JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第36課〜第40課 50 từ

〜て/〜で/〜ので

Nguyên nhân · Lí do 〜て/〜で/〜ので

Flashcard

〜て/〜で/〜ので

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 12 từ

  1. 答えます【質問に】 こたえます
    V

    trả lời

    1. 質問に答えられなくて、恥ずかしかったです。

      Tôi không trả lời được câu hỏi nên thấy xấu hổ.

    2. 先生の質問に答えました。

      Tôi đã trả lời câu hỏi của thầy.

  2. 倒れます【ビルが】 たおれます
    V

    (tòa nhà) sập, đổ

    1. 地震でビルが倒れました。

      Tòa nhà đổ sập vì động đất.

    2. 台風で木が倒れています。

      Cây bị đổ vì bão.

  3. 通ります【道が】 とおります
    V

    đi qua, thông qua

    1. 事故で道が通れません。

      Vì tai nạn nên đường không đi qua được.

    2. この道はバスが通ります。

      Con đường này có xe buýt chạy qua.

  4. 死にます しにます
    V

    chết, qua đời

    1. 地震で大勢の人が死にました。

      Nhiều người đã chết vì động đất.

    2. 飼っていた犬が死んで、悲しいです。

      Con chó tôi nuôi đã chết nên tôi buồn.

  5. びっくりします
    V

    giật mình, bất ngờ

    1. 大きな音がして、びっくりしました。

      Có tiếng động lớn nên tôi giật mình.

    2. 知らせを聞いてびっくりしました。

      Nghe tin tôi rất bất ngờ.

  6. がっかりします
    V

    thất vọng

    1. 試合に負けて、がっかりしました。

      Thua trận nên tôi thất vọng.

    2. がっかりしないでください。

      Xin đừng thất vọng.

  7. 安心します あんしんします
    V

    yên tâm

    1. メールを読んで、安心しました。

      Đọc mail xong tôi thấy yên tâm.

    2. 無事だと聞いて安心しました。

      Nghe nói bình an, tôi đã yên tâm.

  8. けんかします
    V

    cãi nhau, đánh nhau

    1. 友達とけんかして、悲しいです。

      Tôi cãi nhau với bạn nên buồn.

    2. 小さいことでけんかしないでください。

      Đừng cãi nhau vì chuyện nhỏ.

  9. 離婚します りこんします
    V

    ly hôn

    1. 両親が離婚したので、母と住んでいます。

      Vì bố mẹ ly hôn nên tôi sống với mẹ.

    2. 彼らは去年離婚しました。

      Họ đã ly hôn năm ngoái.

  10. 太ります ふとります
    V

    béo lên, tăng cân

    1. 最近あまり運動しないので、太りました。

      Dạo này tôi ít vận động nên tăng cân.

    2. 甘いものを食べすぎると太ります。

      Ăn nhiều đồ ngọt thì béo lên.

  11. やせます
    V

    gầy đi, giảm cân

    1. 忙しくて食事の時間がなくて、やせました。

      Bận không có thời gian ăn nên tôi gầy đi.

    2. 少しやせたほうがいいと言われました。

      Tôi được khuyên nên giảm cân một chút.

  12. ぶつかります
    V

    va, đụng phải

    1. トラックが壁にぶつかりました。

      Chiếc xe tải đã đâm vào tường.

    2. 人にぶつかって、謝りました。

      Tôi va vào người khác nên đã xin lỗi.

02 形容詞 Tính từ 8 từ

  1. 複雑な ふくざつな
    Adj

    phức tạp

    1. 操作が複雑で、よく分かりません。

      Thao tác phức tạp nên tôi không hiểu lắm.

    2. 複雑な問題は後で考えます。

      Vấn đề phức tạp thì tôi nghĩ sau.

  2. 邪魔な じゃまな
    Adj

    vướng, cản trở

    1. 荷物が邪魔で、通れません。

      Hành lý vướng nên không đi qua được.

    2. 邪魔なら、片づけます。

      Nếu vướng thì tôi dọn đi.

  3. 硬い かたい
    Adj

    cứng

    1. パンが硬くて、食べられません。

      Bánh mì cứng quá nên không ăn được.

    2. この肉は少し硬いです。

      Miếng thịt này hơi dai.

  4. 柔らかい やわらかい
    Adj

    mềm

    1. このタオルは柔らかくて気持ちがいいです。

      Chiếc khăn này mềm nên rất dễ chịu.

    2. よく煮て、柔らかくします。

      Ninh kỹ cho mềm.

  5. 汚い きたない
    Adj

    bẩn

    1. 部屋が汚くて、恥ずかしいです。

      Phòng bẩn nên tôi thấy ngại.

    2. 汚い手で触らないでください。

      Đừng sờ bằng tay bẩn.

  6. うれしい
    Adj

    vui mừng

    1. 手紙をもらって、うれしかったです。

      Nhận được thư nên tôi rất vui.

    2. 合格してうれしいです。

      Tôi vui vì đã đỗ.

  7. 悲しい かなしい
    Adj

    buồn

    1. ペットが死んで、悲しいです。

      Thú cưng chết nên tôi buồn.

    2. 悲しいニュースを聞きました。

      Tôi nghe một tin buồn.

  8. 恥ずかしい はずかしい
    Adj

    xấu hổ, ngượng

    1. みんなの前で転んで、恥ずかしかったです。

      Tôi ngã trước mặt mọi người nên xấu hổ.

    2. 発音が下手で恥ずかしいです。

      Tôi phát âm kém nên ngại.

03 名詞 Danh từ 18 từ

  1. 首相 しゅしょう
    N

    thủ tướng

    1. 首相がスピーチをしました。

      Thủ tướng đã có bài phát biểu.

    2. 首相の話をニュースで聞きました。

      Tôi nghe bài nói của thủ tướng trên thời sự.

  2. 地震 じしん
    N

    động đất

    1. 地震でビルが倒れました。

      Tòa nhà đổ vì động đất.

    2. 地震のとき、机の下に入ります。

      Khi động đất thì chui xuống gầm bàn.

  3. 津波 つなみ
    N

    sóng thần

    1. 津波で海岸の家が流されました。

      Nhà ven biển bị sóng thần cuốn trôi.

    2. 津波に注意してください。

      Xin chú ý sóng thần.

  4. 台風 たいふう
    N

    bão

    1. 台風で電車が止まりました。

      Tàu dừng chạy vì bão.

    2. 台風が近づいています。

      Bão đang đến gần.

  5. 雷 かみなり
    N

    sấm sét

    1. 雷の音でびっくりしました。

      Tôi giật mình vì tiếng sấm.

    2. 雷が鳴っています。

      Sấm đang nổ.

  6. 火事 かじ
    N

    hỏa hoạn, cháy

    1. 火事でうちが焼けてしまいました。

      Nhà bị cháy trong vụ hỏa hoạn.

    2. 火事のときは119番に電話します。

      Khi có cháy thì gọi số 119.

  7. 事故 じこ
    N

    tai nạn

    1. 事故で電車が遅れています。

      Tàu bị trễ vì tai nạn.

    2. 事故にあわないように気をつけます。

      Tôi cẩn thận để không gặp tai nạn.

  8. ハイキング
    N

    đi bộ đường dài, dã ngoại

    1. 雨でハイキングは中止になりました。

      Buổi dã ngoại bị hủy vì mưa.

    2. 日曜日にハイキングに行きます。

      Chủ nhật tôi đi dã ngoại.

  9. (お)見合い (お)みあい
    N

    buổi xem mặt (mai mối)

    1. お見合いで知り合って、結婚しました。

      Chúng tôi quen nhau qua buổi xem mặt rồi cưới.

    2. 来週、お見合いをします。

      Tuần sau tôi có buổi xem mặt.

  10. 操作 そうさ
    N

    thao tác (máy móc)

    1. 操作が複雑で、使えません。

      Thao tác phức tạp nên tôi không dùng được.

    2. 操作のしかたを教えてください。

      Hãy chỉ tôi cách thao tác.

  11. 会場 かいじょう
    N

    hội trường, địa điểm tổ chức

    1. 会場が遠くて、遅れてしまいました。

      Hội trường xa nên tôi đến muộn.

    2. 会場は駅前のホテルです。

      Địa điểm là khách sạn trước ga.

  12. 〜代 〜だい
    N

    tiền ~, phí ~

    1. タクシー代が高くて、びっくりしました。

      Tiền taxi đắt nên tôi bất ngờ.

    2. 電気代を払いました。

      Tôi đã trả tiền điện.

  13. 〜屋 〜や
    N

    tiệm ~, hàng ~

    1. パン屋でパンを買いました。

      Tôi mua bánh ở tiệm bánh mì.

    2. 花屋は駅の横にあります。

      Tiệm hoa ở cạnh nhà ga.

  14. フロント
    N

    quầy lễ tân

    1. タオルがなくて、フロントに電話しました。

      Không có khăn nên tôi gọi lễ tân.

