JLPT N1 Bài 3課 · 限定・非限定・付加 Trang 16
〜をおいて
wo oite
Ý nghĩa
Ngoài… ra thì không còn ai/cái nào khác. Đánh giá cao: chỉ có người/vật này là số một.
Cách chia / Kết nối
名 + をおいて(〜ない)
Công thức
名+をおいて+ほかに〜ない/いない.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
Luôn đi với phủ định ở vế sau (〜ない). Mang sắc thái khen ngợi, đề cao.
So sánh & dễ nhầm
〜をおいて(chỉ có người/vật này, luôn kèm 〜ない)/〜ならでは(nét đặc trưng riêng có).
Câu ví dụ
-
この仕事を任せられるのは、彼をおいてほかにいない。
Ngoài anh ấy ra thì không còn ai có thể giao việc này.
-
この村を救えるのは、この技術をおいてないだろう。
Cứu được ngôi làng này thì chắc không gì ngoài công nghệ đó.
-
この分野の第一人者は、彼をおいてほかに考えられない。
Người số một lĩnh vực này thì không nghĩ ra ai ngoài anh ấy.
Luyện tập mẫu này
限定・非限定・付加 · 10 câu
Cùng bài
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex