Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
やりもらい(いただきます・くださいます・やります)
Cho – nhận: いただきます・くださいます・やります
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 6 từ
- いただきますV
nhận (khiêm nhường, từ người trên)
-
私は社長にお土産をいただきました。
Tôi đã nhận quà từ giám đốc.
-
先生に本を貸していただきました。
Tôi được thầy cho mượn sách.
-
- くださいますV
(người trên) cho tôi
-
社長が私にお祝いをくださいました。
Giám đốc đã tặng quà mừng cho tôi.
-
先生が写真を見せてくださいました。
Thầy đã cho tôi xem ảnh.
-
- やりますV
cho (người dưới, con vật, cây)
-
私は孫にお菓子をやりました。
Tôi đã cho cháu bánh kẹo.
-
毎朝、犬にえさをやります。
Sáng nào tôi cũng cho chó ăn.
-
- 上げます あげますV
nâng lên, tăng lên
-
暖房の温度を上げてくださいませんか。
Anh tăng nhiệt độ máy sưởi giúp tôi được không?
-
分かる人は手を上げてください。
Ai biết thì giơ tay lên.
-
- 下げます さげますV
hạ xuống, giảm
-
冷房の温度を下げていただけませんか。
Anh hạ nhiệt độ điều hòa giúp tôi được không?
-
声を少し下げてください。
Hãy hạ giọng một chút.
-
- 親切にします しんせつにしますV
đối xử tử tế
-
管理人さんはいつも親切にしてくださいます。
Bác quản lý lúc nào cũng tốt với tôi.
-
お年寄りに親切にしましょう。
Hãy tử tế với người cao tuổi.
-
02 形容詞 Tính từ 2 từ
- かわいいAdj
dễ thương
-
祖母がかわいい人形をくださいました。
Bà đã tặng tôi con búp bê dễ thương.
-
孫の絵はとてもかわいいです。
Bức tranh của cháu tôi rất dễ thương.
-
- 珍しい めずらしいAdj
hiếm, lạ
-
珍しい絵はがきをいただきました。
Tôi được tặng tấm bưu thiếp hiếm.
-
動物園で珍しい猿を見ました。
Tôi thấy con khỉ hiếm ở vườn thú.
-
03 名詞 Danh từ 31 từ
- お祝い おいわいN
quà mừng, lời chúc mừng
-
入学のお祝いをいただきました。
Tôi được tặng quà mừng nhập học.
-
結婚のお祝いを贈りました。
Tôi đã gửi quà mừng cưới.
-
- お年玉 おとしだまN
tiền lì xì
-
子どもたちにお年玉をやりました。
Tôi đã lì xì cho bọn trẻ.
-
おじからお年玉をいただきました。
Tôi được bác lì xì.
-
- (お)見舞い (お)みまいN
thăm hỏi người ốm
-
入院した友達のお見舞いに行きます。
Tôi đi thăm người bạn nằm viện.
-
お見舞いに花を持っていきました。
Tôi mang hoa đi thăm bệnh.
-
- 興味 きょうみN
sự hứng thú, quan tâm
-
日本の文法に興味があります。
Tôi có hứng thú với ngữ pháp tiếng Nhật.
-
興味のある本を貸していただきました。
Tôi được cho mượn cuốn sách tôi thấy hứng thú.
-
- 情報 じょうほうN
thông tin
-
先輩が役に立つ情報をくださいました。
Tiền bối đã cho tôi thông tin hữu ích.
-
新しい情報を集めています。
Tôi đang thu thập thông tin mới.
-
- 文法 ぶんぽうN
ngữ pháp
-
先生に文法を教えていただきました。
Tôi được thầy dạy ngữ pháp.
-
この文法は少し難しいです。
Mẫu ngữ pháp này hơi khó.
-
- 発音 はつおんN
phát âm
-
発音を直していただきました。
Tôi được sửa phát âm.
-
発音の練習を毎日します。
Tôi luyện phát âm mỗi ngày.
-
- 猿 さるN
con khỉ
-
猿にえさをやらないでください。
Xin đừng cho khỉ ăn.
-
温泉に入る猿が有名です。
Những con khỉ tắm suối nước nóng rất nổi tiếng.
-
- えさN
thức ăn cho vật nuôi
-
毎朝、鳥にえさをやります。
Sáng nào tôi cũng cho chim ăn.
