JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第46課〜第50課 28 từ

尊敬語

Kính ngữ (tôn kính ngữ)

Flashcard

尊敬語

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 動詞 Động từ 11 từ

  1. 利用します りようします
    V

    sử dụng, tận dụng

    1. 社長はよくこのホテルを利用されます。

      Giám đốc hay sử dụng khách sạn này.

    2. バス停の近くの店を利用しています。

      Tôi hay dùng cửa hàng gần trạm buýt.

  2. 勤めます【会社に】 つとめます
    V

    làm việc tại

    1. 先生はどちらの学校に勤めていらっしゃいますか。

      Thầy đang công tác ở trường nào ạ?

    2. 兄は銀行に勤めています。

      Anh trai tôi làm ở ngân hàng.

  3. 掛けます【いすに】 かけます
    V

    ngồi xuống (ghế)

    1. どうぞおかけください。

      Xin mời ngài ngồi.

    2. いすに掛けて待っていました。

      Tôi đã ngồi ghế đợi.

  4. 過ごします すごします
    V

    trải qua, sống qua

    1. 休みはどちらで過ごされましたか。

      Kỳ nghỉ ngài đã ở đâu ạ?

    2. 夏は海の近くで過ごしました。

      Mùa hè tôi đã ở gần biển.

  5. いらっしゃいます
    V

    có mặt / đi / đến (kính ngữ)

    1. 社長は会議室にいらっしゃいます。

      Giám đốc đang ở phòng họp ạ.

    2. あしたはこちらにいらっしゃいますか。

      Ngày mai ngài có đến đây không ạ?

  6. 召し上がります めしあがります
    V

    dùng (ăn/uống) — kính ngữ

    1. どうぞ召し上がってください。

      Xin mời ngài dùng.

    2. 先生はもう召し上がりましたか。

      Thầy đã dùng bữa chưa ạ?

  7. おっしゃいます
    V

    nói (kính ngữ)

    1. 先生が何とおっしゃいましたか。

      Thầy đã nói gì ạ?

    2. 社長は三時に来るとおっしゃいました。

      Giám đốc nói là 3 giờ sẽ đến.

  8. なさいます
    V

    làm (kính ngữ)

    1. お飲み物は何になさいますか。

      Đồ uống ngài dùng gì ạ?

    2. 社長はゴルフをなさいます。

      Giám đốc chơi golf.

  9. ご覧になります ごらんになります
    V

    xem, nhìn (kính ngữ)

    1. この資料をご覧になりましたか。

      Ngài đã xem tài liệu này chưa ạ?

    2. どうぞこちらをご覧ください。

      Xin mời ngài xem bên này.

  10. ご存じです ごぞんじです
    V

    biết (kính ngữ)

    1. この店をご存じですか。

      Ngài có biết quán này không ạ?

    2. 先生はその話をご存じでした。

      Thầy đã biết câu chuyện đó.

  11. 出します【熱を】 だします
    V

    bị (sốt)

    1. 子どもが熱を出したので、休ませました。

      Con bị sốt nên tôi cho cháu nghỉ.

    2. ゆうべ急に熱を出しました。

      Tối qua tôi đột nhiên bị sốt.

02 名詞 Danh từ 5 từ

  1. あいさつ
    N

    lời chào, bài phát biểu ngắn

    1. 社長があいさつをなさいました。

      Giám đốc đã có lời phát biểu.

    2. 朝のあいさつは大切です。

      Lời chào buổi sáng rất quan trọng.

  2. 旅館 りょかん
    N

    nhà trọ kiểu Nhật (ryokan)

    1. 先生は温泉の旅館に泊まられました。

      Thầy đã nghỉ ở nhà trọ suối nước nóng.

    2. 旅館の食事はとてもおいしかったです。

      Bữa ăn ở ryokan rất ngon.

  3. バス停 バスてい
    N

    trạm xe buýt

    1. バス停はこの道をまっすぐ行った所です。

      Trạm buýt nằm thẳng con đường này.

    2. バス停で十分待ちました。

      Tôi đợi ở trạm buýt mười phút.

  4. 奥様 おくさま
    N

    phu nhân, bà nhà

    1. 奥様もいらっしゃいますか。

      Phu nhân cũng đến chứ ạ?

    2. 奥様によろしくお伝えください。

      Xin cho tôi gửi lời hỏi thăm bà nhà.

  5. 〜年〜組 〜ねん〜くみ
    N

    lớp ~ khối ~

    1. 娘は三年二組です。

      Con gái tôi học lớp 3/2.

    2. 何年何組でいらっしゃいますか。

      Cháu học lớp mấy ạ?

03 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 5 từ

  1. たまに
    Adv

    thỉnh thoảng

    1. 社長はたまにこちらへいらっしゃいます。

      Thỉnh thoảng giám đốc có đến đây.

    2. たまに映画を見に行きます。

      Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.

  2. どなたでも
    N

    bất cứ ai (lịch sự)

    1. どなたでもご利用になれます。

      Ai cũng có thể sử dụng ạ.

    2. どなたでもご参加いただけます。

      Quý vị nào cũng có thể tham gia.

  3. 〜といいます
    V

    gọi là ~, tên là ~

    1. 山中といいます。よろしくお願いします。

      Tôi tên là Yamanaka. Rất mong được giúp đỡ.

    2. この花は梅といいます。

      Loài hoa này gọi là hoa mơ.

  4. よろしくお伝えください。 よろしくおつたえください。
    Idiom

    Xin cho tôi gửi lời hỏi thăm.

    1. 奥様によろしくお伝えください。

      Xin cho tôi gửi lời hỏi thăm bà nhà.

    2. ご家族によろしくお伝えください。

      Cho tôi gửi lời hỏi thăm gia đình ạ.

  5. 失礼いたします しつれいいたします
    Idiom

    Tôi xin phép (khiêm nhường)

    1. では、失礼いたします。

      Vậy tôi xin phép ạ.

    2. お先に失礼いたします。

      Tôi xin phép về trước ạ.

04 読み物 Từ trong bài đọc 7 từ

  1. 経歴 けいれき
    N

    tiểu sử, quá trình công tác

    1. 先生の経歴を伺いました。

      Tôi đã được nghe về quá trình của thầy.

    2. 経歴を書いて提出してください。

      Hãy viết tiểu sử rồi nộp.

  2. 医学部 いがくぶ
    N

    khoa y

    1. 彼は医学部を卒業されました。

      Ông ấy đã tốt nghiệp khoa y.

    2. 医学部の入学試験は難しいです。

      Thi vào khoa y rất khó.

  3. 目指します めざします
    V

    nhắm tới, hướng đến

    1. 医者を目指して勉強しています。

      Tôi học để hướng tới làm bác sĩ.

    2. 世界一を目指します。

      Tôi nhắm tới vị trí số một thế giới.

  4. 進みます すすみます
    V

    tiến lên, học lên

    1. 大学院に進まれたそうです。

      Nghe nói ngài đã học lên cao học.

    2. 研究が少しずつ進んでいます。

      Nghiên cứu đang tiến triển từng chút.

  5. 開発します かいはつします
    V

    phát triển, nghiên cứu chế tạo

    1. 新しい技術を開発されました。

      Ngài đã phát triển kỹ thuật mới.

    2. この薬は十年かけて開発されました。

      Loại thuốc này mất mười năm để phát triển.

  6. 受賞します じゅしょうします
    V

    được trao giải

    1. 先生はノーベル賞を受賞なさいました。

      Thầy đã được trao giải Nobel.

    2. 作文コンテストで受賞しました。

      Tôi được giải trong cuộc thi viết văn.

  7. 講演会 こうえんかい
    N

    buổi diễn thuyết

    1. 来週、先生の講演会があります。

      Tuần sau có buổi diễn thuyết của thầy.

    2. 講演会にどなたでも参加できます。

      Buổi diễn thuyết ai cũng tham dự được.

← みんなの日本語 初級II — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.