Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
受身
Thể bị động
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 17 từ
- 褒めます ほめますV
khen
-
私は部長に褒められました。
Tôi được trưởng phòng khen.
-
先生が学生の作文を褒めました。
Thầy đã khen bài văn của học sinh.
-
- しかりますV
mắng, la
-
遅刻して、先生にしかられました。
Tôi đi muộn nên bị thầy mắng.
-
母は弟をしかりました。
Mẹ đã mắng em trai tôi.
-
- 誘います さそいますV
rủ, mời
-
友達にパーティーに誘われました。
Tôi được bạn rủ đi dự tiệc.
-
同僚を食事に誘いました。
Tôi rủ đồng nghiệp đi ăn.
-
- 招待します しょうたいしますV
mời (chính thức)
-
結婚式に招待されました。
Tôi được mời dự lễ cưới.
-
先生を家に招待しました。
Tôi đã mời thầy đến nhà.
-
- 頼みます たのみますV
nhờ, yêu cầu
-
部長に仕事を頼まれました。
Tôi được trưởng phòng nhờ làm việc.
-
友達に翻訳を頼みました。
Tôi đã nhờ bạn dịch giúp.
-
- 注意します ちゅういしますV
nhắc nhở, cảnh báo
-
騒いで、駅員に注意されました。
Tôi làm ồn nên bị nhân viên nhà ga nhắc nhở.
-
規則を守るように注意しました。
Tôi đã nhắc họ tuân thủ quy định.
-
- とりますV
lấy mất, cướp
-
だれかに自転車をとられました。
Tôi bị ai đó lấy mất xe đạp.
-
泥棒に財布をとられました。
Tôi bị trộm lấy mất ví.
-
- 踏みます ふみますV
giẫm, đạp lên
-
電車で足を踏まれました。
Tôi bị giẫm phải chân trên tàu.
-
花を踏まないでください。
Xin đừng giẫm lên hoa.
-
- 壊します こわしますV
làm hỏng, phá
-
この古いビルは来月壊されます。
Tòa nhà cũ này tháng sau sẽ bị phá.
-
弟がおもちゃを壊しました。
Em trai tôi làm hỏng đồ chơi.
-
- 汚します よごしますV
làm bẩn
-
子どもに服を汚されました。
Tôi bị bọn trẻ làm bẩn quần áo.
-
川を汚さないようにしましょう。
Hãy cố gắng đừng làm bẩn dòng sông.
-
- 行います おこないますV
tiến hành, tổ chức
-
大阪で展覧会が行われます。
Triển lãm sẽ được tổ chức ở Osaka.
-
来月、国際会議が行われます。
Tháng sau hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức.
-
- 輸出します ゆしゅつしますV
xuất khẩu
-
日本の車は世界中に輸出されています。
Xe hơi Nhật được xuất khẩu đi khắp thế giới.
-
この工場は製品を海外へ輸出します。
Nhà máy này xuất khẩu sản phẩm ra nước ngoài.
-
- 輸入します ゆにゅうしますV
nhập khẩu
-
石油はサウジアラビアから輸入されています。
Dầu mỏ được nhập khẩu từ Ả Rập Xê Út.
-
この麦は外国から輸入しました。
Lúa mì này được nhập từ nước ngoài.
-
- 翻訳します ほんやくしますV
dịch (văn bản)
-
この小説は何語に翻訳されましたか。
Cuốn tiểu thuyết này được dịch ra tiếng gì?
-
説明書を英語に翻訳します。
Tôi dịch sách hướng dẫn sang tiếng Anh.
-
- 発明します はつめいしますV
phát minh
-
電話はベルによって発明されました。
Điện thoại được Bell phát minh.
-
新しい機械が発明されました。
Một chiếc máy mới đã được phát minh.
-
- 発見します はっけんしますV
phát hiện, khám phá
-
新しい星が発見されました。
Một ngôi sao mới đã được phát hiện.
-
古い彫刻が発見されました。
Một bức điêu khắc cổ đã được phát hiện.
-
- 焼けます【うちが】 やけますV
(nhà) bị cháy
-
火事でうちが焼けてしまいました。
Nhà bị cháy trong vụ hỏa hoạn.
