JNews
JLPT N1 Bài 3課 · 限定・非限定・付加 Trang 16

〜にとどまらず

ni todomarazu

Ý nghĩa

Không dừng lại ở…, mà còn lan sang…. Phạm vi vượt ra ngoài khuôn khổ ban đầu.

Cách chia / Kết nối

名・動辞書形 + にとどまらず

Công thức

名・動辞書形+にとどまらず+(より広い範囲)も.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Vế sau thường là phạm vi rộng hơn hẳn (cả nước, toàn thế giới…). Văn viết.

So sánh & dễ nhầm

〜にとどまらず(phạm vi lan rộng hơn)↔ 〜はおろか(vế sau tiêu cực).

Câu ví dụ

  1. その影響は国内にとどまらず、世界中に広がった。

    Ảnh hưởng đó không dừng ở trong nước mà lan ra toàn thế giới.

  2. 彼の活動は研究にとどまらず、教育にも及んでいる。

    Hoạt động của ông không chỉ ở nghiên cứu mà còn sang cả giáo dục.

  3. 被害は農業にとどまらず、観光業にも広がっている。

    Thiệt hại không dừng ở nông nghiệp mà lan sang du lịch.

Luyện tập mẫu này

限定・非限定・付加 · 10 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.