JLPT N1 Lesson 3課 · 限定・非限定・付加 Page 17
〜もさることながら
mo saru koto nagara
Meaning
… đã đành, nhưng còn hơn thế là…. Công nhận vế trước, nhưng vế sau mới là điều muốn nhấn.
Formation
名 + もさることながら
Structure
名+もさることながら+(より重要な内容)。Văn viết trang trọng.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Cả hai vế đều được đánh giá tích cực; trọng tâm nằm ở vế sau. Trang trọng, văn viết.
Compare & confusables
〜もさることながら: cả hai vế đều được đánh giá, trọng tâm ở vế sau.
Example sentences
-
この作家は鋭い感性もさることながら、言葉選びが素晴らしい。
Nhà văn này cảm quan sắc bén đã đành, nhưng cách chọn chữ mới thật tuyệt.
-
彼は人柄もさることながら、頭の良さで周囲を引っ張っていく。
Anh ấy nhân cách đã tốt, mà cái đầu thông minh mới là thứ kéo mọi người đi.
-
この提案は費用もさることながら、実現までの時間が課題だ。
Đề án này chi phí đã là vấn đề, nhưng thời gian tới lúc thực hiện mới là bài toán.
Practise this pattern
限定・非限定・付加 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex