JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第46課〜第50課 31 từ

〜ところ・〜たばかり・〜はず

Vừa lúc · Vừa mới · Chắc hẳn

Flashcard

〜ところ・〜たばかり・〜はず

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 9 từ

  1. 渡します わたします
    V

    trao, đưa

    1. 今、書類を渡すところです。

      Bây giờ tôi đang định đưa giấy tờ.

    2. 係員にチケットを渡しました。

      Tôi đã đưa vé cho nhân viên.

  2. 帰って来ます かえってきます
    V

    quay về, trở về

    1. 父はさっき帰って来たばかりです。

      Bố tôi vừa mới về xong.

    2. 六時ごろ帰って来るはずです。

      Chắc khoảng 6 giờ anh ấy sẽ về.

  3. 出ます【バスが】 でます
    V

    (xe buýt) khởi hành

    1. ちょうど今、バスが出るところです。

      Đúng lúc này xe buýt đang chuẩn bị chạy.

    2. 次のバスは十分後に出ます。

      Chuyến buýt sau khởi hành sau 10 phút.

  4. 届きます【荷物が】 とどきます
    V

    (hàng) được giao đến

    1. 荷物はあした届くはずです。

      Chắc hàng sẽ đến vào ngày mai.

    2. 宅配便がたった今届きました。

      Hàng chuyển phát vừa đến ngay lúc này.

  5. 入学します【大学に】 にゅうがくします
    V

    nhập học

    1. 娘は大学に入学したばかりです。

      Con gái tôi vừa mới vào đại học.

    2. 四月に入学するはずです。

      Chắc là nhập học vào tháng tư.

  6. 卒業します【大学を】 そつぎょうします
    V

    tốt nghiệp

    1. 彼は先月大学を卒業したばかりです。

      Anh ấy vừa tốt nghiệp đại học tháng trước.

    2. 来年卒業するはずです。

      Chắc là sang năm sẽ tốt nghiệp.

  7. 焼きます やきます
    V

    nướng

    1. 今、パンを焼いているところです。

      Bây giờ tôi đang nướng bánh mì.

    2. 魚をガスレンジで焼きます。

      Tôi nướng cá bằng bếp ga.

  8. 焼けます【パンが】 やけます
    V

    (bánh) nướng xong

    1. パンが焼けたばかりで、まだ熱いです。

      Bánh vừa nướng xong nên còn nóng.

    2. もうすぐ焼けるはずです。

      Chắc sắp chín rồi.

  9. 向かいます むかいます
    V

    hướng đến, đi tới

    1. 今、会場に向かっているところです。

      Bây giờ tôi đang trên đường đến hội trường.

    2. 車で駅に向かいます。

      Tôi đi xe đến ga.

02 名詞 Danh từ 8 từ

  1. 留守 るす
    N

    vắng nhà

    1. 荷物が届いたとき、留守でした。

      Lúc hàng đến thì tôi vắng nhà.

    2. 隣は今、留守のはずです。

      Chắc nhà bên giờ đang vắng.

  2. 宅配便 たくはいびん
    N

    dịch vụ chuyển phát tận nhà

    1. 宅配便がたった今届きました。

      Hàng chuyển phát vừa đến ngay lúc này.

    2. 宅配便で国へ荷物を送ります。

      Tôi gửi hàng về nước bằng chuyển phát.

  3. 原因 げんいん
    N

    nguyên nhân

    1. 今、原因を調べているところです。

      Bây giờ chúng tôi đang điều tra nguyên nhân.

    2. 事故の原因はまだ分かりません。

      Nguyên nhân tai nạn vẫn chưa rõ.

  4. こちら
    N

    phía này, bên này (lịch sự)

    1. こちらはガスサービスセンターです。

      Đây là trung tâm dịch vụ ga ạ.

    2. こちらへどうぞ。

      Xin mời đi lối này.

  5. 〜のところ
    N

    chỗ của ~

    1. 係員のところで受け取ってください。

      Xin nhận ở chỗ nhân viên phụ trách.

    2. 今のところ、問題はありません。

      Cho đến giờ thì chưa có vấn đề gì.

  6. ガスサービスセンター
    N

    trung tâm dịch vụ khí ga

    1. ガスサービスセンターに電話したところです。

      Tôi vừa gọi cho trung tâm dịch vụ ga xong.

    2. ガスサービスセンターの人が来るはずです。

      Chắc người của trung tâm dịch vụ ga sẽ đến.

