Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
〜そうです・〜ようです
Nghe nói 〜そうです · Có vẻ 〜ようです
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 8 từ
- 吹きます【風が】 ふきますV
(gió) thổi
-
あしたは強い風が吹くそうです。
Nghe nói mai gió sẽ mạnh.
-
冷たい風が吹いています。
Gió lạnh đang thổi.
-
- 燃えます【ごみが】 もえますV
(rác) cháy
-
この袋のごみはよく燃えるそうです。
Nghe nói rác trong túi này rất dễ cháy.
-
紙は燃えるごみに出します。
Giấy thì bỏ vào rác cháy được.
-
- 亡くなります なくなりますV
qua đời
-
隣のおじいさんが亡くなったそうです。
Nghe nói ông cụ nhà bên đã qua đời.
-
祖父は五年前に亡くなりました。
Ông tôi mất cách đây năm năm.
-
- 集まります【人が】 あつまりますV
(người) tụ tập
-
会場に人がたくさん集まっているようです。
Có vẻ rất đông người đang tụ tập ở hội trường.
-
九時に駅前に集まってください。
Hãy tập trung trước ga lúc 9 giờ.
-
- 別れます【人が】 わかれますV
chia tay
-
二人は別れたそうです。
Nghe nói hai người đã chia tay.
-
駅で友達と別れました。
Tôi chia tay bạn ở ga.
-
- します【においが】V
có mùi
-
何か焦げたにおいがします。
Có mùi gì đó khét.
-
変な音がしますね。
Có tiếng động lạ nhỉ.
-
- 婚約します こんやくしますV
đính hôn
-
彼女は婚約したそうです。
Nghe nói cô ấy đã đính hôn.
-
来月、婚約する予定です。
Tháng sau tôi dự định đính hôn.
-
- 知り合います しりあいますV
quen biết nhau
-
二人は大学で知り合ったそうです。
Nghe nói hai người quen nhau ở đại học.
-
仕事で知り合った人です。
Đó là người tôi quen qua công việc.
-
02 形容詞 Tính từ 3 từ
- 厳しい きびしいAdj
nghiêm khắc, khắc nghiệt
-
あの先生は厳しいそうです。
Nghe nói thầy đó nghiêm lắm.
-
今年の冬は厳しい寒さでした。
Mùa đông năm nay lạnh khắc nghiệt.
-
- ひどいAdj
tồi tệ, ghê gớm
-
ゆうべはひどい雨だったそうです。
Nghe nói tối qua mưa rất to.
-
ひどい風で木が倒れました。
Gió dữ dội làm cây đổ.
-
- 怖い こわいAdj
đáng sợ
-
この道は夜、怖いようです。
Con đường này ban đêm có vẻ đáng sợ.
-
怖い夢を見ました。
Tôi mơ giấc mơ đáng sợ.
-
03 名詞 Danh từ 13 từ
- 実験 じっけんN
thí nghiệm
-
実験はうまくいったそうです。
Nghe nói thí nghiệm đã thành công.
-
研究室で実験をしています。
Tôi đang làm thí nghiệm ở phòng nghiên cứu.
-
- データN
dữ liệu
-
データによると、人口が減っているそうです。
Theo dữ liệu, nghe nói dân số đang giảm.
-
データをファイルにまとめました。
Tôi đã tổng hợp dữ liệu vào file.
-
- 人口 じんこうN
dân số
-
この町の人口は減っているようです。
Dân số thị trấn này có vẻ đang giảm.
-
人口が一番多い都市はどこですか。
Thành phố đông dân nhất là ở đâu?
-
- においN
mùi
-
ガスのにおいがします。
Có mùi ga.
-
いいにおいがしますね。
Có mùi thơm nhỉ.
-
- 科学 かがくN
khoa học
-
彼は科学の研究をしているそうです。
Nghe nói anh ấy đang nghiên cứu khoa học.
-
科学の本を読むのが好きです。
Tôi thích đọc sách khoa học.
-
- 医学 いがくN
y học
-
息子は医学を勉強しているそうです。
Nghe nói con trai anh ấy đang học y.
-
医学は年々進んでいます。
Y học tiến bộ theo từng năm.
-
- 文学 ぶんがくN
văn học
-
彼女は文学に興味があるようです。
Cô ấy có vẻ quan tâm đến văn học.
-
日本文学を専攻しています。
Tôi chuyên ngành văn học Nhật Bản.
-
- パトカーN
xe cảnh sát
-
パトカーが来ました。事故があったようです。
Xe cảnh sát đã đến. Có vẻ đã xảy ra tai nạn.
-
パトカーの音が聞こえます。
Nghe thấy tiếng xe cảnh sát.
-
- 救急車 きゅうきゅうしゃN
xe cứu thương
-
救急車が来たそうです。
Nghe nói xe cứu thương đã đến.
-
すぐ救急車を呼んでください。
Hãy gọi xe cứu thương ngay.
-
- 賛成 さんせいN
tán thành
-
みんな賛成のようです。
Có vẻ mọi người đều tán thành.
-
この案に賛成です。
Tôi tán thành phương án này.
-
- 反対 はんたいN
phản đối
-
反対の人も多いそうです。
Nghe nói cũng nhiều người phản đối.
-
戦争に反対します。
Tôi phản đối chiến tranh.
-
- 大統領 だいとうりょうN
tổng thống
-
大統領が来日するそうです。
Nghe nói tổng thống sẽ sang Nhật.
-
大統領のスピーチをニュースで見ました。
Tôi xem bài phát biểu của tổng thống trên thời sự.
-
- 相手 あいてN
đối phương, người kia
-
婚約の相手は同じ会社の人だそうです。
Nghe nói người đính hôn cùng cô ấy làm chung công ty.
-
相手の話をよく聞きましょう。
Hãy lắng nghe kỹ lời đối phương.
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 2 từ
- 〜によるとIdiom
theo ~ (nguồn tin)
-
天気予報によると、あしたは雪だそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói mai có tuyết.
-
新聞によると、人口が減っているそうです。
Theo báo, dân số đang giảm.
-
- どうもAdv
hình như, xem chừng
-
どうも風邪をひいたようです。
Hình như tôi bị cảm rồi.
-
どうも様子が変です。
Xem chừng tình hình có gì đó lạ.
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 4 từ
- 化粧 けしょうN
trang điểm
-
化粧をする男性も増えているそうです。
Nghe nói nam giới trang điểm cũng đang tăng.
-
毎朝、化粧に30分かかります。
Sáng nào tôi cũng mất 30 phút trang điểm.
-
- 女性 じょせいN
nữ giới, phụ nữ
-
女性のほうが長生きするそうです。
Nghe nói nữ giới sống thọ hơn.
-
この会社は女性の社員が多いです。
Công ty này có nhiều nhân viên nữ.
-
- 男性 だんせいN
nam giới
-
男性の参加者は十人だそうです。
Nghe nói người tham gia là nam có 10 người.
-
男性も育児に参加します。
Nam giới cũng tham gia nuôi con.
-
- 長生き ながいきN
sống thọ
-
長生きの理由は食事にあるようです。
Lý do sống thọ có vẻ nằm ở chế độ ăn.
-
祖母は九十歳まで長生きしました。
Bà tôi sống thọ đến 90 tuổi.
-