JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第36課〜第40課 51 từ

〜のは/のが/のを

Danh từ hoá bằng の

Flashcard

〜のは/のが/のを

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 11 từ

  1. 参加します【旅行に】 さんかします
    V

    tham gia

    1. 旅行に参加するのは初めてです。

      Đây là lần đầu tôi tham gia chuyến du lịch.

    2. 三十人が旅行に参加しました。

      Ba mươi người đã tham gia chuyến đi.

  2. 育てます そだてます
    V

    nuôi dạy, trồng

    1. 子どもを育てるのは大変です。

      Nuôi dạy con thật vất vả.

    2. 庭で野菜を育てています。

      Tôi trồng rau trong vườn.

  3. 運びます はこびます
    V

    khiêng, chở

    1. 一人でこの荷物を運ぶのは無理です。

      Một mình khiêng kiện hàng này là không nổi.

    2. 机を教室まで運びました。

      Tôi đã khiêng bàn đến lớp.

  4. 入院します にゅういんします
    V

    nhập viện

    1. 父が入院したのを知っていますか。

      Anh có biết bố tôi đã nhập viện không?

    2. 一週間入院しました。

      Tôi đã nằm viện một tuần.

  5. 退院します たいいんします
    V

    xuất viện

    1. あした田中さんが退院するのを知っています。

      Tôi biết mai anh Tanaka xuất viện.

    2. 元気になって退院しました。

      Tôi khỏe lại và đã xuất viện.

  6. 入れます【電源を】 いれます
    V

    bật (nguồn)

    1. 電源を入れるのを忘れました。

      Tôi quên bật nguồn.

    2. 先に電源を入れてください。

      Hãy bật nguồn trước.

  7. 切ります【電源を】 きります
    V

    tắt (nguồn)

    1. 帰る前に電源を切っておきます。

      Trước khi về tôi tắt nguồn sẵn.

    2. 電源を切るのを忘れないでください。

      Đừng quên tắt nguồn nhé.

  8. 掛けます【かぎを】 かけます
    V

    khóa (cửa)

    1. かぎを掛けるのを忘れました。

      Tôi quên khóa cửa.

    2. 出かけるとき、必ずかぎを掛けます。

      Khi ra ngoài tôi nhất định khóa cửa.

  9. つきます【うそを】
    V

    nói (dối)

    1. うそをつくのはよくないです。

      Nói dối là không tốt.

    2. 彼はうそをつきませんでした。

      Anh ấy đã không nói dối.

  10. 整理します せいりします
    V

    sắp xếp, chỉnh lý

    1. 書類を整理するのに一日かかりました。

      Sắp xếp giấy tờ mất cả ngày.

    2. 引き出しの中を整理しました。

      Tôi đã sắp xếp bên trong ngăn kéo.

  11. 押します【はんこを】 おします
    V

    đóng (con dấu)

    1. ここにはんこを押すのを忘れないでください。

      Đừng quên đóng dấu vào đây.

    2. 書類にはんこを押しました。

      Tôi đã đóng dấu vào giấy tờ.

02 形容詞 Tính từ 2 từ

  1. 気持ちがいい きもちがいい
    Adj

    dễ chịu, sảng khoái

    1. 海岸を散歩するのは気持ちがいいです。

      Đi dạo ven biển thật dễ chịu.

    2. 風が気持ちがいいですね。

      Gió thổi thật dễ chịu nhỉ.

  2. 気持ちが悪い きもちがわるい
    Adj

    khó chịu, buồn nôn

    1. 食べすぎて気持ちが悪いです。

      Ăn quá nhiều nên tôi thấy khó chịu.

    2. 部屋が汚くて気持ちが悪いです。

      Phòng bẩn nên thấy khó chịu.

03 名詞 Danh từ 19 từ

  1. 赤ちゃん あかちゃん
    N

    em bé

    1. 赤ちゃんが生まれるのを楽しみにしています。

      Tôi mong chờ em bé chào đời.

    2. 赤ちゃんが眠っています。

      Em bé đang ngủ.

  2. 小学校 しょうがっこう
    N

    trường tiểu học

    1. 娘が小学校に入るのは来年です。

      Năm sau con gái tôi vào tiểu học.

    2. 小学校は駅前にあります。

      Trường tiểu học ở trước ga.

  3. 中学校 ちゅうがっこう
    N

    trường trung học cơ sở

    1. 息子は中学校で英語を習っています。

      Con trai tôi học tiếng Anh ở trường cấp hai.

    2. 中学校の先生になりたいです。

      Tôi muốn thành giáo viên cấp hai.

  4. 駅前 えきまえ
    N

    trước ga

    1. 駅前に新しい店ができたのを知っていますか。

      Anh có biết trước ga vừa mở cửa hàng mới không?

    2. 駅前で待ち合わせましょう。

      Ta hẹn gặp trước ga nhé.

  5. 海岸 かいがん
    N

    bờ biển

    1. 海岸を歩くのが好きです。

      Tôi thích đi bộ ven biển.

    2. 海岸に人が集まっています。

      Người ta đang tụ tập ở bờ biển.

  6. 工場 こうじょう
    N

    nhà máy

    1. この工場を見学するのは楽しいです。

      Tham quan nhà máy này thật thú vị.

    2. 工場は町の南にあります。

      Nhà máy ở phía nam thị trấn.

  7. 村 むら
    N

    làng

    1. 父が生まれたのは北の小さな村です。

      Nơi bố tôi sinh ra là một ngôi làng nhỏ phía bắc.

    2. 村の人はみんな親切です。

      Người trong làng ai cũng tốt bụng.

  8. かな
    N

    chữ kana

    1. かなを覚えるのはそんなに難しくないです。

      Nhớ chữ kana không khó đến thế.

    2. 漢字にかなを付けます。

      Tôi gắn kana lên chữ Hán.

  9. 指導 しどう
    N

    sự hướng dẫn, chỉ đạo

    1. 先生の指導を受けるのは大切です。

      Nhận sự hướng dẫn của thầy là điều quan trọng.

    2. 研究室で指導を受けています。

      Tôi đang được hướng dẫn ở phòng nghiên cứu.

  10. 電源 でんげん
    N

    nguồn điện

    1. 電源を切るのを忘れました。

      Tôi quên tắt nguồn.

    2. 電源はどこにありますか。

      Nguồn điện ở đâu ạ?

  11. 習慣 しゅうかん
    N

    thói quen, tập quán

    1. 早く寝るのを習慣にしています。

      Tôi tập thói quen ngủ sớm.

    2. 国によって習慣が違います。

      Tập quán khác nhau tùy theo nước.

  12. 健康 けんこう
    N

    sức khỏe

    1. 歩くのは健康にいいです。

      Đi bộ tốt cho sức khỏe.

    2. 健康に気をつけています。

      Tôi chú ý giữ gìn sức khỏe.

  13. 〜製 〜せい
    N

    sản xuất tại ~

    1. この時計は日本製です。

      Chiếc đồng hồ này sản xuất tại Nhật.

    2. ドイツ製の車を買いました。

      Tôi mua chiếc xe do Đức sản xuất.

  14. おととし
    N

    năm kia

    1. 日本へ来たのはおととしです。

      Tôi sang Nhật là vào năm kia.

    2. おととし結婚しました。

      Tôi kết hôn năm kia.

  15. 回覧 かいらん
    N

    tờ thông báo luân chuyển

    1. 回覧を隣の家に回してください。

      Hãy chuyển tờ thông báo sang nhà bên.

    2. 回覧に大切なお知らせが書いてあります。

      Trong tờ thông báo có ghi tin quan trọng.

  16. 研究室 けんきゅうしつ
    N

    phòng nghiên cứu

    1. 先生の研究室で勉強しています。

      Tôi học ở phòng nghiên cứu của thầy.

    2. 研究室は三階です。

      Phòng nghiên cứu ở tầng ba.

  17. 方法 ほうほう
    N

    phương pháp, cách thức

    1. いい方法を見つけるのは難しいです。

      Tìm ra phương pháp hay thật khó.

    2. 新しい方法を試してみます。

      Tôi sẽ thử phương pháp mới.

  18. 冊 さつ
    N

    quyển (đơn vị đếm sách)

    1. 毎月一冊、本を読むようにしています。

      Tôi cố gắng đọc một quyển sách mỗi tháng.

    2. 辞書を二冊持っています。

      Tôi có hai quyển từ điển.

  19. はんこ
    N

    con dấu cá nhân

    1. はんこを押すのを忘れました。

      Tôi quên đóng dấu.

    2. はんこは引き出しにしまってあります。

      Con dấu được cất trong ngăn kéo.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 6 từ

  1. 大きな おおきな
    Adj

    lớn, to

    1. 大きな声で話してください。

      Hãy nói bằng giọng to.

    2. 大きな問題ではありません。

      Không phải vấn đề lớn.

  2. 小さな ちいさな
    Adj

    nhỏ, bé

    1. 父が生まれたのは小さな村です。

      Nơi bố tôi sinh ra là một ngôi làng nhỏ.

    2. 小さな声で話しました。

      Tôi nói bằng giọng nhỏ.