    2. かぎはフロントに預けてください。

      Xin gửi chìa khóa ở quầy lễ tân.

  15. 〜号室 〜ごうしつ
    N

    phòng số ~

    1. 305号室のエアコンが壊れています。

      Điều hòa phòng 305 bị hỏng.

    2. 何号室にお泊まりですか。

      Quý khách ở phòng số mấy ạ?

  16. タオル
    N

    khăn

    1. タオルが汚れていて、使えません。

      Khăn bị bẩn nên không dùng được.

    2. 新しいタオルを持ってきてください。

      Xin mang khăn mới đến giúp tôi.

  17. せっけん
    N

    xà phòng

    1. せっけんがなくて、困りました。

      Không có xà phòng nên tôi khổ sở.

    2. せっけんで手を洗います。

      Tôi rửa tay bằng xà phòng.

  18. トラック
    N

    xe tải

    1. トラックがぶつかって、道が込んでいます。

      Xe tải đâm nhau nên đường đang tắc.

    2. トラックで荷物を運びます。

      Tôi chở hàng bằng xe tải.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 4 từ

  1. 大勢 おおぜい
    Adv

    đông người

    1. 会場に人が大勢集まりました。

      Rất đông người đã tụ tập ở hội trường.

    2. 大勢の前で話すのは緊張します。

      Nói trước đông người thì tôi hồi hộp.

  2. お疲れさまでした。 おつかれさまでした。
    Idiom

    Anh/chị vất vả rồi.

    1. 今日もお疲れさまでした。

      Hôm nay anh chị cũng vất vả rồi.

    2. 長い会議、お疲れさまでした。

      Cuộc họp dài, anh vất vả rồi.

  3. 伺います うかがいます
    V

    đến thăm / hỏi (khiêm nhường)

    1. あした3時にお宅へ伺います。

      3 giờ ngày mai tôi xin đến nhà ạ.

    2. 少し伺いたいことがあります。

      Tôi có chút việc muốn hỏi ạ.

  4. 途中で とちゅうで
    Adv

    giữa đường, giữa chừng

    1. 途中で事故があって、遅れました。

      Giữa đường có tai nạn nên tôi đến muộn.

    2. 途中で雨が降ってきました。

      Giữa đường trời đổ mưa.

05 読み物 Từ trong bài đọc 8 từ

  1. 大人 おとな
    N

    người lớn

    1. 20歳になると、大人として扱われます。

      Đến 20 tuổi thì được coi là người lớn.

    2. 大人も子どもも楽しめます。

      Cả người lớn lẫn trẻ em đều thấy vui.

  2. また
    Adv

    ngoài ra, hơn nữa

    1. 式に出ます。また、写真も撮ります。

      Tôi dự lễ. Ngoài ra còn chụp ảnh nữa.

    2. また会いましょう。

      Hẹn gặp lại nhé.

  3. 洋服 ようふく
    N

    quần áo kiểu Âu

    1. 今では洋服を着る人がほとんどです。

      Ngày nay hầu như ai cũng mặc đồ Âu.

    2. 洋服より着物のほうが好きです。

      Tôi thích kimono hơn đồ Âu.

  4. 西洋化します せいようかします
    V

    Âu hóa

    1. 生活が西洋化して、習慣も変わりました。

      Cuộc sống Âu hóa nên tập quán cũng thay đổi.

    2. 食事も少しずつ西洋化しています。

      Bữa ăn cũng đang Âu hóa dần.

  5. 合います あいます
    V

    hợp, vừa

    1. この服は式に合いません。

      Bộ đồ này không hợp với buổi lễ.

    2. 色がよく合っています。

      Màu sắc rất hợp nhau.

  6. 今では いまでは
    Adv

    ngày nay

    1. 今では、だれでも参加できます。

      Ngày nay ai cũng có thể tham gia.

    2. 今では珍しくなくなりました。

      Ngày nay đã không còn hiếm nữa.

  7. 成人式 せいじんしき
    N

    lễ trưởng thành

    1. 成人式に着物を着ました。

      Tôi mặc kimono dự lễ trưởng thành.

    2. 成人式は一月に行われます。

      Lễ trưởng thành được tổ chức vào tháng Giêng.

  8. 伝統的な でんとうてきな
    Adj

    mang tính truyền thống

    1. 伝統的な服を着るのは特別な日だけです。

      Chỉ mặc trang phục truyền thống vào ngày đặc biệt.

    2. 伝統的な祭りが行われます。

      Lễ hội truyền thống sẽ được tổ chức.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.