整理 文法形式の整理(動詞に着目) 教科書 p.92〜110
Phần IV của sách — các mẫu hình thành từ động từ (踏まえる・かまける・控える…)
接続:動ない形(ないを取る)+ ざるを得ない ※する→せざるを得ない
Buộc phải…, không thể không…. Không muốn nhưng xét tình hình thì không còn cách khác.
注意 / Lưu ý:Khác 〜ないではいられない (cảm xúc thôi thúc): 〜ざるを得ない là bị hoàn cảnh/lý lẽ buộc. Văn viết.
比較 / So sánh:〜ざるを得ない(bị lý lẽ/hoàn cảnh buộc)/〜ずにはいられない(cảm xúc thôi thúc).
よく出る形 / Dạng hay ra:動ない形(ないを取る)+ざるを得ない。する→せざるを得ない.
企業は消費者の期待に応えざるを得ない。
Doanh nghiệp buộc phải đáp ứng kỳ vọng của người tiêu dùng.
証拠がこれだけあれば、認めざるを得ないだろう。
Bằng chứng nhiều thế này thì hẳn phải thừa nhận thôi.
これだけ証拠がそろえば、認めざるを得ないだろう。
Bằng chứng đủ thế này thì hẳn phải thừa nhận.
Cùng bài
- 〜を踏まえて・〜を踏まえた wo fumaete / wo fumaeta
- 〜を控えて・〜に控えて wo hikaete / ni hikaete
- 〜にまつわる ni matsuwaru
- 〜にかかわる ni kakawaru
- 〜を経て wo hete
- 〜にかまけて ni kamakete
- 〜にかこつけて ni kakotsukete
- 〜をおして wo oshite
- 〜てはばからない te habakaranai
- 〜ないものでもない nai mono demo nai
- 〜というものだ to iu mono da
- 〜を余儀なくされる・〜を余儀なくさせる wo yoginaku sareru / saseru
- 〜ないことには nai koto ni wa
- 〜からして kara shite
- 〜もかまわず mo kamawazu
- 〜に即して ni sokushite
- 〜こととて koto tote