JLPT N1 Lesson 2課 · 範囲の始まり・限度 Page 13
〜といったところだ
to itta tokoro da
Meaning
Cùng lắm cũng chỉ khoảng…. Nêu mức tối đa nhưng con số/mức độ không cao.
Formation
名・動辞書形 + といったところだ
Structure
名・動辞書形+といったところだ。Hay đi với せいぜい・多くても.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Thường đi với せいぜい. Dùng khi muốn nói “nhiều nhất cũng chỉ đến thế thôi”.
Compare & confusables
〜といったところだ nhấn mức tối đa mà không cao; 〜ぐらいだ chỉ nêu xấp xỉ.
Example sentences
-
最高に暑い日でも26、7度といったところです。
Ngày nóng nhất thì cũng chỉ tầm 26–27 độ là cùng.
-
休みがあっても、せいぜい1泊で温泉に行くといったところでしょうか。
Có nghỉ thì cùng lắm cũng chỉ đi suối nước nóng 1 đêm là hết.
-
参加者は多くても30人といったところだろう。
Người tham gia nhiều nhất cũng chỉ tầm 30.
Practise this pattern
範囲の始まり・限度 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex