JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第41課〜第45課 42 từ

〜すぎます・〜やすい/にくい・〜くします

Quá mức · Dễ/khó ~ · Làm cho thành ~

Flashcard

〜すぎます・〜やすい/にくい・〜くします

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 8 từ

  1. 泣きます なきます
    V

    khóc

    1. 赤ちゃんが泣きすぎて、心配です。

      Em bé khóc quá nhiều nên tôi lo.

    2. 悲しい映画を見て泣きました。

      Xem phim buồn nên tôi đã khóc.

  2. 笑います わらいます
    V

    cười

    1. 笑いすぎて、おなかが痛くなりました。

      Cười quá nhiều nên tôi đau bụng.

    2. 彼女はよく笑う人です。

      Cô ấy là người hay cười.

  3. 眠ります ねむります
    V

    ngủ

    1. コーヒーを飲みすぎて、眠れません。

      Uống quá nhiều cà phê nên tôi không ngủ được.

    2. この枕は眠りやすいです。

      Chiếc gối này dễ ngủ.

  4. 乾きます【シャツが】 かわきます
    V

    (áo) khô

    1. 薄いシャツは乾きやすいです。

      Áo mỏng thì dễ khô.

    2. 洗濯物がまだ乾いていません。

      Đồ giặt vẫn chưa khô.

  5. ぬれます【シャツが】
    V

    (áo) bị ướt

    1. 雨で洗濯物がぬれてしまいました。

      Đồ giặt bị ướt vì mưa.

    2. ぬれた床は滑りやすいです。

      Sàn ướt thì dễ trơn.

  6. 滑ります すべります
    V

    trượt, trơn

    1. この床は滑りやすいので、気をつけてください。

      Sàn này trơn nên hãy cẩn thận.

    2. 雪の日に滑って転びました。

      Ngày tuyết tôi bị trượt ngã.

  7. 起きます【事故が】 おきます
    V

    (tai nạn) xảy ra

    1. この道は事故が起きやすいです。

      Con đường này dễ xảy ra tai nạn.

    2. ゆうべ大きい事故が起きました。

      Tối qua đã xảy ra vụ tai nạn lớn.

  8. 調節します ちょうせつします
    V

    điều chỉnh

    1. 温度を調節して、部屋を暖かくします。

      Tôi điều chỉnh nhiệt độ cho phòng ấm lên.

    2. いすの高さを調節しました。

      Tôi đã điều chỉnh độ cao của ghế.

02 形容詞 Tính từ 7 từ

  1. 安全な あんぜんな
    Adj

    an toàn

    1. 子どもに安全な道を選びます。

      Tôi chọn con đường an toàn cho trẻ.

    2. この機械は安全で使いやすいです。

      Máy này an toàn và dễ dùng.

  2. 危険な きけんな
    Adj

    nguy hiểm

    1. ぬれた床は危険です。

      Sàn ướt thì nguy hiểm.

    2. 危険な所には近づかないでください。

      Đừng lại gần chỗ nguy hiểm.

  3. 濃い こい
    Adj

    đậm, đặc

    1. 味が濃すぎます。

      Vị đậm quá.

    2. 濃いコーヒーが好きです。

      Tôi thích cà phê đậm.

  4. 薄い うすい
    Adj

    nhạt, mỏng

    1. 味を薄くしてください。

      Hãy làm cho vị nhạt bớt.

    2. 薄い紙は破れやすいです。

      Giấy mỏng thì dễ rách.

  5. 厚い あつい
    Adj

    dày

    1. 厚い本は持ちにくいです。

      Sách dày thì khó cầm.

    2. 厚いコートを着て出かけます。

      Tôi mặc áo khoác dày đi ra ngoài.

  6. 太い ふとい
    Adj

    to, dày (hình dạng)

    1. 太いひもは切れにくいです。

      Dây to thì khó đứt.

    2. 太いペンで名前を書きました。

      Tôi viết tên bằng bút nét to.

  7. 細い ほそい
    Adj

    mảnh, hẹp

    1. この道は細くて、運転しにくいです。

      Con đường này hẹp nên khó lái.

    2. 細いめんのラーメンが好きです。

      Tôi thích mì ramen sợi nhỏ.

03 名詞 Danh từ 14 từ

  1. 空気 くうき
    N

    không khí

    1. 山の空気はきれいです。

      Không khí trên núi trong lành.

    2. 部屋の空気を入れ替えます。

      Tôi thay không khí trong phòng.

  2. 涙 なみだ
    N

    nước mắt

    1. たまねぎを切ると涙が出ます。

      Cắt hành tây thì chảy nước mắt.

    2. うれしくて涙が出ました。

      Tôi vui đến rơi nước mắt.

  3. 和食 わしょく
    N

    món ăn Nhật

    1. 今晩は和食にします。

      Tối nay tôi chọn món Nhật.

    2. 和食は体にいいと言われています。

      Món Nhật được cho là tốt cho sức khỏe.

  4. 洋食 ようしょく
    N

    món ăn Âu

    1. 子どもは洋食のほうが好きです。

      Bọn trẻ thích món Âu hơn.

    2. 昼ご飯は洋食にしました。

      Bữa trưa tôi chọn món Âu.

  5. おかず
    N

    thức ăn kèm cơm

    1. おかずの量が多すぎます。

      Lượng thức ăn nhiều quá.

    2. おかずを一品増やしました。

      Tôi thêm một món ăn kèm.

  6. 量 りょう
    N

    lượng, khẩu phần

    1. 量が多すぎて、食べられません。

      Lượng nhiều quá nên tôi ăn không hết.

    2. 量を半分にしてください。

      Hãy giảm còn một nửa.

  7. 倍 ばい
    N

    gấp ~ lần

    1. 値段が去年の倍になりました。

      Giá đã gấp đôi năm ngoái.

    2. 量を倍にしてください。

      Hãy tăng gấp đôi khẩu phần.

  8. シングル
    N

    phòng đơn

    1. シングルの部屋を予約しました。

      Tôi đã đặt phòng đơn.

    2. シングルは少し狭いです。

      Phòng đơn hơi chật.

  9. ツイン
    N

    phòng đôi (2 giường)

    1. 二人なのでツインにします。

      Vì hai người nên tôi chọn phòng twin.

    2. ツインの部屋は空いていますか。

      Phòng twin còn trống không ạ?

  10. 洗濯物 せんたくもの
    N

    đồ giặt

    1. 洗濯物が乾きにくい季節です。

      Đây là mùa đồ giặt khó khô.

    2. 洗濯物を取り込みました。

      Tôi đã thu đồ giặt vào.

  11. DVD
    N

    đĩa DVD

    1. DVDを借りて、家で見ます。

      Tôi mượn DVD về nhà xem.

    2. このDVDは見やすいです。

      Đĩa DVD này dễ xem.

  12. カット
    N

    cắt tóc

    1. カットだけお願いします。

      Tôi chỉ cắt tóc thôi ạ.

    2. カットとシャンプーで三千円です。

      Cắt và gội là 3000 yên.

  13. シャンプー
    N

    gội đầu, dầu gội

    1. シャンプーもお願いします。

      Cho tôi gội đầu nữa ạ.

    2. このシャンプーは髪にいいです。

      Dầu gội này tốt cho tóc.

  14. ショート
    N

    tóc ngắn

    1. 髪をショートにしました。

      Tôi đã cắt tóc ngắn.

    2. ショートのほうが洗いやすいです。

      Tóc ngắn thì dễ gội hơn.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 5 từ

  1. どうなさいますか。
    Idiom

    Quý khách muốn thế nào ạ?

    1. 髪型はどうなさいますか。

      Kiểu tóc quý khách muốn thế nào ạ?

    2. お飲み物はどうなさいますか。

      Đồ uống quý khách dùng gì ạ?

  2. どういうふうになさいますか。
    Idiom

    Quý khách muốn làm theo kiểu nào ạ?

    1. 前髪はどういうふうになさいますか。

      Tóc mái quý khách muốn để kiểu nào ạ?

    2. 色はどういうふうになさいますか。

      Màu thì quý khách muốn thế nào ạ?

  3. 〜みたいにしてください。
    Idiom

    Hãy làm giống như ~ ạ.

    1. この写真みたいにしてください。

      Hãy làm giống tấm ảnh này ạ.

    2. 前回みたいにしてください。

      Hãy làm giống lần trước ạ.

  4. これでよろしいでしょうか。
    Idiom

    Thế này được chưa ạ?

    1. 長さはこれでよろしいでしょうか。

      Độ dài thế này được chưa ạ?

    2. 味はこれでよろしいでしょうか。

      Vị thế này được chưa ạ?

  5. どうもお疲れさまでした。
    Idiom

    Anh/chị vất vả rồi ạ.

    1. 長い時間、どうもお疲れさまでした。

      Cả buổi dài, anh vất vả rồi ạ.

    2. 本日はどうもお疲れさまでした。

      Hôm nay anh chị vất vả rồi ạ.

05 読み物 Từ trong bài đọc 8 từ

  1. 嫌がります いやがります
    V

    tỏ ra không thích, ngại

    1. 子どもは注射を嫌がります。

      Trẻ con sợ tiêm.

    2. 相手が嫌がることは言わないでください。

      Đừng nói điều đối phương không thích.

  2. うまく
    Adv

    một cách khéo léo, suôn sẻ

    1. うまく説明できませんでした。

      Tôi đã không giải thích được suôn sẻ.

    2. 仕事がうまくいっています。

      Công việc đang thuận lợi.

  3. 順序 じゅんじょ
    N

    trình tự, thứ tự

    1. 作る順序を間違えないでください。

      Đừng làm sai trình tự chế biến.

    2. 順序どおりに並べます。

      Tôi xếp theo đúng thứ tự.

  4. 安心な あんしんな
    Adj

    yên tâm

    1. 安全で安心な食べ物を選びます。

      Tôi chọn thực phẩm an toàn và yên tâm.

    2. 連絡があって安心です。

      Có liên lạc nên tôi yên tâm.

  5. 表現 ひょうげん
    N

    cách diễn đạt

    1. この表現は使いにくいです。

      Cách diễn đạt này khó dùng.

    2. 丁寧な表現を覚えましょう。

      Hãy học các cách diễn đạt lịch sự.

  6. 別れます わかれます
    V

    chia tay

    1. 駅で友達と別れました。

      Tôi chia tay bạn ở ga.

    2. 結婚式では「別れる」という言葉を使いません。

      Trong đám cưới người ta không dùng từ “chia tay”.

  7. これら
    N

    những cái này

    1. これらの表現は結婚式では使いません。

      Những cách nói này không dùng trong đám cưới.

    2. これらの資料をまとめてください。

      Hãy tổng hợp những tài liệu này.

  8. 縁起が悪い えんぎがわるい
    Adj

    xui, gở

    1. この言葉は縁起が悪いと言われています。

      Từ này bị cho là gở.

    2. 四という数字は縁起が悪いそうです。

      Nghe nói số bốn là con số xui.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.