JNews
JLPT N1 Bài 整理 · 文法形式の整理(動詞に着目) Trang 92〜110

〜を経て

wo hete

Ý nghĩa

Qua…, trải qua…. Trải qua quá trình/thời gian/thủ tục đó rồi mới tới bước sau.

Cách chia / Kết nối

名 + を経(へ)て

Công thức

名+を経て。Hay gặp: 手続き・審査・交渉・年月・試作を経て.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle

Lưu ý khi dùng

Hay dùng với 手続き・審査・年月・交渉. Văn viết trang trọng.

So sánh & dễ nhầm

〜を経て(trải qua quá trình/thời gian)/〜を踏まえて(lấy làm cơ sở)— khác nhau về ý.

Câu ví dụ

  1. 長い交渉を経て、ようやく合意に達した。

    Trải qua đàm phán dài, cuối cùng cũng đạt được đồng thuận.

  2. 正式な手続きを経て、許可が下りた。

    Qua thủ tục chính thức, giấy phép đã được cấp.

  3. 幾度もの試作を経て、製品化にこぎつけた。

    Trải qua bao lần chế thử, cuối cùng cũng ra được sản phẩm.

Luyện tập mẫu này

文法形式の整理(動詞に着目) · 30 câu

Cùng bài

Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex

← Về danh sách ngữ pháp

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

Quên mật khẩu?

Vẫn đọc được miễn phí không cần tài khoản: toàn bộ bài giải thích ngữ pháp, câu ví dụ và bài báo song ngữ.