kỷ 19, tàu hỏa đã bắt đầu chạy.
-
20世紀に飛行機が発達しました。
Máy bay phát triển vào thế kỷ 20.
-
- 遠く とおくN
nơi xa
-
遠くまで行けるようになりました。
Người ta đã có thể đi đến những nơi xa.
-
遠くに山が見えます。
Đằng xa nhìn thấy núi.
-
- 珍しい めずらしいAdj
hiếm, lạ
-
昔は外国へ行くのが珍しかったです。
Ngày xưa việc ra nước ngoài rất hiếm.
-
珍しい鳥を見ました。
Tôi đã thấy một loài chim hiếm.
-
- 汽車 きしゃN
tàu hỏa hơi nước
-
昔の人は汽車で旅行しました。
Người xưa đi du lịch bằng tàu hơi nước.
-
汽車の音が遠くから聞こえます。
Nghe thấy tiếng tàu hỏa từ xa.
-
- 汽船 きせんN
tàu thủy hơi nước
-
汽船で海外へ行けるようになりました。
Người ta đã có thể ra nước ngoài bằng tàu thủy.
-
汽船は大勢の人を運びました。
Tàu thủy đã chở rất nhiều người.
-
- 大勢の おおぜいのAdj
đông đảo (người)
-
大勢の人が港に集まりました。
Đông đảo người đã tụ tập ở cảng.
-
大勢の学生が参加しました。
Rất đông sinh viên đã tham gia.
-
- 運びます はこびますV
chở, vận chuyển
-
船が荷物を遠くまで運びます。
Tàu chở hàng đi rất xa.
-
重い荷物を運ぶのは大変です。
Chở hành lý nặng thật vất vả.
-
- 利用します りようしますV
sử dụng, tận dụng
-
だれでもこの設備を利用できます。
Ai cũng có thể sử dụng thiết bị này.
-
インターネットを利用して調べます。
Tôi dùng Internet để tra cứu.
-