JLPT N1 Bài 2課 · 範囲の始まり・限度 Trang 13
〜をもって(終わり)
wo motte (owari)
Ý nghĩa
Đến… là kết thúc. Tuyên bố kết thúc sự kiện/dịch vụ tại thời điểm đó. Rất trang trọng.
Cách chia / Kết nối
名(時を表す語)+ をもって/をもちまして
Công thức
名(時)+をもって/をもちまして(lịch sự hơn).
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
Dùng ở nghi lễ, thông báo chính thức; không dùng chuyện đời thường. Dạng lịch sự hơn: 〜をもちまして.
So sánh & dễ nhầm
〜をもって có 2 nghĩa: ① kết thúc(2課)② phương tiện(11課:書面をもって)→ phải xét ngữ cảnh.
Câu ví dụ
-
これをもって第35回卒業式を終わります。
Đến đây xin kết thúc lễ tốt nghiệp lần thứ 35.
-
2月20日をもって願書受け付けを締め切ります。
Việc nhận hồ sơ sẽ kết thúc vào ngày 20 tháng 2.
-
本日の営業は午後6時をもって終了いたします。
Việc kinh doanh hôm nay xin kết thúc vào 6 giờ chiều.
Luyện tập mẫu này
範囲の始まり・限度 · 10 câu
Cùng bài
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex