JLPT N1 Bài 整理 · 文法形式の整理(動詞に着目) Trang 92〜110
〜に即して
ni sokushite
Ý nghĩa
Theo đúng…, dựa sát vào…. Không rời khỏi thực tế/quy định đó mà làm.
Cách chia / Kết nối
名 + に即(そく)して/に即した
Công thức
名+に即して/に即した+名。Hay gặp: 現実・実情・法律・規則に即して.
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 現実・実情・法律・規則(現実に即した対策). Khác 〜に沿って (theo phương hướng): 〜に即して sát với thực tế hơn.
So sánh & dễ nhầm
〜に即して(sát thực tế/quy định)/〜に沿って(theo phương hướng, kế hoạch).
Câu ví dụ
-
現実に即した計画でなければ意味がない。
Kế hoạch không sát thực tế thì vô nghĩa.
-
処分は規則に即して行われた。
Việc xử lý được tiến hành theo đúng quy định.
-
マニュアルは現場の状況に即して改訂された。
Sổ tay đã được sửa cho sát tình hình hiện trường.
Luyện tập mẫu này
文法形式の整理(動詞に着目) · 30 câu
Cùng bài
- 〜を踏まえて・〜を踏まえた wo fumaete / wo fumaeta
- 〜を控えて・〜に控えて wo hikaete / ni hikaete
- 〜にまつわる ni matsuwaru
- 〜にかかわる ni kakawaru
- 〜を経て wo hete
- 〜にかまけて ni kamakete
- 〜にかこつけて ni kakotsukete
- 〜をおして wo oshite
- 〜てはばからない te habakaranai
- 〜ないものでもない nai mono demo nai
- 〜というものだ to iu mono da
- 〜を余儀なくされる・〜を余儀なくさせる wo yoginaku sareru / saseru
- 〜ざるを得ない zaru wo enai
- 〜ないことには nai koto ni wa
- 〜からして kara shite
- 〜もかまわず mo kamawazu
- 〜こととて koto tote
Vị trí quảng cáo
multiplex · multiplex