JLPT N1 Lesson 3課 · 限定・非限定・付加 Page 16
〜にとどまらず
ni todomarazu
Meaning
Không dừng lại ở…, mà còn lan sang…. Phạm vi vượt ra ngoài khuôn khổ ban đầu.
Formation
名・動辞書形 + にとどまらず
Structure
名・動辞書形+にとどまらず+(より広い範囲)も.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Vế sau thường là phạm vi rộng hơn hẳn (cả nước, toàn thế giới…). Văn viết.
Compare & confusables
〜にとどまらず(phạm vi lan rộng hơn)↔ 〜はおろか(vế sau tiêu cực).
Example sentences
-
その影響は国内にとどまらず、世界中に広がった。
Ảnh hưởng đó không dừng ở trong nước mà lan ra toàn thế giới.
-
彼の活動は研究にとどまらず、教育にも及んでいる。
Hoạt động của ông không chỉ ở nghiên cứu mà còn sang cả giáo dục.
-
被害は農業にとどまらず、観光業にも広がっている。
Thiệt hại không dừng ở nông nghiệp mà lan sang du lịch.
Practise this pattern
限定・非限定・付加 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex