Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
付随行動
Hành động kèm theo — tiện thể…, vừa… vừa (song song)
- 彼は会社に勤める 、小説を書いている。
彼は会社に勤めるかたわら、小説を書いている。
Giải thích: Hai hoạt động song song lâu dài, vế trước là việc chính → 〜かたわら.
- お礼 、ご挨拶に伺いました。
お礼かたがた、ご挨拶に伺いました。
Giải thích: Chào hỏi xã giao rất trang trọng, một lần đi hai mục đích → 〜かたがた.
- 散歩 、駅前のパン屋に寄ってみよう。
散歩がてら、駅前のパン屋に寄ってみよう。
Giải thích: Giọng đời thường, thân mật, tiện đi dạo thì ghé → 〜がてら.
- 彼女は主婦業の 、翻訳の仕事もしている。
彼女は主婦業のかたわら、翻訳の仕事もしている。
Giải thích: Hai việc song song lâu dài, vế trước là việc chính → 名の+かたわら.
- 退院のご報告 、お礼を申し上げに伺いました。
退院のご報告かたがた、お礼を申し上げに伺いました。
Giải thích: Trang trọng, một lần hai mục đích(thư từ/xã giao)→ 〜かたがた.
- 犬の散歩に行き 、コンビニに寄った。
犬の散歩に行きがてら、コンビニに寄った。
Giải thích: Giọng đời thường, tiện thể → 動ます形+がてら.
- 彼は大学で教える 、企業の顧問も務めている。
彼は大学で教えるかたわら、企業の顧問も務めている。
Giải thích: 動辞書形+かたわら=bên cạnh việc chính còn làm…
- 買い物 、この本を図書館に返してきて。
買い物がてら、この本を図書館に返してきて。
Giải thích: Nhờ việc tiện đường, khẩu ngữ → 〜がてら.
- ご挨拶 、地元の名産をお持ちしました。
ご挨拶かたがた、地元の名産をお持ちしました。
Giải thích: 〜かたがた rất trang trọng, dùng trong xã giao.
- 彼は治療を受ける 、リハビリにも通っている。
彼は治療を受けるかたわら、リハビリにも通っている。
Giải thích: Hai hoạt động duy trì song song → 〜かたわら.