  7. ガスレンジ
    N

    bếp ga

    1. ガスレンジの具合が悪いです。

      Bếp ga có vấn đề.

    2. ガスレンジで魚を焼きます。

      Tôi nướng cá bằng bếp ga.

  8. 具合 ぐあい
    N

    tình trạng

    1. ガスレンジの具合を見ていただけませんか。

      Anh xem giúp tình trạng bếp ga được không?

    2. 体の具合はいかがですか。

      Sức khỏe anh thế nào ạ?

03 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 7 từ

  1. 半年 はんとし
    N

    nửa năm

    1. 日本に来て半年になります。

      Tôi đến Nhật được nửa năm.

    2. 半年前に卒業したばかりです。

      Tôi vừa tốt nghiệp nửa năm trước.

  2. ちょうど
    Adv

    vừa đúng, vừa vặn

    1. ちょうど今から試合が始まるところです。

      Đúng lúc này trận đấu sắp bắt đầu.

    2. ちょうど十時に着きました。

      Tôi đến đúng 10 giờ.

  3. たった今 たったいま
    Adv

    vừa mới lúc nãy

    1. たった今、荷物が届いたところです。

      Hàng vừa mới đến lúc nãy.

    2. たった今、彼は出かけました。

      Anh ấy vừa mới ra ngoài.

  4. 今いいですか。 いまいいですか。
    Idiom

    Bây giờ có tiện không ạ?

    1. 少しお話ししたいんですが、今いいですか。

      Tôi muốn nói chuyện một chút, giờ có tiện không ạ?

    2. 今いいですか。すぐ終わります。

      Giờ có tiện không ạ? Xong ngay thôi.

  5. 申し訳ありません。 もうしわけありません。
    Idiom

    Tôi vô cùng xin lỗi.

    1. お待たせして申し訳ありません。

      Xin lỗi vì đã để quý khách đợi.

    2. 連絡が遅れて申し訳ありません。

      Tôi xin lỗi vì liên lạc muộn.

  6. どちら様でしょうか。 どちらさまでしょうか。
    Idiom

    Cho hỏi ai đấy ạ?

    1. 失礼ですが、どちら様でしょうか。

      Xin lỗi, cho hỏi ai đấy ạ?

    2. どちら様でしょうか。お名前を伺えますか。

      Xin hỏi ai đấy ạ? Cho tôi hỏi tên được không?

  7. お待たせしました。 おまたせしました。
    Idiom

    Xin lỗi đã để anh/chị đợi.

    1. お待たせしました。こちらへどうぞ。

      Xin lỗi đã để quý khách đợi. Mời đi lối này.

    2. お待たせしました。準備ができました。

      Xin lỗi đã để anh đợi. Đã chuẩn bị xong ạ.

04 読み物 Từ trong bài đọc 7 từ

  1. ついています
    V

    gặp may

    1. 今日はついていません。

      Hôm nay tôi không gặp may.

    2. 財布が見つかって、ついていました。

      Tìm được ví, tôi thật may.

  2. 床 ゆか
    N

    sàn nhà

    1. 床がぬれていて、転びました。

      Sàn ướt nên tôi bị ngã.

    2. 床をふいたばかりです。

      Tôi vừa lau sàn xong.

  3. 転びます ころびます
    V

    vấp ngã

    1. 急いでいて、転んでしまいました。

      Vì vội nên tôi bị ngã.

    2. 滑りやすい床で転ばないでください。

      Đừng ngã ở sàn trơn nhé.

  4. ベル
    N

    chuông

    1. ベルが鳴ったところです。

      Chuông vừa reo xong.

    2. 玄関のベルを押しました。

      Tôi bấm chuông cửa.

  5. 慌てて あわてて
    Adv

    vội vàng, cuống lên

    1. 慌てて出かけたので、忘れ物をしました。

      Vì ra khỏi nhà vội nên tôi quên đồ.

    2. 慌てないでください。

      Xin đừng cuống.

  6. 順番に じゅんばんに
    Adv

    lần lượt theo thứ tự

    1. 順番に説明します。

      Tôi sẽ giải thích lần lượt.

    2. 順番に並んでください。

      Hãy xếp hàng theo thứ tự.

  7. 出来事 できごと
    N

    sự việc, sự kiện

    1. 今日の出来事を日記に書きます。

      Tôi ghi những sự việc hôm nay vào nhật ký.

    2. 忘れられない出来事でした。

      Đó là sự việc không thể quên.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.