Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
〜場合は・〜のに
Trường hợp 〜場合は · Vậy mà 〜のに
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 4 từ
- 信じます しんじますV
tin, tin tưởng
-
彼の話を信じていたのに、うそでした。
Tôi đã tin lời anh ấy vậy mà là nói dối.
-
自分の力を信じてください。
Hãy tin vào sức mình.
-
- キャンセルしますV
hủy (đặt chỗ)
-
行けない場合は、早くキャンセルしてください。
Nếu không đi được thì hãy hủy sớm.
-
雨でキャンプをキャンセルしました。
Tôi hủy chuyến cắm trại vì mưa.
-
- 知らせます しらせますV
báo tin, thông báo
-
火事の場合は、119番に知らせてください。
Trường hợp hỏa hoạn, hãy báo số 119.
-
結果が出たら知らせます。
Có kết quả tôi sẽ báo.
-
- 優勝します ゆうしょうしますV
vô địch
-
一生懸命練習したのに、優勝できませんでした。
Đã luyện tập hết mình vậy mà không vô địch được.
-
うちのチームが優勝しました。
Đội tôi đã vô địch.
-
02 名詞 Danh từ 12 từ
- 保証書 ほしょうしょN
phiếu bảo hành
-
故障した場合は、保証書を持ってきてください。
Trường hợp hỏng, hãy mang phiếu bảo hành đến.
-
保証書は引き出しにしまってあります。
Phiếu bảo hành được cất trong ngăn kéo.
-
- 領収書 りょうしゅうしょN
hóa đơn, biên lai
-
必要な場合は、領収書をお出しします。
Nếu cần, chúng tôi sẽ xuất hóa đơn.
-
領収書をなくしてしまいました。
Tôi làm mất biên lai rồi.
-
- キャンプN
cắm trại
-
雨の場合は、キャンプは中止です。
Trường hợp mưa thì hủy cắm trại.
-
夏に家族でキャンプをします。
Mùa hè gia đình tôi đi cắm trại.
-
- 中止 ちゅうしN
sự hủy bỏ, đình chỉ
-
台風で大会は中止になりました。
Giải đấu bị hủy vì bão.
-
中止の場合は、朝七時に知らせます。
Trường hợp hủy, chúng tôi sẽ báo lúc 7 giờ sáng.
-
- 点 てんN
điểm số
-
一生懸命勉強したのに、点が悪かったです。
Đã học hết sức vậy mà điểm vẫn kém.
-
あと一点で合格でした。
Chỉ thiếu một điểm nữa là đỗ.
-
- 梅 うめN
hoa mơ, quả mơ
-
梅の花が咲き始めました。
Hoa mơ đã bắt đầu nở.
-
梅が咲くと、春が近いです。
Hoa mơ nở là mùa xuân đã gần.
-
- 110番 ひゃくとおばんN
số 110 (gọi cảnh sát)
-
泥棒に入られた場合は、110番に電話します。
Trường hợp bị trộm thì gọi số 110.
-
110番は警察の番号です。
110 là số của cảnh sát.
-
- 119番 ひゃくじゅうきゅうばんN
số 119 (cứu hỏa, cấp cứu)
-
火事の場合は、すぐ119番に知らせてください。
Trường hợp hỏa hoạn, hãy báo ngay số 119.
-
救急車は119番で呼べます。
Gọi xe cấp cứu qua số 119.
-
- 係員 かかりいんN
nhân viên phụ trách
-
分からない場合は、係員に聞いてください。
Nếu không rõ, hãy hỏi nhân viên phụ trách.
-
係員が説明してくれました。
Nhân viên đã giải thích giúp tôi.
-
- コースN
đường chạy, lộ trình
-
マラソンのコースは10キロです。
Đường chạy marathon dài 10 km.
-
コースを確かめてから走ります。
Tôi kiểm tra lộ trình rồi mới chạy.
-
- スタートN
xuất phát
-
スタートは九時です。
Xuất phát lúc 9 giờ.
-
雨の場合は、スタートが遅れます。
Trường hợp mưa thì xuất phát muộn hơn.
-
- 位 いN
hạng, thứ
-
一生懸命走ったのに、三位でした。
Đã chạy hết sức vậy mà chỉ được hạng ba.
-
一位になって優勝しました。
Tôi về nhất và giành chức vô địch.
-
03 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 4 từ
- 急に きゅうにAdv
đột nhiên
-
急に用事ができた場合は、連絡してください。
Trường hợp đột xuất có việc, hãy liên lạc.
-
急に雨が降ってきました。
Trời đột nhiên đổ mưa.
-
- 無理に むりにAdv
miễn cưỡng, gượng ép
-
無理に参加しなくてもいいです。
Không cần miễn cưỡng tham gia đâu.
-
体調が悪い場合は、無理にしないでください。
Trường hợp không khỏe thì đừng cố quá.
-
- 楽しみにしています たのしみにしていますIdiom
Tôi đang rất mong chờ.
-
来月の大会を楽しみにしています。
Tôi đang mong chờ giải đấu tháng sau.
-
お会いできるのを楽しみにしています。
Tôi mong được gặp anh.
-
- 以上です。 いじょうです。Idiom
Tôi xin hết.
-
説明は以上です。
Phần giải thích của tôi đến đây là hết.
-
連絡事項は以上です。
Các thông báo đến đây là hết.
-
04 読み物 Từ trong bài đọc 6 từ
- 悩み なやみN
nỗi phiền muộn, băn khoăn
-
悩みがある場合は、相談してください。
Nếu có điều băn khoăn, hãy trao đổi.
-
友達に悩みを話しました。
Tôi đã kể nỗi lo với bạn.
-
- 目覚まし(時計) めざまし(どけい)N
đồng hồ báo thức
-
目覚ましをセットしたのに、起きられませんでした。
Đã đặt báo thức vậy mà tôi không dậy nổi.
-
目覚ましが六時に鳴ります。
Đồng hồ báo thức reo lúc 6 giờ.
-
- 回答 かいとうN
lời giải đáp, câu trả lời
-
専門家の回答を読みました。
Tôi đã đọc lời giải đáp của chuyên gia.
-
回答が届くまで待ちます。
Tôi đợi đến khi có hồi đáp.
-
- 鳴ります なりますV
kêu, reo
-
ベルが鳴ったのに、だれも来ませんでした。
Chuông đã reo vậy mà không ai đến.
-
電話が鳴っています。
Điện thoại đang reo.
-
- セットしますV
cài đặt, hẹn (giờ)
-
目覚ましを五時にセットしました。
Tôi đã hẹn báo thức lúc 5 giờ.
-
セットしておけば、安心です。
Cài sẵn thì yên tâm.
-
- それでもAdv
dù vậy vẫn
-
目覚ましを三つ置きました。それでも起きられません。
Tôi để ba cái báo thức. Dù vậy vẫn không dậy nổi.
-
雨でした。それでも大会は行われました。
Trời mưa. Dù vậy giải đấu vẫn diễn ra.
-