2課 範囲の始まり・限度 教科書 p.12〜15
Khởi điểm & giới hạn phạm vi — mở đầu bằng…, cho đến tận…, kết thúc ở…
接続:名(時を表す語)+ を限(かぎ)りに
Kết thúc kể từ…, lấy… làm mốc cuối. Tuyên bố chấm dứt việc vẫn kéo dài lâu nay.
注意 / Lưu ý:Đi với từ chỉ thời điểm (今日・今回・本年度…). Mang tính tuyên bố dứt khoát.
比較 / So sánh:〜を限りに(tuyên bố dứt khoát)/〜をもって(cùng nghĩa nhưng dùng ở nghi lễ, thông báo chính thức).
よく出る形 / Dạng hay ra:名(時を表す語)+を限りに。Hay gặp: 今日・今回・本年度・今月末.
今日を限りにたばこをやめるぞ!
Từ hôm nay trở đi tôi bỏ thuốc lá đấy!
本年度を限りに、この学生募集を行わないことになりました。
Kể từ sau năm học này, chúng tôi sẽ ngừng tuyển sinh chương trình đó.
今日を限りにこの店は閉店します。
Kể từ hôm nay tiệm này đóng cửa.