JLPT N1 Bài 3課 · 限定・非限定・付加 Trang 16
〜ならでは(の)
naradewa (no)
Ý nghĩa
Chỉ riêng… mới có. Nhấn mạnh nét đặc trưng độc nhất, mang ý khen.
Cách chia / Kết nối
名 + ならでは(の)
Công thức
名+ならではの+名/名+ならではだ/名+ならでは〜ない.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
Hầu như luôn dùng khen ngợi. Dạng thường gặp: 〜ならではの+名詞, 〜ならではだ.
So sánh & dễ nhầm
〜ならでは hầu như luôn khen; 〜しか〜ない chỉ nêu giới hạn, không có sắc thái khen.
Câu ví dụ
-
この繊細な味は、和食ならではのものだ。
Vị tinh tế thế này chỉ ẩm thực Nhật mới có.
-
子供ならではの自由な発想に驚かされた。
Tôi kinh ngạc trước lối nghĩ tự do chỉ trẻ con mới có.
-
職人の手仕事ならではの温かみが感じられる。
Cảm nhận được hơi ấm chỉ đồ thủ công của người thợ mới có.
Luyện tập mẫu này
限定・非限定・付加 · 10 câu
Cùng bài
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex