Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
〜のは/のが/のを
Danh từ hoá bằng の
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 11 từ
- 参加します【旅行に】 さんかしますV
tham gia
-
旅行に参加するのは初めてです。
Đây là lần đầu tôi tham gia chuyến du lịch.
-
三十人が旅行に参加しました。
Ba mươi người đã tham gia chuyến đi.
-
- 育てます そだてますV
nuôi dạy, trồng
-
子どもを育てるのは大変です。
Nuôi dạy con thật vất vả.
-
庭で野菜を育てています。
Tôi trồng rau trong vườn.
-
- 運びます はこびますV
khiêng, chở
-
一人でこの荷物を運ぶのは無理です。
Một mình khiêng kiện hàng này là không nổi.
-
机を教室まで運びました。
Tôi đã khiêng bàn đến lớp.
-
- 入院します にゅういんしますV
nhập viện
-
父が入院したのを知っていますか。
Anh có biết bố tôi đã nhập viện không?
-
一週間入院しました。
Tôi đã nằm viện một tuần.
-
- 退院します たいいんしますV
xuất viện
-
あした田中さんが退院するのを知っています。
Tôi biết mai anh Tanaka xuất viện.
-
元気になって退院しました。
Tôi khỏe lại và đã xuất viện.
-
- 入れます【電源を】 いれますV
bật (nguồn)
-
電源を入れるのを忘れました。
Tôi quên bật nguồn.
-
先に電源を入れてください。
Hãy bật nguồn trước.
-
- 切ります【電源を】 きりますV
tắt (nguồn)
-
帰る前に電源を切っておきます。
Trước khi về tôi tắt nguồn sẵn.
-
電源を切るのを忘れないでください。
Đừng quên tắt nguồn nhé.
-
- 掛けます【かぎを】 かけますV
khóa (cửa)
-
かぎを掛けるのを忘れました。
Tôi quên khóa cửa.
-
出かけるとき、必ずかぎを掛けます。
Khi ra ngoài tôi nhất định khóa cửa.
-
- つきます【うそを】V
nói (dối)
-
うそをつくのはよくないです。
Nói dối là không tốt.
-
彼はうそをつきませんでした。
Anh ấy đã không nói dối.
-
- 整理します せいりしますV
sắp xếp, chỉnh lý
-
書類を整理するのに一日かかりました。
Sắp xếp giấy tờ mất cả ngày.
-
引き出しの中を整理しました。
Tôi đã sắp xếp bên trong ngăn kéo.
-
- 押します【はんこを】 おしますV
đóng (con dấu)
-
ここにはんこを押すのを忘れないでください。
Đừng quên đóng dấu vào đây.
-
書類にはんこを押しました。
Tôi đã đóng dấu vào giấy tờ.
-
02 形容詞 Tính từ 2 từ
- 気持ちがいい きもちがいいAdj
dễ chịu, sảng khoái
-
海岸を散歩するのは気持ちがいいです。
Đi dạo ven biển thật dễ chịu.
-
風が気持ちがいいですね。
Gió thổi thật dễ chịu nhỉ.
-
- 気持ちが悪い きもちがわるいAdj
khó chịu, buồn nôn
-
食べすぎて気持ちが悪いです。
Ăn quá nhiều nên tôi thấy khó chịu.
-
部屋が汚くて気持ちが悪いです。
Phòng bẩn nên thấy khó chịu.
-
03 名詞 Danh từ 19 từ
- 赤ちゃん あかちゃんN
em bé
-
赤ちゃんが生まれるのを楽しみにしています。
Tôi mong chờ em bé chào đời.
-
赤ちゃんが眠っています。
Em bé đang ngủ.
-
- 小学校 しょうがっこうN
trường tiểu học
-
娘が小学校に入るのは来年です。
Năm sau con gái tôi vào tiểu học.
-
小学校は駅前にあります。
Trường tiểu học ở trước ga.
-
- 中学校 ちゅうがっこうN
trường trung học cơ sở
-
息子は中学校で英語を習っています。
Con trai tôi học tiếng Anh ở trường cấp hai.
-
中学校の先生になりたいです。
Tôi muốn thành giáo viên cấp hai.
