JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第41課〜第45課 52 từ

やりもらい(いただきます・くださいます・やります)

Cho – nhận: いただきます・くださいます・やります

Flashcard

やりもらい(いただきます・くださいます・やります)

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 6 từ

  1. いただきます
    V

    nhận (khiêm nhường, từ người trên)

    1. 私は社長にお土産をいただきました。

      Tôi đã nhận quà từ giám đốc.

    2. 先生に本を貸していただきました。

      Tôi được thầy cho mượn sách.

  2. くださいます
    V

    (người trên) cho tôi

    1. 社長が私にお祝いをくださいました。

      Giám đốc đã tặng quà mừng cho tôi.

    2. 先生が写真を見せてくださいました。

      Thầy đã cho tôi xem ảnh.

  3. やります
    V

    cho (người dưới, con vật, cây)

    1. 私は孫にお菓子をやりました。

      Tôi đã cho cháu bánh kẹo.

    2. 毎朝、犬にえさをやります。

      Sáng nào tôi cũng cho chó ăn.

  4. 上げます あげます
    V

    nâng lên, tăng lên

    1. 暖房の温度を上げてくださいませんか。

      Anh tăng nhiệt độ máy sưởi giúp tôi được không?

    2. 分かる人は手を上げてください。

      Ai biết thì giơ tay lên.

  5. 下げます さげます
    V

    hạ xuống, giảm

    1. 冷房の温度を下げていただけませんか。

      Anh hạ nhiệt độ điều hòa giúp tôi được không?

    2. 声を少し下げてください。

      Hãy hạ giọng một chút.

  6. 親切にします しんせつにします
    V

    đối xử tử tế

    1. 管理人さんはいつも親切にしてくださいます。

      Bác quản lý lúc nào cũng tốt với tôi.

    2. お年寄りに親切にしましょう。

      Hãy tử tế với người cao tuổi.

02 形容詞 Tính từ 2 từ

  1. かわいい
    Adj

    dễ thương

    1. 祖母がかわいい人形をくださいました。

      Bà đã tặng tôi con búp bê dễ thương.

    2. 孫の絵はとてもかわいいです。

      Bức tranh của cháu tôi rất dễ thương.

  2. 珍しい めずらしい
    Adj

    hiếm, lạ

    1. 珍しい絵はがきをいただきました。

      Tôi được tặng tấm bưu thiếp hiếm.

    2. 動物園で珍しい猿を見ました。

      Tôi thấy con khỉ hiếm ở vườn thú.

03 名詞 Danh từ 31 từ

  1. お祝い おいわい
    N

    quà mừng, lời chúc mừng

    1. 入学のお祝いをいただきました。

      Tôi được tặng quà mừng nhập học.

    2. 結婚のお祝いを贈りました。

      Tôi đã gửi quà mừng cưới.

  2. お年玉 おとしだま
    N

    tiền lì xì

    1. 子どもたちにお年玉をやりました。

      Tôi đã lì xì cho bọn trẻ.

    2. おじからお年玉をいただきました。

      Tôi được bác lì xì.

  3. (お)見舞い (お)みまい
    N

    thăm hỏi người ốm

    1. 入院した友達のお見舞いに行きます。

      Tôi đi thăm người bạn nằm viện.

    2. お見舞いに花を持っていきました。

      Tôi mang hoa đi thăm bệnh.

  4. 興味 きょうみ
    N

    sự hứng thú, quan tâm

    1. 日本の文法に興味があります。

      Tôi có hứng thú với ngữ pháp tiếng Nhật.

    2. 興味のある本を貸していただきました。

      Tôi được cho mượn cuốn sách tôi thấy hứng thú.

  5. 情報 じょうほう
    N

    thông tin

    1. 先輩が役に立つ情報をくださいました。

      Tiền bối đã cho tôi thông tin hữu ích.

    2. 新しい情報を集めています。

      Tôi đang thu thập thông tin mới.

  6. 文法 ぶんぽう
    N

    ngữ pháp

    1. 先生に文法を教えていただきました。

      Tôi được thầy dạy ngữ pháp.

    2. この文法は少し難しいです。

      Mẫu ngữ pháp này hơi khó.

  7. 発音 はつおん
    N

    phát âm

    1. 発音を直していただきました。

      Tôi được sửa phát âm.

    2. 発音の練習を毎日します。

      Tôi luyện phát âm mỗi ngày.

  8. 猿 さる
    N

    con khỉ

    1. 猿にえさをやらないでください。

      Xin đừng cho khỉ ăn.

    2. 温泉に入る猿が有名です。

      Những con khỉ tắm suối nước nóng rất nổi tiếng.

  9. えさ
    N

    thức ăn cho vật nuôi

    1. 毎朝、鳥にえさをやります。

      Sáng nào tôi cũng cho chim ăn.

    2. えさの時間は決まっています。

      Giờ cho ăn đã được quy định.

  10. おもちゃ
    N

    đồ chơi

    1. 孫におもちゃをやりました。

      Tôi đã cho cháu đồ chơi.

    2. おもちゃを片づけなさい。

      Con cất đồ chơi đi!

  11. 絵本 えほん
    N

    sách tranh

    1. お孫さんに絵本をやりました。

      Tôi đã tặng cháu bé cuốn sách tranh.

    2. 毎晩、子どもに絵本を読んでやります。

      Tối nào tôi cũng đọc sách tranh cho con.

  12. 絵はがき えはがき
    N

    bưu thiếp có hình

    1. 旅行先から絵はがきをくださいました。

      Anh ấy đã gửi bưu thiếp cho tôi từ nơi du lịch.

    2. 絵はがきを五枚買いました。

      Tôi mua năm tấm bưu thiếp.

  13. ドライバー
    N

    tua vít

    1. ドライバーを貸していただけませんか。

      Anh cho tôi mượn tua vít được không?

    2. ドライバーで本棚を組み立てます。

      Tôi dùng tua vít lắp giá sách.

  14. ハンカチ
    N

    khăn tay

    1. 母にハンカチをもらいました。

      Tôi được mẹ cho chiếc khăn tay.

    2. ハンカチを忘れてしまいました。

      Tôi quên mang khăn tay.

  15. 靴下 くつした
    N

    tất, vớ

    1. 祖母が靴下を送ってくださいました。

      Bà đã gửi tất cho tôi.

    2. 靴下を二足買いました。

      Tôi mua hai đôi tất.

  16. 手袋 てぶくろ
    N

    găng tay

    1. 寒いので手袋をします。

      Trời lạnh nên tôi đeo găng tay.

    2. 手袋を片方なくしました。

      Tôi làm mất một chiếc găng tay.

  17. 幼稚園 ようちえん
    N

    trường mẫu giáo

    1. 孫は幼稚園に通っています。

      Cháu tôi đang học mẫu giáo.

    2. 幼稚園の先生は優しいです。

      Cô giáo mẫu giáo rất hiền.

  18. 暖房 だんぼう
    N

    máy sưởi, hệ thống sưởi

    1. 暖房の温度を上げてくださいませんか。

      Anh tăng nhiệt độ máy sưởi giúp tôi nhé?

    2. 寒いので暖房をつけました。

      Trời lạnh nên tôi bật sưởi.

  19. 冷房 れいぼう
    N

    máy lạnh, điều hòa

    1. 冷房が強すぎます。

      Điều hòa mạnh quá.

    2. 冷房を少し弱くしてください。

      Hãy giảm điều hòa một chút.

  20. 温度 おんど
    N

    nhiệt độ

    1. 部屋の温度を25度にしました。

      Tôi để nhiệt độ phòng ở 25 độ.

    2. 温度を下げていただけませんか。

      Anh hạ nhiệt độ giúp tôi được không?

  21. 祖父 そふ
    N

    ông (của tôi)

    1. 祖父が時計をくださいました。

      Ông đã tặng tôi chiếc đồng hồ.

    2. 祖父は今年八十歳になります。

      Ông tôi năm nay tròn 80 tuổi.

  22. 祖母 そぼ
    N

    bà (của tôi)

    1. 祖母にセーターを編んでいただきました。

      Bà đã đan áo len cho tôi.

    2. 祖母は田舎に住んでいます。

      Bà tôi sống ở quê.

  23. 孫 まご
    N

    cháu (của tôi)

    1. 孫に絵本を読んでやります。

      Tôi đọc sách tranh cho cháu.

    2. 孫は幼稚園に入りました。

      Cháu tôi đã vào mẫu giáo.

  24. お孫さん おまごさん
    N

    cháu (của người khác)

    1. お孫さんはおいくつですか。

      Cháu của bác mấy tuổi ạ?

    2. お孫さんにおもちゃをやりました。

      Tôi đã cho cháu của bác món đồ chơi.

  25. おじ
    N

    chú/bác/cậu (của tôi)

    1. おじがお年玉をくださいました。

      Chú đã lì xì cho tôi.

    2. おじは大阪に住んでいます。

      Chú tôi sống ở Osaka.

  26. おじさん
    N

    chú/bác (của người khác)

    1. 隣のおじさんに手伝っていただきました。

      Tôi được bác hàng xóm giúp đỡ.

    2. おじさんはとても親切です。

      Bác ấy rất tốt bụng.

  27. おば
    N

    cô/dì/bác gái (của tôi)

    1. おばがお祝いをくださいました。

      Cô đã tặng tôi quà mừng.

    2. おばの家に泊まりました。

      Tôi ở lại nhà cô.

  28. おばさん
    N

    cô/bác gái (của người khác)

    1. 近所のおばさんが野菜をくださいました。

      Bác gái hàng xóm đã cho tôi rau.

    2. おばさんに道を教えてもらいました。

      Tôi được bác gái chỉ đường.

  29. 管理人 かんりにん
    N

    người quản lý (tòa nhà)

    1. 管理人さんがかぎを預かってくださいました。

      Bác quản lý đã giữ giúp tôi chìa khóa.

    2. 管理人さんに聞いてみます。

      Tôi sẽ thử hỏi bác quản lý.

  30. ひとこと
    N

    đôi lời, một lời

    1. 社長がひとことあいさつをしてくださいました。

      Giám đốc đã nói đôi lời chào.

    2. ひとことお礼を言いたいです。

      Tôi muốn nói đôi lời cảm ơn.

  31. お宅 おたく
    N

    nhà (của người khác)

    1. あした先生のお宅へ伺います。

      Ngày mai tôi xin đến nhà thầy.

    2. お宅はどちらですか。

      Nhà ông ở đâu ạ?

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 3 từ

  1. この間 このあいだ
    Adv

    hôm trước

    1. この間はお世話になりました。

      Hôm trước cảm ơn anh đã giúp đỡ.

    2. この間、社長にお土産をいただきました。

      Hôm trước tôi được giám đốc tặng quà.

  2. 〜ずつ
    Adv

    mỗi ~, từng ~

    1. 子どもたちに一つずつお菓子をやりました。

      Tôi cho bọn trẻ mỗi đứa một cái bánh.

    2. 少しずつ覚えていきます。

      Tôi sẽ nhớ dần từng chút một.

  3. どうぞお幸せに。 どうぞおしあわせに。
    Idiom

    Chúc hai bạn hạnh phúc.

    1. ご結婚おめでとうございます。どうぞお幸せに。

      Chúc mừng đám cưới. Chúc hai bạn hạnh phúc.

    2. どうぞお幸せに、と伝えてください。

      Hãy nhắn giúp lời chúc hạnh phúc nhé.

05 読み物 Từ trong bài đọc 10 từ

  1. 昔話 むかしばなし
    N

    truyện cổ tích

    1. 祖母が昔話をしてくださいました。

      Bà đã kể chuyện cổ tích cho tôi.

    2. 浦島太郎は有名な昔話です。

      Urashima Taro là truyện cổ nổi tiếng.

  2. いじめます
    V

    bắt nạt

    1. 子どもたちがかめをいじめていました。

      Bọn trẻ đang bắt nạt con rùa.

    2. 弱い者をいじめてはいけません。

      Không được bắt nạt kẻ yếu.

  3. かめ
    N

    con rùa

    1. 男はかめを助けてやりました。

      Người đàn ông đã cứu con rùa.

    2. かめはゆっくり歩きます。

      Rùa đi rất chậm.

  4. 助けます たすけます
    V

    cứu, giúp

    1. かめを助けてやりました。

      Tôi đã cứu con rùa.

    2. 困っている人を助けましょう。

      Hãy giúp đỡ người đang gặp khó khăn.

  5. お姫様 おひめさま
    N

    công chúa

    1. 海の中でお姫様に会いました。

      Anh ấy gặp công chúa dưới biển.

    2. お姫様は美しい人でした。

      Công chúa là một người xinh đẹp.

  6. 暮らします くらします
    V

    sinh sống

    1. 三年間、海の中で楽しく暮らしました。

      Anh ấy sống vui vẻ dưới biển ba năm.

    2. 家族と静かに暮らしています。

      Tôi sống yên bình cùng gia đình.

  7. 陸 りく
    N

    đất liền

    1. かめに乗って陸に戻りました。

      Anh ấy cưỡi rùa trở về đất liền.

    2. 陸が遠くに見えます。

      Đằng xa nhìn thấy đất liền.

  8. 煙 けむり
    N

    khói

    1. 箱を開けると、白い煙が出ました。

      Mở hộp ra thì khói trắng bốc lên.

    2. 火事で煙が上がっています。

      Khói bốc lên vì đám cháy.

  9. 真っ白な まっしろな
    Adj

    trắng toát

    1. 髪が真っ白になってしまいました。

      Tóc đã bạc trắng mất rồi.

    2. 真っ白な雪が積もっています。

      Tuyết trắng xóa đang phủ dày.

  10. 中身 なかみ
    N

    phần bên trong, ruột

    1. 箱の中身は何でしょうか。

      Bên trong hộp là gì nhỉ?

    2. かばんの中身を確かめました。

      Tôi đã kiểm tra bên trong cặp.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.