JLPT N1 Lesson 2課 · 範囲の始まり・限度 Page 12
〜を限りに
wo kagiri ni
Meaning
Kết thúc kể từ…, lấy… làm mốc cuối. Tuyên bố chấm dứt việc vẫn kéo dài lâu nay.
Formation
名(時を表す語)+ を限(かぎ)りに
Structure
名(時を表す語)+を限りに。Hay gặp: 今日・今回・本年度・今月末.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Đi với từ chỉ thời điểm (今日・今回・本年度…). Mang tính tuyên bố dứt khoát.
Compare & confusables
〜を限りに(tuyên bố dứt khoát)/〜をもって(cùng nghĩa nhưng dùng ở nghi lễ, thông báo chính thức).
Example sentences
-
今日を限りにたばこをやめるぞ!
Từ hôm nay trở đi tôi bỏ thuốc lá đấy!
-
本年度を限りに、この学生募集を行わないことになりました。
Kể từ sau năm học này, chúng tôi sẽ ngừng tuyển sinh chương trình đó.
-
今日を限りにこの店は閉店します。
Kể từ hôm nay tiệm này đóng cửa.
Practise this pattern
範囲の始まり・限度 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex