JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第36課〜第40課 37 từ

〜ように

〜ように — Mục đích · Chuyển biến · Cố gắng

Flashcard

〜ように

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 7 từ

  1. あいます【事故に】
    V

    gặp phải (tai nạn)

    1. 事故にあわないように、注意して運転します。

      Tôi lái xe cẩn thận để không gặp tai nạn.

    2. 駅の近くで事故にあいました。

      Tôi gặp tai nạn gần ga.

  2. 貯金します ちょきんします
    V

    tiết kiệm tiền, gửi tiết kiệm

    1. 家が買えるように、毎月貯金しています。

      Tôi tiết kiệm hằng tháng để mua được nhà.

    2. 少しずつ貯金するようにしています。

      Tôi cố gắng tiết kiệm từng chút một.

  3. すぎます【5時を】
    V

    quá (giờ)

    1. もう五時をすぎました。

      Đã quá năm giờ rồi.

    2. 締め切りをすぎないように出してください。

      Hãy nộp sao cho không quá hạn.

  4. 慣れます【仕事に】 なれます
    V

    quen với

    1. 新しい仕事に慣れました。

      Tôi đã quen với công việc mới.

    2. 早く生活に慣れるように頑張ります。

      Tôi sẽ cố gắng để sớm quen với cuộc sống.

  5. 腐ります【食べ物が】 くさります
    V

    (thức ăn) ôi thiu

    1. 腐らないように、冷蔵庫に入れておきます。

      Tôi để vào tủ lạnh cho khỏi thiu.

    2. 暑い日は食べ物が腐りやすいです。

      Ngày nóng thì đồ ăn dễ thiu.

  6. 違います ちがいます
    V

    khác, sai

    1. 考え方が人によって違います。

      Cách nghĩ khác nhau tùy người.

    2. 答えが違っていました。

      Câu trả lời đã sai.

  7. チャレンジします
    V

    thử sức, thử thách

    1. 新しいことにチャレンジするようにしています。

      Tôi cố gắng thử sức với những điều mới.

    2. 来年、N3にチャレンジします。

      Năm sau tôi sẽ thử sức với N3.

02 形容詞 Tính từ 1 từ

  1. 特別な とくべつな
    Adj

    đặc biệt

    1. 今日は特別な日です。

      Hôm nay là ngày đặc biệt.

    2. 特別な準備は要りません。

      Không cần chuẩn bị gì đặc biệt.

03 名詞 Danh từ 11 từ

  1. 剣道 けんどう
    N

    kiếm đạo

    1. 毎週剣道を習っています。

      Tuần nào tôi cũng học kiếm đạo.

    2. 剣道は日本の伝統的なスポーツです。

      Kiếm đạo là môn thể thao truyền thống Nhật Bản.

  2. 柔道 じゅうどう
    N

    judo, nhu đạo

    1. 強くなるように、毎日柔道の練習をしています。

      Tôi tập judo hằng ngày để mạnh lên.

    2. 柔道を始めて三年になります。

      Tôi bắt đầu học judo được ba năm.

  3. ラッシュ
    N

    giờ cao điểm

    1. ラッシュにあわないように、早く家を出ます。

      Tôi ra khỏi nhà sớm để tránh giờ cao điểm.

    2. 朝のラッシュは大変です。

      Giờ cao điểm buổi sáng thật vất vả.

  4. 宇宙 うちゅう
    N

    vũ trụ

    1. 宇宙のことがもっと分かるようになりました。

      Tôi đã hiểu hơn về vũ trụ.

    2. 宇宙に関する本を読んでいます。

      Tôi đang đọc sách về vũ trụ.

  5. 曲 きょく
    N

    bản nhạc, bài hát

    1. この曲が弾けるように練習しています。

      Tôi luyện tập để chơi được bản nhạc này.

    2. ショパンの曲が好きです。

      Tôi thích các bản nhạc của Chopin.

  6. 毎週 まいしゅう
    N

    hằng tuần

    1. 毎週水泳に通うようにしています。

      Tôi cố gắng đi bơi hằng tuần.

    2. 毎週日曜日に掃除します。

      Chủ nhật hằng tuần tôi dọn dẹp.

  7. 毎月 まいつき
    N

    hằng tháng

    1. 毎月少しずつ貯金しています。

      Hằng tháng tôi tiết kiệm một chút.

    2. 毎月一冊、本を読みます。

      Mỗi tháng tôi đọc một cuốn sách.

  8. 毎年 まいとし/まいねん
    N

    hằng năm

    1. 毎年、家族と旅行します。

      Hằng năm tôi đi du lịch cùng gia đình.

    2. 毎年、桜を見に行きます。

      Năm nào tôi cũng đi ngắm hoa anh đào.

  9. お客様 おきゃくさま
    N

    quý khách

    1. お客様が満足されるように準備します。

      Chúng tôi chuẩn bị sao cho quý khách hài lòng.

    2. お客様は三名様です。

      Khách gồm ba vị ạ.

  10. 水泳 すいえい
    N

    bơi lội

    1. 水泳ができるようになりました。

      Tôi đã biết bơi rồi.

    2. 毎週、水泳の教室に通っています。

      Tuần nào tôi cũng đến lớp bơi.

  11. 気持ち きもち
    N

    cảm xúc, tâm trạng

    1. 感謝の気持ちを伝えるようにしています。

      Tôi cố gắng bày tỏ lòng biết ơn.

    2. 運動すると気持ちがいいです。

      Vận động thì thấy dễ chịu.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 9 từ

  1. このごろ
    Adv

    dạo này

    1. このごろ日本語が分かるようになりました。

      Dạo này tôi đã hiểu được tiếng Nhật.

    2. このごろ忙しくて、運動していません。

      Dạo này bận nên tôi không tập thể dục.

  2. やっと
    Adv

    cuối cùng thì, mãi rồi cũng

    1. やっと自転車に乗れるようになりました。

      Cuối cùng tôi cũng đi được xe đạp.

    2. やっと仕事が終わりました。

      Cuối cùng công việc cũng xong.

  3. かなり
    Adv

    khá là

    1. テレビの日本語がかなり分かるようになりました。

      Tôi đã hiểu tiếng Nhật trên TV khá nhiều.

    2. かなり時間がかかりました。

      Đã mất khá nhiều thời gian.

  4. 必ず かならず
    Adv

    nhất định, chắc chắn

    1. 出かける前に必ず火を消してください。

      Trước khi ra ngoài nhất định phải tắt lửa.

    2. 必ず連絡するようにします。

      Tôi sẽ nhất định liên lạc.

  5. 絶対に ぜったいに
    Adv

    tuyệt đối

    1. 約束は絶対に守ります。

      Tôi tuyệt đối giữ lời hứa.

    2. ここには絶対に入らないでください。

      Tuyệt đối đừng vào đây.

  6. 上手に じょうずに
    Adv

    một cách giỏi giang, khéo

    1. 上手に話せるように毎日練習します。

      Tôi luyện tập mỗi ngày để nói giỏi hơn.

    2. 彼女は上手に日本語を使います。

      Cô ấy dùng tiếng Nhật rất khéo.

  7. できるだけ
    Adv

    hết mức có thể

    1. できるだけ十時までに帰るようにしています。

      Tôi cố gắng về nhà trước 10 giờ nếu có thể.

    2. できるだけ野菜を食べてください。

      Hãy ăn rau nhiều nhất có thể.

  8. ほとんど
    Adv

    hầu như, gần như

    1. このごろほとんどテレビを見ません。

      Dạo này tôi hầu như không xem TV.

    2. 宿題はほとんど終わりました。

      Bài tập gần như xong rồi.

  9. 〜ていらっしゃいます
    Idiom

    đang ~ (kính ngữ)

    1. 社長は毎朝、剣道をしていらっしゃいます。

      Giám đốc sáng nào cũng tập kiếm đạo.

    2. この辞書を使っていらっしゃるんですね。

      Thì ra ngài đang dùng cuốn từ điển này.

05 読み物 Từ trong bài đọc 9 từ

  1. 乗り物 のりもの
    N

    phương tiện đi lại

    1. 昔は乗り物が少なかったです。

      Ngày xưa phương tiện đi lại rất ít.

    2. 便利な乗り物が増えました。

      Phương tiện tiện lợi đã nhiều lên.

  2. 〜世紀 〜せいき
    N

    thế kỷ ~

    1. 19世紀に汽車が走るようになりました。

      Vào thế kỷ 19, tàu hỏa đã bắt đầu chạy.

    2. 20世紀に飛行機が発達しました。

      Máy bay phát triển vào thế kỷ 20.

  3. 遠く とおく
    N

    nơi xa

    1. 遠くまで行けるようになりました。

      Người ta đã có thể đi đến những nơi xa.

    2. 遠くに山が見えます。

      Đằng xa nhìn thấy núi.

  4. 珍しい めずらしい
    Adj

    hiếm, lạ

    1. 昔は外国へ行くのが珍しかったです。

      Ngày xưa việc ra nước ngoài rất hiếm.

    2. 珍しい鳥を見ました。

      Tôi đã thấy một loài chim hiếm.

  5. 汽車 きしゃ
    N

    tàu hỏa hơi nước

    1. 昔の人は汽車で旅行しました。

      Người xưa đi du lịch bằng tàu hơi nước.

    2. 汽車の音が遠くから聞こえます。

      Nghe thấy tiếng tàu hỏa từ xa.

  6. 汽船 きせん
    N

    tàu thủy hơi nước

    1. 汽船で海外へ行けるようになりました。

      Người ta đã có thể ra nước ngoài bằng tàu thủy.

    2. 汽船は大勢の人を運びました。

      Tàu thủy đã chở rất nhiều người.

  7. 大勢の おおぜいの
    Adj

    đông đảo (người)

    1. 大勢の人が港に集まりました。

      Đông đảo người đã tụ tập ở cảng.

    2. 大勢の学生が参加しました。

      Rất đông sinh viên đã tham gia.

  8. 運びます はこびます
    V

    chở, vận chuyển

    1. 船が荷物を遠くまで運びます。

      Tàu chở hàng đi rất xa.

    2. 重い荷物を運ぶのは大変です。

      Chở hành lý nặng thật vất vả.

  9. 利用します りようします
    V

    sử dụng, tận dụng

    1. だれでもこの設備を利用できます。

      Ai cũng có thể sử dụng thiết bị này.

    2. インターネットを利用して調べます。

      Tôi dùng Internet để tra cứu.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.