  3. あ、いけない。
    Idiom

    A, chết rồi!

    1. あ、いけない。かぎを掛けるのを忘れました。

      A, chết rồi. Tôi quên khóa cửa.

    2. あ、いけない。もう五時をすぎています。

      A, chết rồi. Đã quá năm giờ.

  4. お先に失礼します。 おさきにしつれいします。
    Idiom

    Tôi xin phép về trước.

    1. 用事があるので、お先に失礼します。

      Tôi có việc nên xin phép về trước.

    2. では、お先に失礼します。

      Vậy tôi xin phép về trước ạ.

  5. きちんと
    Adv

    gọn gàng, đàng hoàng

    1. 書類をきちんと整理しました。

      Tôi đã sắp xếp giấy tờ gọn gàng.

    2. きちんとあいさつするのは大切です。

      Chào hỏi đàng hoàng là điều quan trọng.

  6. 〜という
    Idiom

    gọi là ~, tên là ~

    1. 「回覧」というのは、近所に回すお知らせです。

      Cái gọi là “kairan” là tờ thông báo chuyền quanh xóm.

    2. 田中という人から電話がありました。

      Có điện thoại từ người tên Tanaka.

05 読み物 Từ trong bài đọc 13 từ

  1. 双子 ふたご
    N

    sinh đôi

    1. あの姉妹は双子です。

      Hai chị em kia là sinh đôi.

    2. 双子でも性格が違います。

      Dù sinh đôi nhưng tính cách vẫn khác nhau.

  2. 姉妹 しまい
    N

    chị em gái

    1. この姉妹はよく似ています。

      Hai chị em này rất giống nhau.

    2. 三人姉妹の真ん中です。

      Tôi là con giữa trong ba chị em gái.

  3. 似ています にています
    V

    giống nhau

    1. 顔は似ていますが、性格は違います。

      Khuôn mặt giống nhau nhưng tính cách khác.

    2. 娘は母に似ています。

      Con gái tôi giống mẹ.

  4. 性格 せいかく
    N

    tính cách

    1. 二人の性格が違うのは面白いです。

      Việc hai người khác tính cách thật thú vị.

    2. 彼は明るい性格です。

      Anh ấy có tính cách vui vẻ.

  5. おとなしい
    Adj

    trầm tính, ngoan

    1. 妹はおとなしい性格です。

      Em gái tôi tính trầm.

    2. おとなしくて、あまり話しません。

      Em ấy trầm tính, ít nói.

  6. 優しい やさしい
    Adj

    dịu dàng, tốt bụng

    1. 姉は優しくて、いつも助けてくれます。

      Chị tôi tốt bụng, lúc nào cũng giúp đỡ.

    2. 優しい先生に教えてもらいました。

      Tôi được một thầy giáo hiền dạy.

  7. 世話をします せわをします
    V

    chăm sóc

    1. 妹の世話をするのは私の役目です。

      Chăm sóc em gái là việc của tôi.

    2. 犬の世話をしています。

      Tôi đang chăm sóc con chó.

  8. 時間がたちます じかんがたちます
    V

    thời gian trôi qua

    1. 時間がたつのは早いですね。

      Thời gian trôi nhanh thật nhỉ.

    2. 時間がたてば、慣れます。

      Thời gian trôi qua thì sẽ quen thôi.

  9. 点 てん
    N

    điểm (khía cạnh)

    1. 二人は似ている点が多いです。

      Hai người có nhiều điểm giống nhau.

    2. この点について質問があります。

      Tôi có câu hỏi về điểm này.

  10. 気が強い きがつよい
    Adj

    tính mạnh mẽ, cứng cỏi

    1. 姉は気が強くて、負けるのが嫌いです。

      Chị tôi tính cứng, ghét thua cuộc.

    2. 気が強い人はよく意見を言います。

      Người tính mạnh mẽ hay nói ra ý kiến.

  11. けんかします
    V

    cãi nhau

    1. 姉妹がけんかするのはよくあることです。

      Chị em cãi nhau là chuyện thường.

    2. 小さいことでけんかしました。

      Chúng tôi cãi nhau vì chuyện nhỏ.

  12. 年齢 ねんれい
    N

    tuổi tác

    1. 年齢が同じでも、考え方は違います。

      Dù bằng tuổi nhưng cách nghĩ vẫn khác.

    2. 年齢を書く必要はありません。

      Không cần ghi tuổi.

  13. しかた
    N

    cách làm

    1. 世話のしかたを母に習いました。

      Tôi học cách chăm sóc từ mẹ.

    2. 使い方のしかたが分かりません。

      Tôi không biết cách sử dụng.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.