-
えさの時間は決まっています。
Giờ cho ăn đã được quy định.
-
- おもちゃN
đồ chơi
-
孫におもちゃをやりました。
Tôi đã cho cháu đồ chơi.
-
おもちゃを片づけなさい。
Con cất đồ chơi đi!
-
- 絵本 えほんN
sách tranh
-
お孫さんに絵本をやりました。
Tôi đã tặng cháu bé cuốn sách tranh.
-
毎晩、子どもに絵本を読んでやります。
Tối nào tôi cũng đọc sách tranh cho con.
-
- 絵はがき えはがきN
bưu thiếp có hình
-
旅行先から絵はがきをくださいました。
Anh ấy đã gửi bưu thiếp cho tôi từ nơi du lịch.
-
絵はがきを五枚買いました。
Tôi mua năm tấm bưu thiếp.
-
- ドライバーN
tua vít
-
ドライバーを貸していただけませんか。
Anh cho tôi mượn tua vít được không?
-
ドライバーで本棚を組み立てます。
Tôi dùng tua vít lắp giá sách.
-
- ハンカチN
khăn tay
-
母にハンカチをもらいました。
Tôi được mẹ cho chiếc khăn tay.
-
ハンカチを忘れてしまいました。
Tôi quên mang khăn tay.
-
- 靴下 くつしたN
tất, vớ
-
祖母が靴下を送ってくださいました。
Bà đã gửi tất cho tôi.
-
靴下を二足買いました。
Tôi mua hai đôi tất.
-
- 手袋 てぶくろN
găng tay
-
寒いので手袋をします。
Trời lạnh nên tôi đeo găng tay.
-
手袋を片方なくしました。
Tôi làm mất một chiếc găng tay.
-
- 幼稚園 ようちえんN
trường mẫu giáo
-
孫は幼稚園に通っています。
Cháu tôi đang học mẫu giáo.
-
幼稚園の先生は優しいです。
Cô giáo mẫu giáo rất hiền.
-
- 暖房 だんぼうN
máy sưởi, hệ thống sưởi
-
暖房の温度を上げてくださいませんか。
Anh tăng nhiệt độ máy sưởi giúp tôi nhé?
-
寒いので暖房をつけました。
Trời lạnh nên tôi bật sưởi.
-
- 冷房 れいぼうN
máy lạnh, điều hòa
-
冷房が強すぎます。
Điều hòa mạnh quá.
-
冷房を少し弱くしてください。
Hãy giảm điều hòa một chút.
-
- 温度 おんどN
nhiệt độ
-
部屋の温度を25度にしました。
Tôi để nhiệt độ phòng ở 25 độ.
-
温度を下げていただけませんか。
Anh hạ nhiệt độ giúp tôi được không?
-
- 祖父 そふN
ông (của tôi)
-
祖父が時計をくださいました。
Ông đã tặng tôi chiếc đồng hồ.
-
祖父は今年八十歳になります。
Ông tôi năm nay tròn 80 tuổi.
-
- 祖母 そぼN
bà (của tôi)
-
祖母にセーターを編んでいただきました。
Bà đã đan áo len cho tôi.
-
祖母は田舎に住んでいます。
Bà tôi sống ở quê.
-
- 孫 まごN
cháu (của tôi)
-
孫に絵本を読んでやります。
Tôi đọc sách tranh cho cháu.
-
孫は幼稚園に入りました。
Cháu tôi đã vào mẫu giáo.
-
- お孫さん おまごさんN
cháu (của người khác)
-
お孫さんはおいくつですか。
Cháu của bác mấy tuổi ạ?
-
お孫さんにおもちゃをやりました。
Tôi đã cho cháu của bác món đồ chơi.
-
- おじN
chú/bác/cậu (của tôi)
-
おじがお年玉をくださいました。
Chú đã lì xì cho tôi.
-
おじは大阪に住んでいます。
Chú tôi sống ở Osaka.
-
- おじさんN
chú/bác (của người khác)
-
隣のおじさんに手伝っていただきました。
Tôi được bác hàng xóm giúp đỡ.
-
おじさんはとても親切です。
Bác ấy rất tốt bụng.
-
- おばN
cô/dì/bác gái (của tôi)
-
おばがお祝いをくださいました。
Cô đã tặng tôi quà mừng.
