JNews
JLPT N1 Bài 整理 · 文法形式の整理(動詞に着目) Trang 92〜110

〜もかまわず

mo kamawazu

Ý nghĩa

Chẳng đếm xỉa đến…, không thèm để ý…. Bỏ qua điều mà lẽ ra phải quan tâm.

Cách chia / Kết nối

名(の)/動辞書形の + もかまわず

Công thức

名(の)/動辞書形の+もかまわず。Hay gặp: 人目もかまわず.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Sắc thái phê phán hoặc kinh ngạc. Hay gặp: 人目もかまわず・服が汚れるのもかまわず.

So sánh & dễ nhầm

〜もかまわず(bỏ qua điều lẽ ra phải quan tâm)/〜をよそに(phớt lờ tình cảm/ý kiến người khác).

Câu ví dụ

  1. 彼は人目もかまわず大声で泣き出した。

    Anh ta chẳng đếm xỉa đến ánh mắt người khác, khóc òa lên.

  2. 服が汚れるのもかまわず、子供は泥の中で遊んだ。

    Chẳng thèm để ý áo bẩn, đứa trẻ chơi trong bùn.

  3. 彼女は服が濡れるのもかまわず、子犬を抱き上げた。

    Chẳng để ý áo ướt, cô ấy bế con chó con lên.

Luyện tập mẫu này

文法形式の整理(動詞に着目) · 30 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.