JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第41課〜第45課 43 từ

〜ために・〜のに

Mục đích 〜ために · Dùng để 〜のに

Flashcard

〜ために・〜のに

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 6 từ

  1. 包みます つつみます
    V

    gói, bọc

    1. ふろしきは物を包むのに使います。

      Furoshiki dùng để gói đồ.

    2. プレゼントをきれいに包みました。

      Tôi đã gói quà thật đẹp.

  2. 沸かします わかします
    V

    đun sôi

    1. やかんはお湯を沸かすのに使います。

      Ấm dùng để đun nước sôi.

    2. お茶のためにお湯を沸かします。

      Tôi đun nước để pha trà.

  3. 混ぜます まぜます
    V

    trộn, khuấy

    1. ミキサーは材料を混ぜるのに便利です。

      Máy xay tiện để trộn nguyên liệu.

    2. 卵と砂糖をよく混ぜてください。

      Hãy trộn kỹ trứng với đường.

  4. 計算します けいさんします
    V

    tính toán

    1. そろばんは計算するのに使います。

      Bàn tính dùng để tính toán.

    2. ローンの金額を計算しました。

      Tôi đã tính số tiền vay.

  5. 並びます ならびます
    V

    xếp hàng

    1. チケットを買うために2時間並びました。

      Tôi xếp hàng 2 tiếng để mua vé.

    2. 店の前に人が並んでいます。

      Người ta đang xếp hàng trước cửa hàng.

  6. 出ます【ボーナスが】 でます
    V

    (tiền thưởng) được phát

    1. ボーナスが出たら、旅行に行きます。

      Khi có tiền thưởng tôi sẽ đi du lịch.

    2. 今年はボーナスが出ませんでした。

      Năm nay không có tiền thưởng.

02 形容詞 Tính từ 1 từ

  1. 丈夫な じょうぶな
    Adj

    bền, chắc

    1. 荷物を運ぶのに丈夫な袋が要ります。

      Để chở hàng thì cần cái túi bền.

    2. この机は丈夫で長く使えます。

      Cái bàn này chắc, dùng được lâu.

03 名詞 Danh từ 26 từ

  1. アパート
    N

    căn hộ (cho thuê)

    1. アパートを借りるのに保証人が必要です。

      Thuê căn hộ thì cần người bảo lãnh.

    2. 駅に近いアパートを探しています。

      Tôi đang tìm căn hộ gần ga.

  2. 弁護士 べんごし
    N

    luật sư

    1. 弁護士になるために法律を勉強しています。

      Tôi học luật để trở thành luật sư.

    2. 弁護士に相談したほうがいいです。

      Nên hỏi ý kiến luật sư thì hơn.

  3. 音楽家 おんがくか
    N

    nhạc sĩ, nhạc công

    1. 音楽家になるために毎日練習しています。

      Tôi luyện tập mỗi ngày để thành nhạc sĩ.

    2. 有名な音楽家の演奏を聞きました。

      Tôi đã nghe một nhạc sĩ nổi tiếng biểu diễn.

  4. 自然 しぜん
    N

    thiên nhiên

    1. 自然を守るために何ができますか。

      Chúng ta có thể làm gì để bảo vệ thiên nhiên?

    2. この村は自然が豊かです。

      Ngôi làng này thiên nhiên phong phú.

  5. 教育 きょういく
    N

    giáo dục

    1. 子どもの教育のために貯金しています。

      Tôi tiết kiệm cho việc học của con.

    2. 教育の問題について論文を書きます。

      Tôi viết luận văn về vấn đề giáo dục.

  6. 文化 ぶんか
    N

    văn hóa

    1. 文化を学ぶために日本へ来ました。

      Tôi đến Nhật để học về văn hóa.

    2. 食べ物にも文化が表れます。

      Văn hóa cũng thể hiện qua món ăn.

  7. 社会 しゃかい
    N

    xã hội

    1. 社会のために働きたいです。

      Tôi muốn làm việc vì xã hội.

    2. 社会の問題を研究しています。

      Tôi nghiên cứu các vấn đề xã hội.

  8. 政治 せいじ
    N

    chính trị

    1. 政治に興味があります。

      Tôi quan tâm đến chính trị.

    2. 政治のニュースを毎日見ます。

      Ngày nào tôi cũng xem tin chính trị.

  9. 法律 ほうりつ
    N

    pháp luật

    1. 弁護士になるために法律を勉強します。

      Tôi học luật để làm luật sư.

    2. 新しい法律ができました。

      Đã có luật mới.

  10. 戦争 せんそう
    N

    chiến tranh

    1. 戦争のない世界を望んでいます。

      Tôi mong một thế giới không có chiến tranh.

    2. 戦争で多くの物が失われました。

      Chiến tranh đã làm mất mát nhiều thứ.

  11. 平和 へいわ
    N

    hòa bình

    1. 平和のために国連ができました。

      Liên Hợp Quốc ra đời vì hòa bình.

    2. 平和な生活を送りたいです。

      Tôi muốn có cuộc sống bình yên.

  12. 目的 もくてき
    N

    mục đích

    1. 留学の目的は日本語を学ぶことです。

      Mục đích du học là học tiếng Nhật.

    2. 目的をはっきりさせましょう。

      Hãy làm rõ mục đích.

  13. 論文 ろんぶん
    N

    luận văn, bài báo khoa học

    1. 論文を書くのに一年かかりました。

      Viết luận văn mất một năm.

    2. 論文のために資料を集めています。

      Tôi thu thập tài liệu cho luận văn.

  14. 楽しみ たのしみ
    N

    niềm vui, sự mong chờ

    1. 旅行が今から楽しみです。

      Tôi đã mong chuyến đi từ bây giờ.

    2. 週末の楽しみは料理です。

      Niềm vui cuối tuần của tôi là nấu ăn.

  15. ミキサー
    N

    máy xay

    1. ミキサーはジュースを作るのに使います。

      Máy xay dùng để làm nước ép.

    2. 新しいミキサーを買いました。

      Tôi mua máy xay mới.

  16. やかん
    N

    ấm đun nước

    1. やかんでお湯を沸かします。

      Tôi đun nước bằng ấm.

    2. やかんのふたが熱いです。

      Nắp ấm nóng lắm.

  17. ふた
    N

    cái nắp

    1. なべのふたを取ってください。

      Hãy mở nắp nồi ra.

    2. ふたが外れてしまいました。

      Cái nắp bị tuột ra mất.

  18. 栓抜き せんぬき
    N

    đồ khui chai

    1. 栓抜きは瓶を開けるのに使います。

      Đồ khui dùng để mở chai.

    2. 栓抜きを貸してください。

      Cho tôi mượn đồ khui chai.

  19. 缶切り かんきり
    N

    đồ mở hộp

    1. 缶切りは缶詰を開けるのに使います。

      Đồ mở hộp dùng để mở đồ hộp.

    2. 缶切りがなくて困りました。

      Không có đồ mở hộp nên tôi khổ.

  20. 缶詰 かんづめ
    N

    đồ hộp

    1. 非常時のために缶詰を買っておきます。

      Tôi mua sẵn đồ hộp cho lúc khẩn cấp.

    2. 缶詰は長く保存できます。

      Đồ hộp bảo quản được lâu.

  21. のし袋 のしぶくろ
    N

    phong bì mừng (kiểu Nhật)

    1. のし袋はお祝いを渡すのに使います。

      Phong bì noshi dùng để đưa tiền mừng.

    2. のし袋に名前を書きます。

      Tôi viết tên lên phong bì mừng.

  22. ふろしき
    N

    khăn gói đồ furoshiki

    1. ふろしきは物を包むのに使います。

      Furoshiki dùng để gói đồ.

    2. ふろしきで弁当を包みました。

      Tôi gói cơm hộp bằng furoshiki.

  23. そろばん
    N

    bàn tính

    1. そろばんで計算するのは速いです。

      Tính bằng bàn tính rất nhanh.

    2. 子どものころ、そろばんを習いました。

      Hồi nhỏ tôi học bàn tính.

  24. 体温計 たいおんけい
    N

    nhiệt kế

    1. 体温計は熱を測るのに使います。

      Nhiệt kế dùng để đo thân nhiệt.

    2. 体温計で熱を測りました。

      Tôi đã đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.

  25. 半分 はんぶん
    N

    một nửa

    1. ケーキを半分に切りました。

      Tôi cắt bánh làm đôi.

    2. 給料の半分を貯金しています。

      Tôi tiết kiệm một nửa lương.

  26. ローン
    N

    khoản vay

    1. 家を買うためにローンを組みました。

      Tôi vay tiền để mua nhà.

    2. ローンの計算をしてみます。

      Tôi thử tính khoản vay.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 2 từ

  1. なぜ
    Adv

    tại sao

    1. なぜこの方法を選んだんですか。

      Tại sao anh chọn cách này?

    2. なぜか分かりません。

      Tôi không hiểu vì sao.

  2. どのくらい
    Adv

    khoảng bao nhiêu, bao lâu

    1. 家を建てるのにどのくらいかかりますか。

      Xây nhà mất khoảng bao nhiêu?

    2. 駅までどのくらいですか。

      Đến ga mất khoảng bao lâu ạ?

05 読み物 Từ trong bài đọc 8 từ

  1. カップめん
    N

    mì ly

    1. カップめんは世界初の便利な食品でした。

      Mì ly là món ăn tiện lợi đầu tiên trên thế giới.

    2. お湯を注ぐだけでカップめんが食べられます。

      Chỉ cần rót nước sôi là ăn được mì ly.

  2. 世界初 せかいはつ
    N

    đầu tiên trên thế giới

    1. これは世界初の商品です。

      Đây là sản phẩm đầu tiên trên thế giới.

    2. 世界初の発明として知られています。

      Nó được biết đến như phát minh đầu tiên thế giới.

  3. 〜によって
    Idiom

    bởi ~ (do ai làm)

    1. カップめんは安藤百福によって発明されました。

      Mì ly do Ando Momofuku phát minh.

    2. この寺は江戸時代に建てられました。

      Ngôi chùa này được xây vào thời Edo.

  4. めん
    N

    sợi mì

    1. めんが柔らかくなるまで待ちます。

      Đợi đến khi sợi mì mềm.

    2. このめんは細いです。

      Loại mì này sợi nhỏ.

  5. 広めます ひろめます
    V

    phổ biến, lan rộng

    1. 新しい食べ物を世界中に広めました。

      Ông đã phổ biến món ăn mới ra khắp thế giới.

    2. 文化を広めるために活動しています。

      Tôi hoạt động để quảng bá văn hóa.

  6. 市場調査 しじょうちょうさ
    N

    nghiên cứu thị trường

    1. 商品を売るために市場調査をします。

      Chúng tôi nghiên cứu thị trường để bán sản phẩm.

    2. 市場調査の結果をまとめました。

      Tôi đã tổng hợp kết quả nghiên cứu thị trường.

  7. 割ります わります
    V

    đập vỡ, chia

    1. 卵を割って、混ぜます。

      Đập trứng ra rồi trộn.

    2. 半分に割ってください。

      Hãy chia làm đôi.

  8. 注ぎます そそぎます
    V

    rót, đổ

    1. カップにお湯を注ぎます。

      Rót nước sôi vào cốc.

    2. コップにお茶を注いでください。

      Hãy rót trà vào cốc.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.