Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
〜て/〜で/〜ので
Nguyên nhân · Lí do 〜て/〜で/〜ので
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 12 từ
- 答えます【質問に】 こたえますV
trả lời
-
質問に答えられなくて、恥ずかしかったです。
Tôi không trả lời được câu hỏi nên thấy xấu hổ.
-
先生の質問に答えました。
Tôi đã trả lời câu hỏi của thầy.
-
- 倒れます【ビルが】 たおれますV
(tòa nhà) sập, đổ
-
地震でビルが倒れました。
Tòa nhà đổ sập vì động đất.
-
台風で木が倒れています。
Cây bị đổ vì bão.
-
- 通ります【道が】 とおりますV
đi qua, thông qua
-
事故で道が通れません。
Vì tai nạn nên đường không đi qua được.
-
この道はバスが通ります。
Con đường này có xe buýt chạy qua.
-
- 死にます しにますV
chết, qua đời
-
地震で大勢の人が死にました。
Nhiều người đã chết vì động đất.
-
飼っていた犬が死んで、悲しいです。
Con chó tôi nuôi đã chết nên tôi buồn.
-
- びっくりしますV
giật mình, bất ngờ
-
大きな音がして、びっくりしました。
Có tiếng động lớn nên tôi giật mình.
-
知らせを聞いてびっくりしました。
Nghe tin tôi rất bất ngờ.
-
- がっかりしますV
thất vọng
-
試合に負けて、がっかりしました。
Thua trận nên tôi thất vọng.
-
がっかりしないでください。
Xin đừng thất vọng.
-
- 安心します あんしんしますV
yên tâm
-
メールを読んで、安心しました。
Đọc mail xong tôi thấy yên tâm.
-
無事だと聞いて安心しました。
Nghe nói bình an, tôi đã yên tâm.
-
- けんかしますV
cãi nhau, đánh nhau
-
友達とけんかして、悲しいです。
Tôi cãi nhau với bạn nên buồn.
-
小さいことでけんかしないでください。
Đừng cãi nhau vì chuyện nhỏ.
-
- 離婚します りこんしますV
ly hôn
-
両親が離婚したので、母と住んでいます。
Vì bố mẹ ly hôn nên tôi sống với mẹ.
-
彼らは去年離婚しました。
Họ đã ly hôn năm ngoái.
-
- 太ります ふとりますV
béo lên, tăng cân
-
最近あまり運動しないので、太りました。
Dạo này tôi ít vận động nên tăng cân.
-
甘いものを食べすぎると太ります。
Ăn nhiều đồ ngọt thì béo lên.
-
- やせますV
gầy đi, giảm cân
-
忙しくて食事の時間がなくて、やせました。
Bận không có thời gian ăn nên tôi gầy đi.
-
少しやせたほうがいいと言われました。
Tôi được khuyên nên giảm cân một chút.
-
- ぶつかりますV
va, đụng phải
-
トラックが壁にぶつかりました。
Chiếc xe tải đã đâm vào tường.
-
人にぶつかって、謝りました。
Tôi va vào người khác nên đã xin lỗi.
-
02 形容詞 Tính từ 8 từ
- 複雑な ふくざつなAdj
phức tạp
-
操作が複雑で、よく分かりません。
Thao tác phức tạp nên tôi không hiểu lắm.
-
複雑な問題は後で考えます。
Vấn đề phức tạp thì tôi nghĩ sau.
-
- 邪魔な じゃまなAdj
vướng, cản trở
-
荷物が邪魔で、通れません。
Hành lý vướng nên không đi qua được.
-
邪魔なら、片づけます。
Nếu vướng thì tôi dọn đi.
-
- 硬い かたいAdj
cứng
-
パンが硬くて、食べられません。
Bánh mì cứng quá nên không ăn được.
-
この肉は少し硬いです。
Miếng thịt này hơi dai.
-
- 柔らかい やわらかいAdj
mềm
-
このタオルは柔らかくて気持ちがいいです。
Chiếc khăn này mềm nên rất dễ chịu.
-
よく煮て、柔らかくします。
Ninh kỹ cho mềm.
-
- 汚い きたないAdj
bẩn
-
部屋が汚くて、恥ずかしいです。
Phòng bẩn nên tôi thấy ngại.
-
汚い手で触らないでください。
Đừng sờ bằng tay bẩn.
-
- うれしいAdj
vui mừng
-
手紙をもらって、うれしかったです。
Nhận được thư nên tôi rất vui.
-
合格してうれしいです。
Tôi vui vì đã đỗ.
-
- 悲しい かなしいAdj
buồn
-
ペットが死んで、悲しいです。
Thú cưng chết nên tôi buồn.
-
悲しいニュースを聞きました。
Tôi nghe một tin buồn.
-
- 恥ずかしい はずかしいAdj
xấu hổ, ngượng
-
みんなの前で転んで、恥ずかしかったです。
Tôi ngã trước mặt mọi người nên xấu hổ.
-
発音が下手で恥ずかしいです。
Tôi phát âm kém nên ngại.
-
03 名詞 Danh từ 18 từ
- 首相 しゅしょうN
thủ tướng
-
首相がスピーチをしました。
Thủ tướng đã có bài phát biểu.
-
首相の話をニュースで聞きました。
Tôi nghe bài nói của thủ tướng trên thời sự.
-
- 地震 じしんN
động đất
-
地震でビルが倒れました。
Tòa nhà đổ vì động đất.
-
地震のとき、机の下に入ります。
Khi động đất thì chui xuống gầm bàn.
-
- 津波 つなみN
sóng thần
-
津波で海岸の家が流されました。
Nhà ven biển bị sóng thần cuốn trôi.
-
津波に注意してください。
Xin chú ý sóng thần.
-
- 台風 たいふうN
bão
-
台風で電車が止まりました。
Tàu dừng chạy vì bão.
-
台風が近づいています。
Bão đang đến gần.
-
- 雷 かみなりN
sấm sét
-
雷の音でびっくりしました。
Tôi giật mình vì tiếng sấm.
-
雷が鳴っています。
Sấm đang nổ.
-
- 火事 かじN
hỏa hoạn, cháy
-
火事でうちが焼けてしまいました。
Nhà bị cháy trong vụ hỏa hoạn.
-
火事のときは119番に電話します。
Khi có cháy thì gọi số 119.
-
- 事故 じこN
tai nạn
-
事故で電車が遅れています。
Tàu bị trễ vì tai nạn.
-
事故にあわないように気をつけます。
Tôi cẩn thận để không gặp tai nạn.
-
- ハイキングN
đi bộ đường dài, dã ngoại
-
雨でハイキングは中止になりました。
Buổi dã ngoại bị hủy vì mưa.
-
日曜日にハイキングに行きます。
Chủ nhật tôi đi dã ngoại.
-
- (お)見合い (お)みあいN
buổi xem mặt (mai mối)
-
お見合いで知り合って、結婚しました。
Chúng tôi quen nhau qua buổi xem mặt rồi cưới.
-
来週、お見合いをします。
Tuần sau tôi có buổi xem mặt.
-
- 操作 そうさN
thao tác (máy móc)
-
操作が複雑で、使えません。
Thao tác phức tạp nên tôi không dùng được.
-
操作のしかたを教えてください。
Hãy chỉ tôi cách thao tác.
-
- 会場 かいじょうN
hội trường, địa điểm tổ chức
-
会場が遠くて、遅れてしまいました。
Hội trường xa nên tôi đến muộn.
-
会場は駅前のホテルです。
Địa điểm là khách sạn trước ga.
-
- 〜代 〜だいN
tiền ~, phí ~
-
タクシー代が高くて、びっくりしました。
Tiền taxi đắt nên tôi bất ngờ.
-
電気代を払いました。
Tôi đã trả tiền điện.
-
- 〜屋 〜やN
tiệm ~, hàng ~
-
パン屋でパンを買いました。
Tôi mua bánh ở tiệm bánh mì.
-
花屋は駅の横にあります。
Tiệm hoa ở cạnh nhà ga.
-
- フロントN
quầy lễ tân
-
タオルがなくて、フロントに電話しました。
Không có khăn nên tôi gọi lễ tân.
-
かぎはフロントに預けてください。
Xin gửi chìa khóa ở quầy lễ tân.
-
- 〜号室 〜ごうしつN
phòng số ~
-
305号室のエアコンが壊れています。
Điều hòa phòng 305 bị hỏng.
-
何号室にお泊まりですか。
Quý khách ở phòng số mấy ạ?
-
- タオルN
khăn
-
タオルが汚れていて、使えません。
Khăn bị bẩn nên không dùng được.
-
新しいタオルを持ってきてください。
Xin mang khăn mới đến giúp tôi.
-
- せっけんN
xà phòng
-
せっけんがなくて、困りました。
Không có xà phòng nên tôi khổ sở.
-
せっけんで手を洗います。
Tôi rửa tay bằng xà phòng.
-
- トラックN
xe tải
-
トラックがぶつかって、道が込んでいます。
Xe tải đâm nhau nên đường đang tắc.
-
トラックで荷物を運びます。
Tôi chở hàng bằng xe tải.
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 4 từ
- 大勢 おおぜいAdv
đông người
-
会場に人が大勢集まりました。
Rất đông người đã tụ tập ở hội trường.
-
大勢の前で話すのは緊張します。
Nói trước đông người thì tôi hồi hộp.
-
- お疲れさまでした。 おつかれさまでした。Idiom
Anh/chị vất vả rồi.
-
今日もお疲れさまでした。
Hôm nay anh chị cũng vất vả rồi.
-
長い会議、お疲れさまでした。
Cuộc họp dài, anh vất vả rồi.
-
- 伺います うかがいますV
đến thăm / hỏi (khiêm nhường)
-
あした3時にお宅へ伺います。
3 giờ ngày mai tôi xin đến nhà ạ.
-
少し伺いたいことがあります。
Tôi có chút việc muốn hỏi ạ.
-
- 途中で とちゅうでAdv
giữa đường, giữa chừng
-
途中で事故があって、遅れました。
Giữa đường có tai nạn nên tôi đến muộn.
-
途中で雨が降ってきました。
Giữa đường trời đổ mưa.
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 8 từ
- 大人 おとなN
người lớn
-
20歳になると、大人として扱われます。
Đến 20 tuổi thì được coi là người lớn.
-
大人も子どもも楽しめます。
Cả người lớn lẫn trẻ em đều thấy vui.
-
- またAdv
ngoài ra, hơn nữa
-
式に出ます。また、写真も撮ります。
Tôi dự lễ. Ngoài ra còn chụp ảnh nữa.
-
また会いましょう。
Hẹn gặp lại nhé.
-
- 洋服 ようふくN
quần áo kiểu Âu
-
今では洋服を着る人がほとんどです。
Ngày nay hầu như ai cũng mặc đồ Âu.
-
洋服より着物のほうが好きです。
Tôi thích kimono hơn đồ Âu.
-
- 西洋化します せいようかしますV
Âu hóa
-
生活が西洋化して、習慣も変わりました。
Cuộc sống Âu hóa nên tập quán cũng thay đổi.
-
食事も少しずつ西洋化しています。
Bữa ăn cũng đang Âu hóa dần.
-
- 合います あいますV
hợp, vừa
-
この服は式に合いません。
Bộ đồ này không hợp với buổi lễ.
-
色がよく合っています。
Màu sắc rất hợp nhau.
-
- 今では いまではAdv
ngày nay
-
今では、だれでも参加できます。
Ngày nay ai cũng có thể tham gia.
-
今では珍しくなくなりました。
Ngày nay đã không còn hiếm nữa.
-
- 成人式 せいじんしきN
lễ trưởng thành
-
成人式に着物を着ました。
Tôi mặc kimono dự lễ trưởng thành.
-
成人式は一月に行われます。
Lễ trưởng thành được tổ chức vào tháng Giêng.
-
- 伝統的な でんとうてきなAdj
mang tính truyền thống
-
伝統的な服を着るのは特別な日だけです。
Chỉ mặc trang phục truyền thống vào ngày đặc biệt.
-
伝統的な祭りが行われます。
Lễ hội truyền thống sẽ được tổ chức.
-