-
おばの家に泊まりました。
Tôi ở lại nhà cô.
-
- おばさんN
cô/bác gái (của người khác)
-
近所のおばさんが野菜をくださいました。
Bác gái hàng xóm đã cho tôi rau.
-
おばさんに道を教えてもらいました。
Tôi được bác gái chỉ đường.
-
- 管理人 かんりにんN
người quản lý (tòa nhà)
-
管理人さんがかぎを預かってくださいました。
Bác quản lý đã giữ giúp tôi chìa khóa.
-
管理人さんに聞いてみます。
Tôi sẽ thử hỏi bác quản lý.
-
- ひとことN
đôi lời, một lời
-
社長がひとことあいさつをしてくださいました。
Giám đốc đã nói đôi lời chào.
-
ひとことお礼を言いたいです。
Tôi muốn nói đôi lời cảm ơn.
-
- お宅 おたくN
nhà (của người khác)
-
あした先生のお宅へ伺います。
Ngày mai tôi xin đến nhà thầy.
-
お宅はどちらですか。
Nhà ông ở đâu ạ?
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 3 từ
- この間 このあいだAdv
hôm trước
-
この間はお世話になりました。
Hôm trước cảm ơn anh đã giúp đỡ.
-
この間、社長にお土産をいただきました。
Hôm trước tôi được giám đốc tặng quà.
-
- 〜ずつAdv
mỗi ~, từng ~
-
子どもたちに一つずつお菓子をやりました。
Tôi cho bọn trẻ mỗi đứa một cái bánh.
-
少しずつ覚えていきます。
Tôi sẽ nhớ dần từng chút một.
-
- どうぞお幸せに。 どうぞおしあわせに。Idiom
Chúc hai bạn hạnh phúc.
-
ご結婚おめでとうございます。どうぞお幸せに。
Chúc mừng đám cưới. Chúc hai bạn hạnh phúc.
-
どうぞお幸せに、と伝えてください。
Hãy nhắn giúp lời chúc hạnh phúc nhé.
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 10 từ
- 昔話 むかしばなしN
truyện cổ tích
-
祖母が昔話をしてくださいました。
Bà đã kể chuyện cổ tích cho tôi.
-
浦島太郎は有名な昔話です。
Urashima Taro là truyện cổ nổi tiếng.
-
- いじめますV
bắt nạt
-
子どもたちがかめをいじめていました。
Bọn trẻ đang bắt nạt con rùa.
-
弱い者をいじめてはいけません。
Không được bắt nạt kẻ yếu.
-
- かめN
con rùa
-
男はかめを助けてやりました。
Người đàn ông đã cứu con rùa.
-
かめはゆっくり歩きます。
Rùa đi rất chậm.
-
- 助けます たすけますV
cứu, giúp
-
かめを助けてやりました。
Tôi đã cứu con rùa.
-
困っている人を助けましょう。
Hãy giúp đỡ người đang gặp khó khăn.
-
- お姫様 おひめさまN
công chúa
-
海の中でお姫様に会いました。
Anh ấy gặp công chúa dưới biển.
-
お姫様は美しい人でした。
Công chúa là một người xinh đẹp.
-
- 暮らします くらしますV
sinh sống
-
三年間、海の中で楽しく暮らしました。
Anh ấy sống vui vẻ dưới biển ba năm.
-
家族と静かに暮らしています。
Tôi sống yên bình cùng gia đình.
-
- 陸 りくN
đất liền
-
かめに乗って陸に戻りました。
Anh ấy cưỡi rùa trở về đất liền.
-
陸が遠くに見えます。
Đằng xa nhìn thấy đất liền.
-
- 煙 けむりN
khói
-
箱を開けると、白い煙が出ました。
Mở hộp ra thì khói trắng bốc lên.
-
火事で煙が上がっています。
Khói bốc lên vì đám cháy.
-
- 真っ白な まっしろなAdj
trắng toát
-
髪が真っ白になってしまいました。
Tóc đã bạc trắng mất rồi.
-
真っ白な雪が積もっています。
Tuyết trắng xóa đang phủ dày.
-
- 中身 なかみN
phần bên trong, ruột
-
箱の中身は何でしょうか。
Bên trong hộp là gì nhỉ?
-
かばんの中身を確かめました。
Tôi đã kiểm tra bên trong cặp.
-