JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第36課〜第40課 52 từ

〜か、〜かどうか・〜てみます

Câu hỏi gián tiếp · Thử làm 〜てみます

Flashcard

〜か、〜かどうか・〜てみます

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 11 từ

  1. 数えます かぞえます
    V

    đếm

    1. 何人来るか、数えてみます。

      Tôi thử đếm xem có bao nhiêu người đến.

    2. お金を数えてから渡しました。

      Tôi đếm tiền rồi mới đưa.

  2. 測ります/量ります はかります
    V

    đo / cân

    1. テーブルの長さを測ってみます。

      Tôi thử đo chiều dài cái bàn.

    2. 荷物の重さを量りました。

      Tôi đã cân hành lý.

  3. 確かめます たしかめます
    V

    xác nhận, kiểm chứng

    1. 会議室が使えるかどうか、確かめてください。

      Hãy xác nhận xem có dùng được phòng họp không.

    2. 予定を確かめてから連絡します。

      Tôi xác nhận lịch rồi sẽ liên lạc.

  4. 合います【サイズが】 あいます
    V

    (cỡ) vừa

    1. サイズが合うかどうか、履いてみます。

      Tôi thử đi xem cỡ có vừa không.

    2. このズボンは私に合いません。

      Chiếc quần này không vừa với tôi.

  5. 出発します しゅっぱつします
    V

    khởi hành, xuất phát

    1. 何時に出発するか、まだ分かりません。

      Vẫn chưa biết mấy giờ khởi hành.

    2. あしたの朝、六時に出発します。

      Sáng mai 6 giờ chúng tôi khởi hành.

  6. 到着します とうちゃくします
    V

    đến nơi

    1. 何時に到着するか、確かめておきます。

      Tôi sẽ xác nhận trước xem mấy giờ đến nơi.

    2. 飛行機は10時に到着しました。

      Máy bay đã đến lúc 10 giờ.

  7. 酔います よいます
    V

    say (rượu, xe)

    1. バスに酔って、気持ちが悪くなりました。

      Tôi say xe buýt nên thấy khó chịu.

    2. 少し飲んだだけで酔ってしまいました。

      Chỉ uống chút thôi mà tôi đã say.

  8. うまくいきます
    V

    suôn sẻ, thuận lợi

    1. うまくいくかどうか、やってみます。

      Có suôn sẻ hay không thì cứ thử xem.

    2. 発表はうまくいきました。

      Buổi thuyết trình đã diễn ra suôn sẻ.

  9. 出ます【問題が】 でます
    V

    (đề bài) ra, xuất hiện

    1. どんな問題が試験に出るか、分かりません。

      Tôi không biết đề thi sẽ ra thế nào.

    2. 去年と同じ問題が出ました。

      Đã ra đề giống năm ngoái.

  10. 相談します そうだんします
    V

    bàn bạc, xin ý kiến

    1. どうすればいいか、先生に相談してみます。

      Tôi sẽ thử hỏi ý kiến thầy xem nên làm thế nào.

    2. 家族と相談してから決めます。

      Tôi bàn với gia đình rồi mới quyết.

  11. いらっしゃいます
    V

    có mặt / đến / đi (kính ngữ)

    1. 社長は会議室にいらっしゃいます。

      Giám đốc đang ở phòng họp ạ.

    2. 何時にいらっしゃいますか。

      Ngài đến lúc mấy giờ ạ?

02 形容詞 Tính từ 1 từ

  1. 必要な ひつような
    Adj

    cần thiết

    1. 何が必要か、確かめてください。

      Hãy xác nhận xem cần những gì.

    2. 必要な物はここに書いてあります。

      Những thứ cần thiết được ghi ở đây.

03 名詞 Danh từ 28 từ

  1. 天気予報 てんきよほう
    N

    dự báo thời tiết

    1. あした晴れるかどうか、天気予報を見ます。

      Tôi xem dự báo để biết mai có nắng không.

    2. 天気予報はよく当たります。

      Dự báo thời tiết hay đúng.

  2. 忘年会 ぼうねんかい
    N

    tiệc tất niên

    1. 忘年会に何人来るか、数えます。

      Tôi đếm xem bao nhiêu người đến tiệc tất niên.

    2. 忘年会は十二月に行われます。

      Tiệc tất niên tổ chức vào tháng 12.

  3. 新年会 しんねんかい
    N

    tiệc tân niên

    1. 新年会の場所はまだ決まっていません。

      Địa điểm tiệc tân niên vẫn chưa quyết.

    2. 新年会に参加しますか。

      Anh có tham gia tiệc tân niên không?

  4. 二次会 にじかい
    N

    tăng hai

    1. 二次会に行くかどうか、迷っています。

      Tôi đang phân vân có đi tăng hai không.

    2. 二次会はカラオケでした。

      Tăng hai là karaoke.

  5. 発表会 はっぴょうかい
    N

    buổi trình diễn, buổi báo cáo

    1. 発表会がいつあるか、確かめます。

      Tôi sẽ xác nhận xem buổi trình diễn khi nào.

    2. 娘のピアノの発表会を見に行きます。

      Tôi đi xem buổi biểu diễn piano của con gái.

  6. 大会 たいかい
    N

    đại hội, giải đấu

    1. 大会に出るかどうか、まだ決めていません。

      Tôi vẫn chưa quyết có dự giải hay không.

    2. マラソン大会に申し込みました。

      Tôi đã đăng ký giải marathon.

  7. マラソン
    N

    chạy marathon

    1. マラソンを走ってみたいです。

      Tôi muốn thử chạy marathon.

    2. マラソンは日曜日に行われます。

      Giải marathon diễn ra vào chủ nhật.

  8. コンテスト
    N

    cuộc thi

    1. スピーチコンテストに出てみます。

      Tôi sẽ thử dự thi hùng biện.

    2. コンテストの結果はいつ出ますか。

      Kết quả cuộc thi khi nào có ạ?

  9. 表 おもて
    N

    mặt trước

    1. 紙の表に名前を書いてください。

      Hãy viết tên ở mặt trước tờ giấy.

    2. 表と裏を確かめます。

      Tôi kiểm tra mặt trước và mặt sau.

  10. 裏 うら
    N

    mặt sau

    1. 裏にサイズが書いてあります。

      Ở mặt sau có ghi kích cỡ.

    2. 裏に住所を書きました。

      Tôi viết địa chỉ ở mặt sau.

  11. まちがい
    N

    lỗi sai

    1. まちがいがないかどうか、確かめてください。

      Hãy kiểm tra xem có lỗi sai không.

    2. 小さいまちがいが二つありました。

      Có hai lỗi nhỏ.

  12. 傷 きず
    N

    vết xước, vết thương

    1. 品物に傷がないか、確かめます。

      Tôi kiểm tra xem hàng có xước không.

    2. 手に小さい傷ができました。

      Tay tôi bị một vết xước nhỏ.

  13. ズボン
    N

    quần dài

    1. このズボンが合うかどうか、履いてみます。

      Tôi thử mặc xem chiếc quần này có vừa không.

    2. 新しいズボンを買いました。

      Tôi đã mua quần mới.

  14. (お)年寄り (お)としより
    N

    người cao tuổi

    1. お年寄りに席を譲りました。

      Tôi đã nhường ghế cho người cao tuổi.

    2. お年寄りが安心して住める町です。

      Đây là thị trấn để người cao tuổi sống yên tâm.

  15. 長さ ながさ
    N

    chiều dài

    1. テーブルの長さを測ってみます。

      Tôi thử đo chiều dài cái bàn.

    2. ひもの長さは2メートルです。

      Sợi dây dài 2 mét.

  16. 重さ おもさ
    N

    trọng lượng

    1. 荷物の重さを量ります。

      Tôi cân trọng lượng hành lý.

    2. 重さは3キロ以下です。

      Trọng lượng dưới 3 ký.

  17. 高さ たかさ
    N

    chiều cao

    1. この山の高さはどのくらいですか。

      Ngọn núi này cao khoảng bao nhiêu ạ?

    2. 棚の高さを測りました。

      Tôi đã đo chiều cao cái kệ.

  18. 大きさ おおきさ
    N

    kích cỡ

    1. 箱の大きさを確かめてください。

      Hãy kiểm tra kích cỡ của cái hộp.

    2. このくらいの大きさでいいですか。

      Cỡ chừng này được không ạ?

  19. 便 びん
    N

    chuyến bay

    1. 何便で到着するか、教えてください。

      Hãy cho tôi biết đến bằng chuyến nào.

    2. JL105便で行きます。

      Tôi đi chuyến JL105.

  20. 本 ほん
    N

    cây, chiếc (đếm vật dài)

    1. ペンを三本買いました。

      Tôi mua ba cây bút.

    2. ビールを二本ください。

      Cho tôi hai chai bia.

  21. 杯 はい
    N

    cốc, ly (đơn vị đếm)

    1. コーヒーを二杯飲みました。

      Tôi uống hai cốc cà phê.

    2. お茶を一杯いかがですか。

      Anh dùng một chén trà nhé?

  22. センチ
    N

    xăng-ti-mét

    1. 長さは30センチです。

      Chiều dài là 30 cm.

    2. あと五センチ短くしてください。

      Hãy cắt ngắn thêm 5 cm.

  23. ミリ
    N

    mi-li-mét

    1. 厚さは五ミリです。

      Độ dày là 5 mm.

    2. 一ミリのまちがいもありません。

      Không sai một mi-li-mét nào.

  24. 〜以上 〜いじょう
    N

    ~ trở lên

    1. 20歳以上の人が参加できます。

      Người từ 20 tuổi trở lên có thể tham gia.

    2. 1キロ以上あるかどうか、量ります。

      Tôi cân xem có trên 1 ký không.

  25. 〜以下 〜いか
    N

    ~ trở xuống

    1. 12歳以下の子どもは無料です。

      Trẻ từ 12 tuổi trở xuống được miễn phí.

    2. 重さは10キロ以下にしてください。

      Hãy để trọng lượng dưới 10 ký.

  26. テスト
    N

    bài kiểm tra

    1. テストにどんな問題が出るか分かりません。

      Tôi không biết bài kiểm tra sẽ ra đề gì.

    2. あしたテストがあります。

      Ngày mai có bài kiểm tra.

  27. 成績 せいせき
    N

    thành tích, điểm số

    1. 成績がどうだったか、確かめてみます。

      Tôi thử kiểm tra xem thành tích thế nào.

    2. 成績が上がってうれしいです。

      Điểm số tăng nên tôi vui.

  28. 様子 ようす
    N

    tình hình, vẻ

    1. 会場の様子を見てきます。

      Tôi đi xem tình hình hội trường một chút.

    2. 彼は疲れている様子でした。

      Anh ấy trông có vẻ mệt.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 2 từ

  1. どうでしょうか。
    Idiom

    Thế nào ạ? / Không biết có được không.

    1. この案はどうでしょうか。

      Phương án này thế nào ạ?

    2. 間に合うかどうか、どうでしょうか。

      Không biết có kịp giờ không nhỉ.

  2. ところで
    Adv

    nhân tiện, à mà

    1. ところで、出発は何時ですか。

      À mà, mấy giờ khởi hành ạ?

    2. ところで、あの件はどうなりましたか。

      Nhân tiện, việc kia thế nào rồi ạ?

05 読み物 Từ trong bài đọc 10 từ

  1. 事件 じけん
    N

    vụ việc, vụ án

    1. どんな事件が起きたか、ニュースで知りました。

      Tôi biết qua thời sự rằng đã xảy ra vụ gì.

    2. 事件は駅前で起きました。

      Vụ việc xảy ra trước ga.

  2. オートバイ
    N

    xe máy phân khối lớn

    1. 犯人はオートバイで逃げました。

      Thủ phạm đã bỏ chạy bằng xe máy.

    2. オートバイの音が聞こえます。

      Nghe thấy tiếng xe máy.

  3. 積みます つみます
    V

    chất, xếp lên

    1. トラックに荷物を積みます。

      Tôi chất hàng lên xe tải.

    2. 箱をきちんと積んでください。

      Hãy xếp hộp cho ngay ngắn.

  4. 運転手 うんてんしゅ
    N

    tài xế

    1. 運転手がどこにいるか、分かりません。

      Không rõ tài xế đang ở đâu.

    2. 運転手に道を聞きました。

      Tôi hỏi đường tài xế.

  5. 離れた はなれた
    Adj

    cách xa, tách biệt

    1. 少し離れた所で待っていました。

      Tôi đợi ở chỗ cách đó một chút.

    2. 駅から離れた所に住んでいます。

      Tôi sống ở nơi cách xa ga.

  6. 急に きゅうに
    Adv

    đột nhiên

    1. 急に雨が降ってきました。

      Trời đột nhiên đổ mưa.

    2. 急に予定が変わりました。

      Kế hoạch đột ngột thay đổi.

  7. 動かします うごかします
    V

    làm cho di chuyển, dịch chuyển

    1. 机を少し動かしてみます。

      Tôi thử dịch cái bàn một chút.

    2. 重くて動かせません。

      Nặng quá nên không dịch được.

  8. 犯人 はんにん
    N

    thủ phạm

    1. 犯人がだれか、まだ分かりません。

      Vẫn chưa rõ thủ phạm là ai.

    2. 犯人は警察に捕まりました。

      Thủ phạm đã bị cảnh sát bắt.

  9. 手に入れます てにいれます
    V

    có được, lấy được

    1. 珍しい本を手に入れました。

      Tôi đã có được cuốn sách hiếm.

    2. チケットが手に入るかどうか、分かりません。

      Không rõ có lấy được vé hay không.

  10. 今でも いまでも
    Adv

    đến giờ vẫn

    1. 今でも事件のことを覚えています。

      Đến giờ tôi vẫn nhớ vụ việc đó.

    2. 今でも彼と連絡を取っています。

      Đến giờ tôi vẫn liên lạc với anh ấy.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.