-
- 駅前 えきまえN
trước ga
-
駅前に新しい店ができたのを知っていますか。
Anh có biết trước ga vừa mở cửa hàng mới không?
-
駅前で待ち合わせましょう。
Ta hẹn gặp trước ga nhé.
-
- 海岸 かいがんN
bờ biển
-
海岸を歩くのが好きです。
Tôi thích đi bộ ven biển.
-
海岸に人が集まっています。
Người ta đang tụ tập ở bờ biển.
-
- 工場 こうじょうN
nhà máy
-
この工場を見学するのは楽しいです。
Tham quan nhà máy này thật thú vị.
-
工場は町の南にあります。
Nhà máy ở phía nam thị trấn.
-
- 村 むらN
làng
-
父が生まれたのは北の小さな村です。
Nơi bố tôi sinh ra là một ngôi làng nhỏ phía bắc.
-
村の人はみんな親切です。
Người trong làng ai cũng tốt bụng.
-
- かなN
chữ kana
-
かなを覚えるのはそんなに難しくないです。
Nhớ chữ kana không khó đến thế.
-
漢字にかなを付けます。
Tôi gắn kana lên chữ Hán.
-
- 指導 しどうN
sự hướng dẫn, chỉ đạo
-
先生の指導を受けるのは大切です。
Nhận sự hướng dẫn của thầy là điều quan trọng.
-
研究室で指導を受けています。
Tôi đang được hướng dẫn ở phòng nghiên cứu.
-
- 電源 でんげんN
nguồn điện
-
電源を切るのを忘れました。
Tôi quên tắt nguồn.
-
電源はどこにありますか。
Nguồn điện ở đâu ạ?
-
- 習慣 しゅうかんN
thói quen, tập quán
-
早く寝るのを習慣にしています。
Tôi tập thói quen ngủ sớm.
-
国によって習慣が違います。
Tập quán khác nhau tùy theo nước.
-
- 健康 けんこうN
sức khỏe
-
歩くのは健康にいいです。
Đi bộ tốt cho sức khỏe.
-
健康に気をつけています。
Tôi chú ý giữ gìn sức khỏe.
-
- 〜製 〜せいN
sản xuất tại ~
-
この時計は日本製です。
Chiếc đồng hồ này sản xuất tại Nhật.
-
ドイツ製の車を買いました。
Tôi mua chiếc xe do Đức sản xuất.
-
- おととしN
năm kia
-
日本へ来たのはおととしです。
Tôi sang Nhật là vào năm kia.
-
おととし結婚しました。
Tôi kết hôn năm kia.
-
- 回覧 かいらんN
tờ thông báo luân chuyển
-
回覧を隣の家に回してください。
Hãy chuyển tờ thông báo sang nhà bên.
-
回覧に大切なお知らせが書いてあります。
Trong tờ thông báo có ghi tin quan trọng.
-
- 研究室 けんきゅうしつN
phòng nghiên cứu
-
先生の研究室で勉強しています。
Tôi học ở phòng nghiên cứu của thầy.
-
研究室は三階です。
Phòng nghiên cứu ở tầng ba.
-
- 方法 ほうほうN
phương pháp, cách thức
-
いい方法を見つけるのは難しいです。
Tìm ra phương pháp hay thật khó.
-
新しい方法を試してみます。
Tôi sẽ thử phương pháp mới.
-
- 冊 さつN
quyển (đơn vị đếm sách)
-
毎月一冊、本を読むようにしています。
Tôi cố gắng đọc một quyển sách mỗi tháng.
-
辞書を二冊持っています。
Tôi có hai quyển từ điển.
-
- はんこN
con dấu cá nhân
-
はんこを押すのを忘れました。
Tôi quên đóng dấu.
-
はんこは引き出しにしまってあります。
Con dấu được cất trong ngăn kéo.
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 6 từ
- 大きな おおきなAdj
lớn, to
-
大きな声で話してください。
Hãy nói bằng giọng to.
-
大きな問題ではありません。
Không phải vấn đề lớn.
-
- 小さな ちいさなAdj
nhỏ, bé
-
父が生まれたのは小さな村です。
Nơi bố tôi sinh ra là một ngôi làng nhỏ.
-
小さな声で話しました。
Tôi nói bằng giọng nhỏ.
-
- あ、いけない。Idiom
A, chết rồi!
-
あ、いけない。かぎを掛けるのを忘れました。
A, chết rồi. Tôi quên khóa cửa.
-
あ、いけない。もう五時をすぎています。
A, chết rồi. Đã quá năm giờ.
-
- お先に失礼します。 おさきにしつれいします。Idiom
Tôi xin phép về trước.
-
用事があるので、お先に失礼します。
Tôi có việc nên xin phép về trước.
-
では、お先に失礼します。
Vậy tôi xin phép về trước ạ.
-
- きちんとAdv
gọn gàng, đàng hoàng
-
書類をきちんと整理しました。
Tôi đã sắp xếp giấy tờ gọn gàng.
-
きちんとあいさつするのは大切です。
Chào hỏi đàng hoàng là điều quan trọng.
-
- 〜というIdiom
gọi là ~, tên là ~
-
「回覧」というのは、近所に回すお知らせです。
Cái gọi là “kairan” là tờ thông báo chuyền quanh xóm.
-
田中という人から電話がありました。
Có điện thoại từ người tên Tanaka.
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 13 từ
- 双子 ふたごN
sinh đôi
-
あの姉妹は双子です。
Hai chị em kia là sinh đôi.
-
双子でも性格が違います。
Dù sinh đôi nhưng tính cách vẫn khác nhau.
-
- 姉妹 しまいN
chị em gái
-
この姉妹はよく似ています。
Hai chị em này rất giống nhau.
-
三人姉妹の真ん中です。
Tôi là con giữa trong ba chị em gái.
-
- 似ています にていますV
giống nhau
-
顔は似ていますが、性格は違います。
Khuôn mặt giống nhau nhưng tính cách khác.
-
娘は母に似ています。
Con gái tôi giống mẹ.
-
- 性格 せいかくN
tính cách
-
二人の性格が違うのは面白いです。
Việc hai người khác tính cách thật thú vị.
-
彼は明るい性格です。
Anh ấy có tính cách vui vẻ.
-
- おとなしいAdj
trầm tính, ngoan
-
妹はおとなしい性格です。
Em gái tôi tính trầm.
-
おとなしくて、あまり話しません。
Em ấy trầm tính, ít nói.
-
- 優しい やさしいAdj
dịu dàng, tốt bụng
-
姉は優しくて、いつも助けてくれます。
Chị tôi tốt bụng, lúc nào cũng giúp đỡ.
-
優しい先生に教えてもらいました。
Tôi được một thầy giáo hiền dạy.
-
- 世話をします せわをしますV
chăm sóc
-
妹の世話をするのは私の役目です。
Chăm sóc em gái là việc của tôi.
-
犬の世話をしています。
Tôi đang chăm sóc con chó.
-
- 時間がたちます じかんがたちますV
thời gian trôi qua
-
時間がたつのは早いですね。
Thời gian trôi nhanh thật nhỉ.
-
時間がたてば、慣れます。
Thời gian trôi qua thì sẽ quen thôi.
-
- 点 てんN
điểm (khía cạnh)
-
二人は似ている点が多いです。
Hai người có nhiều điểm giống nhau.
-
この点について質問があります。
Tôi có câu hỏi về điểm này.
-
- 気が強い きがつよいAdj
tính mạnh mẽ, cứng cỏi
-
姉は気が強くて、負けるのが嫌いです。
Chị tôi tính cứng, ghét thua cuộc.
-
気が強い人はよく意見を言います。
Người tính mạnh mẽ hay nói ra ý kiến.
-
- けんかしますV
cãi nhau
-
姉妹がけんかするのはよくあることです。
Chị em cãi nhau là chuyện thường.
-
小さいことでけんかしました。
Chúng tôi cãi nhau vì chuyện nhỏ.
-
- 年齢 ねんれいN
tuổi tác
-
年齢が同じでも、考え方は違います。
Dù bằng tuổi nhưng cách nghĩ vẫn khác.
-
年齢を書く必要はありません。
Không cần ghi tuổi.
-
- しかたN
cách làm
-
世話のしかたを母に習いました。
Tôi học cách chăm sóc từ mẹ.
-
使い方のしかたが分かりません。
Tôi không biết cách sử dụng.
-