Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
〜ところ・〜たばかり・〜はず
Vừa lúc · Vừa mới · Chắc hẳn
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 9 từ
- 渡します わたしますV
trao, đưa
-
今、書類を渡すところです。
Bây giờ tôi đang định đưa giấy tờ.
-
係員にチケットを渡しました。
Tôi đã đưa vé cho nhân viên.
-
- 帰って来ます かえってきますV
quay về, trở về
-
父はさっき帰って来たばかりです。
Bố tôi vừa mới về xong.
-
六時ごろ帰って来るはずです。
Chắc khoảng 6 giờ anh ấy sẽ về.
-
- 出ます【バスが】 でますV
(xe buýt) khởi hành
-
ちょうど今、バスが出るところです。
Đúng lúc này xe buýt đang chuẩn bị chạy.
-
次のバスは十分後に出ます。
Chuyến buýt sau khởi hành sau 10 phút.
-
- 届きます【荷物が】 とどきますV
(hàng) được giao đến
-
荷物はあした届くはずです。
Chắc hàng sẽ đến vào ngày mai.
-
宅配便がたった今届きました。
Hàng chuyển phát vừa đến ngay lúc này.
-
- 入学します【大学に】 にゅうがくしますV
nhập học
-
娘は大学に入学したばかりです。
Con gái tôi vừa mới vào đại học.
-
四月に入学するはずです。
Chắc là nhập học vào tháng tư.
-
- 卒業します【大学を】 そつぎょうしますV
tốt nghiệp
-
彼は先月大学を卒業したばかりです。
Anh ấy vừa tốt nghiệp đại học tháng trước.
-
来年卒業するはずです。
Chắc là sang năm sẽ tốt nghiệp.
-
- 焼きます やきますV
nướng
-
今、パンを焼いているところです。
Bây giờ tôi đang nướng bánh mì.
-
魚をガスレンジで焼きます。
Tôi nướng cá bằng bếp ga.
-
- 焼けます【パンが】 やけますV
(bánh) nướng xong
-
パンが焼けたばかりで、まだ熱いです。
Bánh vừa nướng xong nên còn nóng.
-
もうすぐ焼けるはずです。
Chắc sắp chín rồi.
-
- 向かいます むかいますV
hướng đến, đi tới
-
今、会場に向かっているところです。
Bây giờ tôi đang trên đường đến hội trường.
-
車で駅に向かいます。
Tôi đi xe đến ga.
-
02 名詞 Danh từ 8 từ
- 留守 るすN
vắng nhà
-
荷物が届いたとき、留守でした。
Lúc hàng đến thì tôi vắng nhà.
-
隣は今、留守のはずです。
Chắc nhà bên giờ đang vắng.
-
- 宅配便 たくはいびんN
dịch vụ chuyển phát tận nhà
-
宅配便がたった今届きました。
Hàng chuyển phát vừa đến ngay lúc này.
-
宅配便で国へ荷物を送ります。
Tôi gửi hàng về nước bằng chuyển phát.
-
- 原因 げんいんN
nguyên nhân
-
今、原因を調べているところです。
Bây giờ chúng tôi đang điều tra nguyên nhân.
-
事故の原因はまだ分かりません。
Nguyên nhân tai nạn vẫn chưa rõ.
-
- こちらN
phía này, bên này (lịch sự)
-
こちらはガスサービスセンターです。
Đây là trung tâm dịch vụ ga ạ.
-
こちらへどうぞ。
Xin mời đi lối này.
-
- 〜のところN
chỗ của ~
-
係員のところで受け取ってください。
Xin nhận ở chỗ nhân viên phụ trách.
-
今のところ、問題はありません。
Cho đến giờ thì chưa có vấn đề gì.
-
- ガスサービスセンターN
trung tâm dịch vụ khí ga
-
ガスサービスセンターに電話したところです。
Tôi vừa gọi cho trung tâm dịch vụ ga xong.
-
ガスサービスセンターの人が来るはずです。
Chắc người của trung tâm dịch vụ ga sẽ đến.
-
- ガスレンジN
bếp ga
-
ガスレンジの具合が悪いです。
Bếp ga có vấn đề.
-
ガスレンジで魚を焼きます。
Tôi nướng cá bằng bếp ga.
-
- 具合 ぐあいN
tình trạng
-
ガスレンジの具合を見ていただけませんか。
Anh xem giúp tình trạng bếp ga được không?
-
体の具合はいかがですか。
Sức khỏe anh thế nào ạ?
-
03 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 7 từ
- 半年 はんとしN
nửa năm
-
日本に来て半年になります。
Tôi đến Nhật được nửa năm.
-
半年前に卒業したばかりです。
Tôi vừa tốt nghiệp nửa năm trước.
-
- ちょうどAdv
vừa đúng, vừa vặn
-
ちょうど今から試合が始まるところです。
Đúng lúc này trận đấu sắp bắt đầu.
-
ちょうど十時に着きました。
Tôi đến đúng 10 giờ.
-
- たった今 たったいまAdv
vừa mới lúc nãy
-
たった今、荷物が届いたところです。
Hàng vừa mới đến lúc nãy.
-
たった今、彼は出かけました。
Anh ấy vừa mới ra ngoài.
-
- 今いいですか。 いまいいですか。Idiom
Bây giờ có tiện không ạ?
-
少しお話ししたいんですが、今いいですか。
Tôi muốn nói chuyện một chút, giờ có tiện không ạ?
-
今いいですか。すぐ終わります。
Giờ có tiện không ạ? Xong ngay thôi.
-
- 申し訳ありません。 もうしわけありません。Idiom
Tôi vô cùng xin lỗi.
-
お待たせして申し訳ありません。
Xin lỗi vì đã để quý khách đợi.
-
連絡が遅れて申し訳ありません。
Tôi xin lỗi vì liên lạc muộn.
-
- どちら様でしょうか。 どちらさまでしょうか。Idiom
Cho hỏi ai đấy ạ?
-
失礼ですが、どちら様でしょうか。
Xin lỗi, cho hỏi ai đấy ạ?
-
どちら様でしょうか。お名前を伺えますか。
Xin hỏi ai đấy ạ? Cho tôi hỏi tên được không?
-
- お待たせしました。 おまたせしました。Idiom
Xin lỗi đã để anh/chị đợi.
-
お待たせしました。こちらへどうぞ。
Xin lỗi đã để quý khách đợi. Mời đi lối này.
-
お待たせしました。準備ができました。
Xin lỗi đã để anh đợi. Đã chuẩn bị xong ạ.
-
04 読み物 Từ trong bài đọc 7 từ
- ついていますV
gặp may
-
今日はついていません。
Hôm nay tôi không gặp may.
-
財布が見つかって、ついていました。
Tìm được ví, tôi thật may.
-
- 床 ゆかN
sàn nhà
-
床がぬれていて、転びました。
Sàn ướt nên tôi bị ngã.
-
床をふいたばかりです。
Tôi vừa lau sàn xong.
-
- 転びます ころびますV
vấp ngã
-
急いでいて、転んでしまいました。
Vì vội nên tôi bị ngã.
-
滑りやすい床で転ばないでください。
Đừng ngã ở sàn trơn nhé.
-
- ベルN
chuông
-
ベルが鳴ったところです。
Chuông vừa reo xong.
-
玄関のベルを押しました。
Tôi bấm chuông cửa.
-
- 慌てて あわててAdv
vội vàng, cuống lên
-
慌てて出かけたので、忘れ物をしました。
Vì ra khỏi nhà vội nên tôi quên đồ.
-
慌てないでください。
Xin đừng cuống.
-
- 順番に じゅんばんにAdv
lần lượt theo thứ tự
-
順番に説明します。
Tôi sẽ giải thích lần lượt.
-
順番に並んでください。
Hãy xếp hàng theo thứ tự.
-
- 出来事 できごとN
sự việc, sự kiện
-
今日の出来事を日記に書きます。
Tôi ghi những sự việc hôm nay vào nhật ký.
-
忘れられない出来事でした。
Đó là sự việc không thể quên.
-