JNews
JLPT N1 Lesson 3課 · 限定・非限定・付加 Page 16

〜をおいて

wo oite

Meaning

Ngoài… ra thì không còn ai/cái nào khác. Đánh giá cao: chỉ có người/vật này là số một.

Formation

名 + をおいて(〜ない)

Structure

名+をおいて+ほかに〜ない/いない.
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Luôn đi với phủ định ở vế sau (〜ない). Mang sắc thái khen ngợi, đề cao.

Compare & confusables

〜をおいて(chỉ có người/vật này, luôn kèm 〜ない)/〜ならでは(nét đặc trưng riêng có).

Example sentences

  1. この仕事を任せられるのは、彼をおいてほかにいない。

    Ngoài anh ấy ra thì không còn ai có thể giao việc này.

  2. この村を救えるのは、この技術をおいてないだろう。

    Cứu được ngôi làng này thì chắc không gì ngoài công nghệ đó.

  3. この分野の第一人者は、彼をおいてほかに考えられない。

    Người số một lĩnh vực này thì không nghĩ ra ai ngoài anh ấy.

Practise this pattern

限定・非限定・付加 · 10 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.