-
パンがおいしそうに焼けました。
Bánh mì đã nướng lên trông thật ngon.
-
02 形容詞 Tính từ 1 từ
- 美しい うつくしいAdj
đẹp, tươi đẹp
-
この建物は美しい彫刻で有名です。
Tòa nhà này nổi tiếng với những bức điêu khắc đẹp.
-
美しい景色に感動しました。
Tôi xúc động trước phong cảnh tươi đẹp.
-
03 名詞 Danh từ 17 từ
- 米 こめN
gạo
-
日本では米がたくさん作られています。
Ở Nhật gạo được sản xuất rất nhiều.
-
米を洗ってから炊きます。
Vo gạo rồi mới nấu.
-
- 麦 むぎN
lúa mì, lúa mạch
-
パンの原料は麦です。
Nguyên liệu của bánh mì là lúa mì.
-
麦は外国から輸入されています。
Lúa mì được nhập khẩu từ nước ngoài.
-
- 石油 せきゆN
dầu mỏ
-
石油はいろいろな国から輸入されます。
Dầu mỏ được nhập khẩu từ nhiều nước.
-
石油の値段が上がりました。
Giá dầu đã tăng.
-
- 原料 げんりょうN
nguyên liệu thô
-
この製品の原料は米です。
Nguyên liệu của sản phẩm này là gạo.
-
原料は海外から運ばれます。
Nguyên liệu được chở từ nước ngoài về.
-
- インスタントラーメンN
mì ăn liền
-
インスタントラーメンは日本で発明されました。
Mì ăn liền được phát minh ở Nhật.
-
忙しいとき、インスタントラーメンを食べます。
Khi bận tôi ăn mì ăn liền.
-
- デートN
buổi hẹn hò
-
デートに誘われました。
Tôi được rủ đi hẹn hò.
-
日曜日に恋人とデートします。
Chủ nhật tôi hẹn hò với người yêu.
-
- 泥棒 どろぼうN
kẻ trộm
-
泥棒に財布をとられました。
Tôi bị kẻ trộm lấy mất ví.
-
泥棒が警官に捕まりました。
Kẻ trộm đã bị cảnh sát bắt.
-
- 警官 けいかんN
cảnh sát (viên)
-
警官に名前を聞かれました。
Tôi bị cảnh sát hỏi tên.
-
警官が道を教えてくれました。
Cảnh sát đã chỉ đường cho tôi.
-
- 世界中 せかいじゅうN
khắp thế giới
-
この製品は世界中で使われています。
Sản phẩm này được dùng khắp thế giới.
-
世界中から観光客が来ます。
Khách du lịch đến từ khắp thế giới.
-
- 〜中 〜じゅうN
khắp ~, suốt ~
-
一日中、雨が降っていました。
Trời mưa suốt cả ngày.
-
町中がお祭りでにぎやかです。
Khắp thị trấn nhộn nhịp vì lễ hội.
-
- 世紀 せいきN
thế kỷ
-
この寺は8世紀に建てられました。
Ngôi chùa này được xây vào thế kỷ 8.
-
21世紀に入って技術が進みました。
Bước vào thế kỷ 21, kỹ thuật đã tiến bộ.
-
- 皆様 みなさまN
quý vị, thưa cả nhà
-
皆様、お集まりいただきありがとうございます。
Xin cảm ơn quý vị đã đến.
-
皆様のご意見を伺います。
Chúng tôi xin lắng nghe ý kiến của quý vị.
-
- 世界遺産 せかいいさんN
di sản thế giới
-
東大寺は世界遺産の一つです。
Chùa Todai-ji là một trong các di sản thế giới.
-
この島は世界遺産に選ばれました。
Hòn đảo này đã được chọn là di sản thế giới.
-
- 金色 きんいろN
màu vàng kim
-
金色の彫刻が飾られています。
Bức điêu khắc màu vàng kim được trưng bày.
-
屋根が金色に光っています。
Mái nhà ánh lên màu vàng kim.
-
- 本物 ほんものN
đồ thật, hàng thật
-
これは本物の金ですか。
Cái này là vàng thật ạ?
-
本物を見ると、感動します。
Nhìn thấy đồ thật thì thấy xúc động.
-
- 金 きんN
vàng (kim loại)
-
この像は金で作られています。
Bức tượng này được làm bằng vàng.
-
金の値段が上がっています。
Giá vàng đang tăng.
-
- キロN
ki-lô (gam/mét)
-
米を五キロ買いました。
Tôi mua năm ký gạo.
-
駅まで二キロあります。
Đến ga khoảng hai cây số.
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 5 từ
- 何語 なにごN
tiếng gì
-
この本は何語に翻訳されましたか。
Cuốn sách này được dịch ra tiếng gì?
-
何語で書いてありますか。
Được viết bằng tiếng gì ạ?
-
- だれかN
ai đó
-
だれかに自転車をとられました。
Tôi bị ai đó lấy mất xe đạp.
-
だれか手伝ってくれませんか。
Có ai giúp tôi được không?
-
- よかったですね。Idiom
Tốt quá nhỉ.
-
褒められたんですか。よかったですね。
Anh được khen à? Tốt quá nhỉ.
-
合格したんですか。よかったですね。
Anh đỗ rồi à? Mừng quá nhỉ.
-
- その後 そのごN
sau đó
-
その後、彼に会っていません。
Sau đó tôi chưa gặp lại anh ấy.
-
その後、どうなりましたか。
Sau đó thì thế nào rồi ạ?
-
- 〜の一つ 〜のひとつN
một trong những ~
-
東大寺は世界遺産の一つです。
Chùa Todai-ji là một trong những di sản thế giới.
-
これは有名な祭りの一つです。
Đây là một trong những lễ hội nổi tiếng.
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 9 từ
- 豪華な ごうかなAdj
xa hoa, lộng lẫy
-
豪華な彫刻で飾られています。
Được trang trí bằng những bức điêu khắc lộng lẫy.
-
豪華なホテルに泊まりました。
Tôi đã ở một khách sạn sang trọng.
-
- 彫刻 ちょうこくN
tác phẩm điêu khắc
-
この彫刻は左甚五郎によって彫られました。
Bức điêu khắc này do Hidari Jingoro chạm khắc.
-
美しい彫刻が並んでいます。
Những bức điêu khắc đẹp được xếp thành hàng.
-
- 言い伝え いいつたえN
truyền thuyết, lời truyền miệng
-
この寺には古い言い伝えがあります。
Ngôi chùa này có một truyền thuyết xưa.
-
言い伝えによると、猫が寺を守ったそうです。
Theo truyền thuyết, con mèo đã bảo vệ ngôi chùa.
-
- 眠ります ねむりますV
ngủ
-
彫刻の猫は眠っています。
Con mèo trong bức điêu khắc đang ngủ.
-
疲れて、すぐ眠りました。
Tôi mệt nên ngủ ngay.
-
- 彫ります ほりますV
chạm, khắc
-
木に猫が彫られています。
Con mèo được khắc lên gỗ.
-
石に名前を彫りました。
Tôi đã khắc tên lên đá.
-
- 仲間 なかまN
đồng bọn, bạn cùng nhóm
-
ねずみの仲間が集まりました。
Bầy chuột đã tụ tập lại.
-
仕事の仲間と食事をしました。
Tôi ăn cơm với đồng nghiệp.
-
- しかしAdv
tuy nhiên
-
美しい建物です。しかし、古くて修理が必要です。
Đó là công trình đẹp. Tuy nhiên đã cũ và cần sửa.
-
雨が降りました。しかし、試合は行われました。
Trời đã mưa. Tuy nhiên trận đấu vẫn diễn ra.
-
- 一生懸命 いっしょうけんめいAdv
hết sức, hết mình
-
一生懸命練習して、褒められました。
Tôi luyện tập hết mình và được khen.
-
家族のために一生懸命働きます。
Tôi làm việc hết mình vì gia đình.
-
- ねずみN
con chuột
-
この寺にはねずみが一匹もいません。
Trong chùa này không có một con chuột nào.
-
ねずみが台所に入りました。
Chuột đã vào bếp.
-