Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
使役形
Thể sai khiến (使役)
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 5 từ
- 降ろします/下ろします おろしますV
cho xuống xe, dỡ xuống
-
駅で子どもを降ろさせてください。
Xin cho tôi thả con xuống ở ga.
-
棚から荷物を下ろしました。
Tôi đã dỡ hành lý xuống khỏi kệ.
-
- 届けます とどけますV
giao đến, trình báo
-
部下に書類を届けさせます。
Tôi sẽ cho cấp dưới mang giấy tờ đến.
-
拾った財布を交番に届けました。
Tôi đem ví nhặt được đến đồn cảnh sát.
-
- 世話をします せわをしますV
chăm sóc
-
子どもに犬の世話をさせています。
Tôi cho con chăm sóc con chó.
-
祖母の世話をしています。
Tôi đang chăm sóc bà.
-
- 録音します ろくおんしますV
ghi âm
-
学生に自分の発音を録音させます。
Tôi cho học sinh ghi âm phát âm của mình.
-
会議の内容を録音しました。
Tôi đã ghi âm nội dung cuộc họp.
-
- 楽しみます たのしみますV
tận hưởng, vui chơi
-
子どもに自由に楽しませたいです。
Tôi muốn để con vui chơi thoải mái.
-
休みを楽しんでください。
Chúc anh tận hưởng kỳ nghỉ.
-
02 形容詞 Tính từ 1 từ
- 嫌な いやなAdj
khó chịu, ghét
-
嫌なことを無理にさせないでください。
Đừng bắt làm việc mà người ta ghét.
-
嫌な天気が続いています。
Thời tiết khó chịu cứ kéo dài.
-
03 名詞 Danh từ 4 từ
- 塾 じゅくN
lớp học thêm
-
親は子どもを塾に通わせます。
Phụ huynh cho con đi học thêm.
-
塾は週に三回あります。
Lớp học thêm có ba buổi mỗi tuần.
-
- 生徒 せいとN
học sinh
-
先生は生徒に作文を書かせました。
Thầy đã cho học sinh viết bài văn.
-
このクラスの生徒は三十人です。
Lớp này có ba mươi học sinh.
-
- ファイルN
tệp, cặp tài liệu
-
部下に資料をファイルに整理させます。
Tôi cho cấp dưới sắp xếp tài liệu vào cặp.
-
ファイルはどこにありますか。
Cặp tài liệu ở đâu ạ?
-
- 営業 えいぎょうN
kinh doanh, bán hàng
-
部長は私を営業の仕事に行かせました。
Trưởng phòng cho tôi đi làm mảng kinh doanh.
-
営業は九時から六時までです。
Giờ mở cửa từ 9 giờ đến 6 giờ.
-
04 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 6 từ
- 自由に じゆうにAdv
một cách tự do
-
子どもに自由に遊ばせています。
Tôi để bọn trẻ chơi tự do.
-
自由に意見を言ってください。
Hãy tự do nêu ý kiến.
-
- 〜間 〜かんN
trong khoảng ~ (thời gian)
-
一週間、休ませていただけませんか。
Cho tôi nghỉ một tuần được không ạ?
-
三年間、日本で働きました。
Tôi đã làm việc ở Nhật ba năm.
-
- いいことですね。Idiom
Thế thì tốt quá nhỉ.
-
子どもに手伝わせているんですか。いいことですね。
Anh cho con phụ giúp à? Thế thì tốt quá nhỉ.
-
毎日運動しているんですか。いいことですね。
Anh tập thể dục mỗi ngày à? Tốt quá nhỉ.
-
- お忙しいですか。 おいそがしいですか。Idiom
Anh/chị có bận không ạ?
-
今、お忙しいですか。
Bây giờ anh có bận không ạ?
-
お忙しいところ、申し訳ありません。
Xin lỗi đã làm phiền lúc anh bận.
-
- それまでにAdv
trước lúc đó
-
会議は三時です。それまでに準備させます。
Cuộc họp lúc 3 giờ. Tôi sẽ cho chuẩn bị trước lúc đó.
-
それまでに返事をください。
Xin trả lời trước thời điểm đó.
-
- かまいません。Idiom
Không sao đâu ạ.
-
少し遅れてもかまいません。
Muộn một chút cũng không sao.
-
写真を撮ってもかまいませんか。
Tôi chụp ảnh có được không ạ?
-
05 読み物 Từ trong bài đọc 6 từ
- 親 おやN
cha mẹ
-
親は子どもにいろいろな習い事をさせます。
Cha mẹ cho con học nhiều môn khác nhau.
-
親に相談してから決めます。
Tôi bàn với cha mẹ rồi mới quyết.
-
- 小学生 しょうがくせいN
học sinh tiểu học
-
小学生の半分以上が塾に通っているそうです。
Nghe nói hơn nửa học sinh tiểu học đi học thêm.
-
小学生の息子がいます。
Tôi có con trai học tiểu học.
-
- パーセントN
phần trăm
-
六十パーセントの親がそう答えました。
60% phụ huynh đã trả lời như vậy.
-
20パーセント割引になります。
Được giảm 20%.
-
- その次 そのつぎN
tiếp theo đó
-
一番多いのは水泳で、その次はピアノです。
Nhiều nhất là bơi, tiếp theo là piano.
-
その次の駅で降ります。
Tôi xuống ở ga tiếp theo.
-
- 習字 しゅうじN
tập viết thư pháp
-
親は子どもに習字を習わせています。
Cha mẹ cho con học thư pháp.
-
習字の教室は土曜日にあります。
Lớp thư pháp học vào thứ bảy.
-
- 普通の ふつうのAdj
bình thường, thông thường
-
普通の小学生は週に二回、塾に通うそうです。
Nghe nói học sinh tiểu học bình thường đi học thêm hai buổi/tuần.
-
普通の日は六時に帰ります。
Ngày thường tôi về lúc 6 giờ.
-