Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
謙譲語
Khiêm nhường ngữ
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 動詞 Động từ 15 từ
- 参ります まいりますV
đi, đến (khiêm nhường)
-
あした三時に参ります。
3 giờ ngày mai tôi xin đến ạ.
-
ただ今、参ります。
Tôi xin đến ngay ạ.
-
- おりますV
có mặt (khiêm nhường)
-
社長はただ今、席におりません。
Giám đốc hiện không có ở chỗ ạ.
-
六時までは会社におります。
Đến 6 giờ tôi vẫn ở công ty ạ.
-
- いただきますV
dùng (ăn/uống), nhận (khiêm nhường)
-
お茶をいただきます。
Tôi xin dùng trà ạ.
-
すてきなお土産をいただきました。
Tôi đã nhận được món quà tuyệt vời.
-
- 申します もうしますV
nói, tên là (khiêm nhường)
-
わたくしはミラーと申します。
Tôi tên là Miller ạ.
-
お礼を申します。
Tôi xin nói lời cảm ơn.
-
- いたしますV
làm (khiêm nhường)
-
わたくしがご説明いたします。
Để tôi xin giải thích ạ.
-
ご案内いたします。
Tôi xin dẫn đường ạ.
-
- 拝見します はいけんしますV
xem (khiêm nhường)
-
お写真を拝見しました。
Tôi đã xem ảnh của ngài ạ.
-
資料を拝見してもよろしいでしょうか。
Tôi xem tài liệu có được không ạ?
-
- 存じます ぞんじますV
biết, nghĩ (khiêm nhường)
-
そのことは存じております。
Việc đó tôi có biết ạ.
-
お会いできてうれしく存じます。
Tôi rất vui vì được gặp ngài.
-
- 伺います うかがいますV
đến thăm, hỏi (khiêm nhường)
-
あした三時にお宅へ伺います。
3 giờ ngày mai tôi xin đến nhà ngài.
-
少し伺いたいことがございます。
Tôi có chút việc muốn hỏi ạ.
-
- お目にかかります おめにかかりますV
được gặp (khiêm nhường)
-
お目にかかれてうれしいです。
Tôi rất vui được gặp ngài.
-
来週、お目にかかりたいと存じます。
Tuần sau tôi mong được gặp ngài.
-
- いれます【コーヒーを】V
pha (cà phê)
-
わたくしがコーヒーをおいれします。
Để tôi pha cà phê ạ.
-
お茶をいれましょうか。
Tôi pha trà nhé?
-
- 用意します よういしますV
chuẩn bị
-
資料はわたくしがご用意いたします。
Tài liệu để tôi xin chuẩn bị ạ.
-
食事の用意ができました。
Bữa ăn đã chuẩn bị xong.
-
- 緊張します きんちょうしますV
hồi hộp, căng thẳng
-
大勢の前で話すので緊張しました。
Nói trước đông người nên tôi hồi hộp.
-
緊張しないで、ゆっくり話してください。
Đừng hồi hộp, hãy nói từ từ.
-
- かないます【夢が】V
(ước mơ) thành hiện thực
-
やっと夢がかないました。
Cuối cùng ước mơ đã thành hiện thực.
-
夢がかなうように努力します。
Tôi nỗ lực để ước mơ thành hiện thực.
-
- 応援します おうえんしますV
cổ vũ, ủng hộ
-
皆様に応援していただき、感謝しております。
Tôi xin cảm ơn vì đã được quý vị ủng hộ.
-
チームを応援しに行きます。
Tôi đi cổ vũ cho đội.
-
- 感謝します かんしゃしますV
biết ơn, cảm tạ
-
心から感謝しております。
Tôi xin cảm ơn từ tận đáy lòng.
-
助けてくださった皆様に感謝します。
Tôi cảm ơn quý vị đã giúp đỡ.
-
02 名詞 Danh từ 10 từ
- わたくしN
tôi (trang trọng)
-
わたくしがご案内いたします。
Để tôi xin dẫn đường ạ.
-
わたくしはミラーと申します。
Tôi tên là Miller ạ.
-
- ガイドN
hướng dẫn viên
-
ガイドがご説明いたします。
Hướng dẫn viên sẽ xin giải thích ạ.
-
ガイドの話はとても分かりやすかったです。
Lời hướng dẫn viên rất dễ hiểu.
-
- メールアドレスN
địa chỉ email
-
メールアドレスを教えていただけませんか。
Ngài cho tôi xin địa chỉ email được không ạ?
-
メールアドレスが変わりました。
Địa chỉ email của tôi đã đổi.
-
- スケジュールN
lịch trình
-
あしたのスケジュールをご説明いたします。
Tôi xin giải thích lịch trình ngày mai ạ.
-
スケジュールが変わる場合は、お知らせします。
Nếu lịch trình thay đổi, chúng tôi sẽ báo.
-
- さ来週 さらいしゅうN
tuần sau nữa
-
さ来週、お目にかかりたいと存じます。
Tuần sau nữa tôi mong được gặp ngài.
-
さ来週から出張です。
Từ tuần sau nữa tôi đi công tác.
-
- さ来月 さらいげつN
tháng sau nữa
-
さ来月、国へ帰ります。
Tháng sau nữa tôi về nước.
-
さ来月のスケジュールを用意いたします。
Tôi xin chuẩn bị lịch tháng sau nữa.
-
- さ来年 さらいねんN
năm sau nữa
-
さ来年、大学院に進みたいです。
Năm sau nữa tôi muốn học lên cao học.
-
さ来年、日本へ参ります。
Năm sau nữa tôi sẽ sang Nhật ạ.
-
- 賞金 しょうきんN
tiền thưởng (giải)
-
優勝した人に賞金が出ます。
Người vô địch sẽ nhận tiền thưởng.
-
賞金で家族に何か買います。
Tôi sẽ mua gì đó cho gia đình bằng tiền thưởng.
-
- きりんN
hươu cao cổ
-
動物園できりんを拝見しました。
Tôi đã được xem hươu cao cổ ở vườn thú.
-
きりんは首が長い動物です。
Hươu cao cổ là loài vật cổ dài.
-
- ころN
thời, hồi
-
子どものころの夢がかないました。
Ước mơ hồi nhỏ đã thành hiện thực.
-
学生のころ、よく旅行しました。
Hồi sinh viên tôi hay đi du lịch.
-
03 会話・その他 Hội thoại · Từ khác 2 từ
- はじめにAdv
trước hết, mở đầu
-
はじめに、今日の予定をご説明します。
Trước hết, tôi xin trình bày lịch hôm nay.
-
はじめに自己紹介をいたします。
Trước tiên tôi xin tự giới thiệu.
-
- 心から こころからAdv
từ tận đáy lòng
-
心から感謝しております。
Tôi xin cảm ơn từ tận đáy lòng.
-
心からお祝い申し上げます。
Tôi xin chân thành chúc mừng.
-
04 読み物 Từ trong bài đọc 4 từ
- お礼 おれいN
lời cảm ơn, quà cảm ơn
-
お礼の手紙を書きました。
Tôi đã viết thư cảm ơn.
-
心からお礼を申し上げます。
Tôi xin chân thành cảm ơn.
-
- お元気でいらっしゃいますか。 おげんきでいらっしゃいますか。Idiom
Ngài vẫn khỏe chứ ạ?
-
先生、お元気でいらっしゃいますか。
Thưa thầy, thầy vẫn khỏe chứ ạ?
-
皆様、お元気でいらっしゃいますか。
Quý vị vẫn khỏe cả chứ ạ?
-
- 迷惑をかけます めいわくをかけますV
làm phiền ai đó
-
ご迷惑をおかけして申し訳ありません。
Xin lỗi vì đã làm phiền ngài.
-
人に迷惑をかけないようにします。
Tôi cố gắng không làm phiền người khác.
-
- 生かします いかしますV
phát huy, vận dụng
-
日本で学んだことを国で生かしたいです。
Tôi muốn phát huy những gì học ở Nhật tại nước mình.
-
経験を生かして働きます。
Tôi làm việc bằng cách vận dụng kinh nghiệm.
-