JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第46課〜第50課 22 từ

使役形

Thể sai khiến (使役)

Flashcard

使役形

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 5 từ

  1. 降ろします/下ろします おろします
    V

    cho xuống xe, dỡ xuống

    1. 駅で子どもを降ろさせてください。

      Xin cho tôi thả con xuống ở ga.

    2. 棚から荷物を下ろしました。

      Tôi đã dỡ hành lý xuống khỏi kệ.

  2. 届けます とどけます
    V

    giao đến, trình báo

    1. 部下に書類を届けさせます。

      Tôi sẽ cho cấp dưới mang giấy tờ đến.

    2. 拾った財布を交番に届けました。

      Tôi đem ví nhặt được đến đồn cảnh sát.

  3. 世話をします せわをします
    V

    chăm sóc

    1. 子どもに犬の世話をさせています。

      Tôi cho con chăm sóc con chó.

    2. 祖母の世話をしています。

      Tôi đang chăm sóc bà.

  4. 録音します ろくおんします
    V

    ghi âm

    1. 学生に自分の発音を録音させます。

      Tôi cho học sinh ghi âm phát âm của mình.

    2. 会議の内容を録音しました。

      Tôi đã ghi âm nội dung cuộc họp.

  5. 楽しみます たのしみます
    V

    tận hưởng, vui chơi

    1. 子どもに自由に楽しませたいです。

      Tôi muốn để con vui chơi thoải mái.

    2. 休みを楽しんでください。

      Chúc anh tận hưởng kỳ nghỉ.

02 形容詞 Tính từ 1 từ

  1. 嫌な いやな
    Adj

    khó chịu, ghét

    1. 嫌なことを無理にさせないでください。

      Đừng bắt làm việc mà người ta ghét.

    2. 嫌な天気が続いています。

      Thời tiết khó chịu cứ kéo dài.

03 名詞 Danh từ 4 từ

  1. 塾 じゅく
    N

    lớp học thêm

    1. 親は子どもを塾に通わせます。

      Phụ huynh cho con đi học thêm.

    2. 塾は週に三回あります。

      Lớp học thêm có ba buổi mỗi tuần.

  2. 生徒 せいと
    N

    học sinh

    1. 先生は生徒に作文を書かせました。

      Thầy đã cho học sinh viết bài văn.

    2. このクラスの生徒は三十人です。

      Lớp này có ba mươi học sinh.

  3. ファイル
    N

    tệp, cặp tài liệu

    1. 部下に資料をファイルに整理させます。

      Tôi cho cấp dưới sắp xếp tài liệu vào cặp.

    2. ファイルはどこにありますか。

      Cặp tài liệu ở đâu ạ?

  4. 営業 えいぎょう
    N

    kinh doanh, bán hàng

    1. 部長は私を営業の仕事に行かせました。

      Trưởng phòng cho tôi đi làm mảng kinh doanh.

    2. 営業は九時から六時までです。

      Giờ mở cửa từ 9 giờ đến 6 giờ.

04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 6 từ

  1. 自由に じゆうに
    Adv

    một cách tự do

    1. 子どもに自由に遊ばせています。

      Tôi để bọn trẻ chơi tự do.

    2. 自由に意見を言ってください。

      Hãy tự do nêu ý kiến.

  2. 〜間 〜かん
    N

    trong khoảng ~ (thời gian)

    1. 一週間、休ませていただけませんか。

      Cho tôi nghỉ một tuần được không ạ?

    2. 三年間、日本で働きました。

      Tôi đã làm việc ở Nhật ba năm.

  3. いいことですね。
    Idiom

    Thế thì tốt quá nhỉ.

    1. 子どもに手伝わせているんですか。いいことですね。

      Anh cho con phụ giúp à? Thế thì tốt quá nhỉ.

    2. 毎日運動しているんですか。いいことですね。

      Anh tập thể dục mỗi ngày à? Tốt quá nhỉ.

  4. お忙しいですか。 おいそがしいですか。
    Idiom

    Anh/chị có bận không ạ?

    1. 今、お忙しいですか。

      Bây giờ anh có bận không ạ?

    2. お忙しいところ、申し訳ありません。

      Xin lỗi đã làm phiền lúc anh bận.

  5. それまでに
    Adv

    trước lúc đó

    1. 会議は三時です。それまでに準備させます。

      Cuộc họp lúc 3 giờ. Tôi sẽ cho chuẩn bị trước lúc đó.

    2. それまでに返事をください。

      Xin trả lời trước thời điểm đó.

  6. かまいません。
    Idiom

    Không sao đâu ạ.

    1. 少し遅れてもかまいません。

      Muộn một chút cũng không sao.

    2. 写真を撮ってもかまいませんか。

      Tôi chụp ảnh có được không ạ?

05 読み物 Từ trong bài đọc 6 từ

  1. 親 おや
    N

    cha mẹ

    1. 親は子どもにいろいろな習い事をさせます。

      Cha mẹ cho con học nhiều môn khác nhau.

    2. 親に相談してから決めます。

      Tôi bàn với cha mẹ rồi mới quyết.

  2. 小学生 しょうがくせい
    N

    học sinh tiểu học

    1. 小学生の半分以上が塾に通っているそうです。

      Nghe nói hơn nửa học sinh tiểu học đi học thêm.

    2. 小学生の息子がいます。

      Tôi có con trai học tiểu học.

  3. パーセント
    N

    phần trăm

    1. 六十パーセントの親がそう答えました。

      60% phụ huynh đã trả lời như vậy.

    2. 20パーセント割引になります。

      Được giảm 20%.

  4. その次 そのつぎ
    N

    tiếp theo đó

    1. 一番多いのは水泳で、その次はピアノです。

      Nhiều nhất là bơi, tiếp theo là piano.

    2. その次の駅で降ります。

      Tôi xuống ở ga tiếp theo.

  5. 習字 しゅうじ
    N

    tập viết thư pháp

    1. 親は子どもに習字を習わせています。

      Cha mẹ cho con học thư pháp.

    2. 習字の教室は土曜日にあります。

      Lớp thư pháp học vào thứ bảy.

  6. 普通の ふつうの
    Adj

    bình thường, thông thường

    1. 普通の小学生は週に二回、塾に通うそうです。

      Nghe nói học sinh tiểu học bình thường đi học thêm hai buổi/tuần.

    2. 普通の日は六時に帰ります。

      Ngày thường tôi về lúc 6 giờ.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.