Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
文法形式の整理(動詞に着目)
Phần IV của sách — các mẫu hình thành từ động từ (踏まえる・かまける・控える…)
- アンケート結果 、商品を改良した。
アンケート結果を踏まえて、商品を改良した。
Giải thích: Lấy kết quả làm cơ sở để làm bước tiếp → 〜を踏まえて.
- 忙しさ 、健康に気をつけなかった。
忙しさにかまけて、健康に気をつけなかった。
Giải thích: Bị cuốn vào một việc nên bỏ bê việc đáng làm, giọng hối lỗi → 〜にかまけて. 〜にかこつけて là “lấy làm cớ”.
- 出張 、観光もしてきた。
出張にかこつけて、観光もしてきた。
Giải thích: Viện lý do không thật lòng để làm điều mình muốn → 〜にかこつけて.
- それは命 重大な問題だ。
それは命にかかわる重大な問題だ。
Giải thích: Việc hệ trọng, ảnh hưởng tới tính mạng → 〜にかかわる. 〜にまつわる là chuyện kể/truyền thuyết gắn với.
- この寺 伝説を聞いたことがある。
この寺にまつわる伝説を聞いたことがある。
Giải thích: Câu chuyện/truyền thuyết gắn với ngôi chùa → 〜にまつわる.
- 長い交渉 、ようやく合意に達した。
長い交渉を経て、ようやく合意に達した。
Giải thích: Trải qua quá trình/thủ tục rồi mới tới bước sau → 〜を経て.
- 彼は病気 会議に出席した。
彼は病気をおして会議に出席した。
Giải thích: Bất chấp trở lực (bệnh) mà vẫn làm → 〜をおして.
- 入学試験 、彼は毎日必死に勉強している。
入学試験を控えて、彼は毎日必死に勉強している。
Giải thích: Sự kiện lớn sắp tới nên… → 〜を控えて.
- 彼は自分が天才だと言っ 。
彼は自分が天才だと言ってはばからない。
Giải thích: Ngang nhiên, không e dè mà nói, giọng phê phán → 〜てはばからない.
- 少し遠いが、歩いて行け 。
少し遠いが、歩いて行けないものでもない。
Giải thích: Khẳng định dè dặt: tùy tình huống thì cũng có thể → 〜ないものでもない.
- 台風のため、大会は中止 。
台風のため、大会は中止を余儀なくされた。
Giải thích: Đại hội bị hoàn cảnh buộc phải hủy → 〜を余儀なくされる. Dạng 〜させる dùng khi chủ ngữ là nguyên nhân.
- 経営の悪化が工場の閉鎖 。
経営の悪化が工場の閉鎖を余儀なくさせた。
Giải thích: Chủ ngữ là nguyên nhân (kinh doanh xấu đi) → dạng 〜させる.
- 証拠がこれだけあれば、認め だろう。
証拠がこれだけあれば、認めざるを得ないだろう。
Giải thích: Bị lý lẽ/hoàn cảnh buộc phải làm → 〜ざるを得ない. 〜ないではいられない là cảm xúc thôi thúc.
- 実際に使ってみ 、良さは分からない。
実際に使ってみないことには、良さは分からない。
Giải thích: Nêu điều kiện tiên quyết, vế sau phủ định → 〜ないことには.
- あの店は名前 怪しい。
あの店は名前からして怪しい。
Giải thích: “Ngay từ… đã…” — nêu ví dụ tiêu biểu, sắc thái tiêu cực → 〜からして.
- 彼は人目 大声で泣き出した。
彼は人目もかまわず大声で泣き出した。
Giải thích: Chẳng đếm xỉa đến điều lẽ ra phải để ý → 〜もかまわず. 〜をよそに thường dùng với 心配・反対 của người khác.
- 計画でなければ意味がない。
現実に即した計画でなければ意味がない。
Giải thích: “Sát với thực tế” → 〜に即した(名詞修飾).
- 不慣れな 、失礼があったかもしれません。
不慣れなこととて、失礼があったかもしれません。
Giải thích: Nêu lý do kèm ý xin thông cảm, văn trang trọng → 〜こととて.
- 処分は規則 行われた。
処分は規則に即して行われた。
Giải thích: “Theo đúng, sát với” quy định → 〜に即して.
- 住民の意見 、計画を修正することになった。
住民の意見を踏まえて、計画を修正することになった。
Giải thích: Lấy ý kiến làm cơ sở để làm bước tiếp → 〜を踏まえて.
- 開店を 、スタッフの研修が始まった。
開店を控えて、スタッフの研修が始まった。
Giải thích: Sự kiện lớn sắp tới nên… → 〜を控えて.
- この城 物語が地元に伝わっている。
この城にまつわる物語が地元に伝わっている。
Giải thích: Câu chuyện/truyền thuyết gắn với nơi đó → 〜にまつわる.
- これは会社の存続 重大な決定だ。
これは会社の存続にかかわる重大な決定だ。
Giải thích: Việc hệ trọng, ảnh hưởng tới sự tồn tại → 〜にかかわる.
- 数々の困難 、彼はついに目標を達成した。
数々の困難を経て、彼はついに目標を達成した。
Giải thích: Trải qua quá trình → 〜を経て.
- 遊び 、宿題を一つもやっていない。
遊びにかまけて、宿題を一つもやっていない。
Giải thích: Bị cuốn vào một việc nên bỏ bê việc đáng làm → 〜にかまけて.
- 彼は病気 、しばらく休んでいた。
彼は病気にかこつけて、しばらく休んでいた。
Giải thích: Lấy làm cớ (không thật lòng) → 〜にかこつけて.
- 彼は自分の非を認めず、他人を批判し 。
彼は自分の非を認めず、他人を批判してはばからない。
Giải thích: Ngang nhiên, không e dè, giọng phê phán → 〜てはばからない.
- 条件が合えば、引き受け 。
条件が合えば、引き受けないものでもない。
Giải thích: Khẳng định dè dặt: tùy điều kiện thì cũng có thể → 〜ないものでもない.
- 努力が報われた。これが幸せ 。
努力が報われた。これが幸せというものだ。
Giải thích: Đưa ra đúc kết mang tính chân lý → 〜というものだ.
- 不況で、多くの店が閉店 。
不況で、多くの店が閉店を余儀なくされた。
Giải thích: Bị hoàn cảnh buộc phải đóng cửa → 〜を余儀なくされる.
Cùng bài
- 〜を踏まえて・〜を踏まえた wo fumaete / wo fumaeta
- 〜を控えて・〜に控えて wo hikaete / ni hikaete
- 〜にまつわる ni matsuwaru
- 〜にかかわる ni kakawaru
- 〜を経て wo hete
- 〜にかまけて ni kamakete
- 〜にかこつけて ni kakotsukete
- 〜をおして wo oshite
- 〜てはばからない te habakaranai
- 〜ないものでもない nai mono demo nai
- 〜というものだ to iu mono da
- 〜を余儀なくされる・〜を余儀なくさせる wo yoginaku sareru / saseru
- 〜ざるを得ない zaru wo enai
- 〜ないことには nai koto ni wa
- 〜からして kara shite
- 〜もかまわず mo kamawazu
- 〜に即して ni sokushite
- 〜こととて koto tote