JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第41課〜第45課 25 từ

〜そうです・〜てきます

Trông có vẻ 〜そうです · 〜てきます

Flashcard

〜そうです・〜てきます

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 8 từ

  1. 増えます【輸出が】 ふえます
    V

    tăng lên

    1. 今年は輸出が増えそうです。

      Năm nay xuất khẩu có vẻ sẽ tăng.

    2. 観光客が増えています。

      Khách du lịch đang tăng lên.

  2. 減ります【輸出が】 へります
    V

    giảm đi

    1. 来年は輸入が減りそうです。

      Sang năm nhập khẩu có vẻ sẽ giảm.

    2. 村の人口が減っています。

      Dân số trong làng đang giảm.

  3. 上がります【値段が】 あがります
    V

    (giá) tăng

    1. ガソリンの値段が上がりそうです。

      Giá xăng có vẻ sắp tăng.

    2. 来月から電気代が上がります。

      Từ tháng sau tiền điện tăng.

  4. 下がります【値段が】 さがります
    V

    (giá) giảm

    1. 野菜の値段が下がりました。

      Giá rau đã giảm.

    2. 気温が急に下がりそうです。

      Nhiệt độ có vẻ sắp giảm đột ngột.

  5. 切れます【ひもが】 きれます
    V

    (dây) đứt

    1. 今にもひもが切れそうです。

      Sợi dây trông sắp đứt đến nơi.

    2. 靴のひもが切れてしまいました。

      Dây giày bị đứt mất rồi.

  6. とれます【ボタンが】
    V

    (cúc) rơi ra

    1. ボタンがとれそうですよ。

      Cái cúc trông sắp rơi ra kìa.

    2. シャツのボタンがとれました。

      Cúc áo sơ mi đã rơi ra.

  7. 落ちます【荷物が】 おちます
    V

    rơi xuống

    1. 棚の荷物が落ちそうです。

      Hành lý trên kệ sắp rơi xuống.

    2. 財布が落ちましたよ。

      Anh làm rơi ví kìa.

  8. なくなります【ガソリンが】
    V

    hết, cạn

    1. 今にもガソリンがなくなりそうです。

      Xăng trông sắp cạn đến nơi.

    2. 紙がなくなったので、買ってきます。

      Hết giấy rồi nên tôi đi mua về.

02 形容詞 Tính từ 7 từ

  1. 変な へんな
    Adj

    kỳ lạ, khác thường

    1. 変な音がしますね。

      Có tiếng động lạ nhỉ.

    2. この料理は変な味がします。

      Món này có vị lạ.

  2. 幸せな しあわせな
    Adj

    hạnh phúc

    1. 二人は幸せそうです。

      Hai người trông thật hạnh phúc.

    2. 幸せな家庭を作りたいです。

      Tôi muốn xây dựng gia đình hạnh phúc.

  3. 楽な らくな
    Adj

    nhẹ nhàng, thoải mái

    1. この仕事は楽そうに見えます。

      Công việc này trông có vẻ nhẹ nhàng.

    2. 楽な服に着替えました。

      Tôi đã thay sang bộ đồ thoải mái.

  4. うまい
    Adj

    ngon; giỏi

    1. このパンはうまそうですね。

      Cái bánh mì này trông ngon nhỉ.

    2. 彼は歌がうまいです。

      Anh ấy hát giỏi.

  5. まずい
    Adj

    dở, không ngon

    1. この料理はまずそうです。

      Món này trông không ngon.

    2. まずいとは言えませんでした。

      Tôi đã không thể nói là dở.

  6. つまらない
    Adj

    nhàm chán

    1. この番組はつまらなそうです。

      Chương trình này trông có vẻ chán.

    2. つまらない話で眠くなりました。

      Câu chuyện nhạt nhẽo khiến tôi buồn ngủ.

  7. 優しい やさしい
    Adj

    hiền, dịu dàng

    1. あの人は優しそうな顔をしています。

      Người kia có khuôn mặt trông hiền lành.

    2. 優しい人と知り合いました。

      Tôi quen một người tốt bụng.

03 名詞 Danh từ 3 từ

  1. ガソリン
    N

    xăng

    1. ガソリンがなくなりそうなので、入れてきます。

      Xăng sắp cạn nên tôi đi đổ về.

    2. ガソリンの値段が上がりました。

      Giá xăng đã tăng.

  2. 火 ひ
    N

    lửa

    1. 今にも火が消えそうです。

      Ngọn lửa trông sắp tắt đến nơi.

    2. 火に気をつけてください。

      Hãy cẩn thận với lửa.

  3. パンフレット
    N

    tờ rơi, tập giới thiệu

    1. 旅行社でパンフレットをもらってきました。

      Tôi đã lấy tờ giới thiệu ở công ty du lịch về.

    2. パンフレットを見て決めます。

      Tôi xem tập giới thiệu rồi quyết.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 2 từ

  1. 今にも いまにも
    Adv

    chỉ chực, sắp… đến nơi

    1. 今にも雨が降りそうです。

      Trời chỉ chực đổ mưa.

    2. 今にも泣きそうな顔をしています。

      Cô ấy mang khuôn mặt chỉ chực khóc.

  2. わあ
    Idiom

    Ồ! Chà!

    1. わあ、おいしそうですね。

      Ồ, trông ngon quá nhỉ.

    2. わあ、きれいな花ですね。

      Chà, hoa đẹp quá.

05 読み物 Từ trong bài đọc 5 từ

  1. ばら
    N

    hoa hồng

    1. 赤いばらを買ってきました。

      Tôi đã mua hoa hồng đỏ về.

    2. 庭のばらが咲きそうです。

      Hoa hồng trong vườn sắp nở.

  2. ドライブ
    N

    lái xe dạo chơi

    1. 日曜日に海までドライブします。

      Chủ nhật tôi lái xe ra biển chơi.

    2. ドライブの途中でガソリンを入れました。

      Giữa chuyến lái xe tôi đã đổ xăng.

  3. 理由 りゆう
    N

    lý do

    1. 遅れた理由を説明しました。

      Tôi đã giải thích lý do đến muộn.

    2. 理由もなく怒るのはよくないです。

      Giận mà không có lý do là không tốt.

  4. 謝ります あやまります
    V

    xin lỗi

    1. けんかしたあとで、すぐ謝りました。

      Sau khi cãi nhau tôi đã xin lỗi ngay.

    2. 素直に謝ったほうがいいです。

      Nên thành thật xin lỗi thì hơn.

  5. 知り合います しりあいます
    V

    quen biết nhau

    1. 大学で知り合いました。

      Chúng tôi quen nhau ở đại học.

    2. パーティーで彼と知り合いました。

      Tôi quen anh ấy ở buổi tiệc.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.